wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa trắc nghiệm 11

Total questions: 70

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Ranh giới tự nhiên phân chia phần phía đông và phần phía tây của  Liên Bang Nga là?
a)
Sông Ô-bi.
b)
Dãy U-ran.
c)
Sông Lê-na
d)
Sông Ênitxây.
2.
Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là?
a)
Sơn nguyên
b)
Đồng bằng.
c)
Bồn địa.
d)
Núi cao.
3.
Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là?
a)
Chủ yếu đồi thấp và đầm lầy
b)
Thấp và nhiều ô trũng ngập nước.
c)
Nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp
d)
Tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.
4.
Đại bộ phận lãnh thổ Liên Bang Nga thuộc khí hậu nào?
a)
Nhiệt đới.
b)
Cận nhiệt đới
c)
Cận cực
d)
Ôn đới
5.
Các loại khoáng sản của Liên Bang Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là?
a)
Dầu mỏ, than đá
b)
Quặng sắt, khí tự nhiên.
c)
Khí tự nhiên, than đá
d)
Quặng sắt, dầu mỏ
6.
Yếu tố tạo thuận lợi để Liên Bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học – kĩ thuật của thế giới là?
a)
. Lực lượng lao động dồi dào
b)
Nền kinh tế năng động.
c)
Trình độ dân trí cao
d)
Tỉ lệ dân thành thị cao
7.
Yếu tố quan trọng nhất làm cho vùng Đông Bắc Liên Bang Nga có dân cư phân bố thưa thớt?
a)
Đất đai kém màu mỡ
b)
Địa hình chủ yếu là đầm lầy
c)
Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên
d)
Khí hậu lạnh giá
8.
Vấn đề về dân số mà Liên Bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là?
a)
Dân số tăng nhanh
b)
Thiếu nguồn lao động.
c)
Tuổi thọ trung bình thấp
d)
Nhiều thành phần dân tộc
9.
Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết là
a)
Chiếm tỉ trọng lớn nhất về diện tích trong Liên Xô
b)
Chiếm tỉ trọng lớn nhất về dân số trong Liên Xô.
c)
Chiếm tỉ trọng lớn nhất về sản lượng các ngành kinh tế trong Liên Xô.
d)
Chiếm tỉ trọng lớn nhất về số vốn đầu tư trong toàn Liên Xô
10.
Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000 nền kinh tế của Liên Bang Nga đã?
a)
Tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn.
b)
Đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chóng.
c)
Phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới.
d)
Vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên
11.
Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga là?
a)
Năng lượng
b)
Công nghiệp.
c)
Nông nghiệp
d)
Dịch vụ
12.
Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên Bang Nga là?
a)
Công nghiệp hàng không – vũ trụ.
b)
Công nghiệp luyện kim
c)
Công nghiệp quốc phòng
d)
Công nghiệp khai thác dầu khí.
13.
Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?
a)
Hàng không
b)
Đường sắt
c)
Đường biển.
d)
Đường sông
14.
Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là?
a)
Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát
b)
Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát
c)
Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
d)
Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
15.
Ý nào sau đây không phải là thành tựu về kinh tế của Liên Bang Nga sau năm 2000?
a)
Sản lượng các ngành kinh tế tăn
b)
Thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô viết.
c)
Giá trị xuất siêu ngày càng tăng.
d)
Đời sống nhân dân được nâng cao
16.
Dân số LB Nga giảm là do
a)
Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.
b)
Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.
c)
Gia tăng dân số tự nhiên thấp
d)
Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.
17.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?
a)
. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.
b)
Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới
c)
Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao.
d)
Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
18.
 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là
a)
Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên
b)
Nhiều vùng rộng lớn có địa hình hiểm trở, khí hậu băng giá hoặc khô hạn
c)
Hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới
d)
Giáp với Bắc Băng Dương.
19.
Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của
a)
Đồng bằng Tây Xi-bia
b)
Đồng bằng Đông Âu.
c)
Cao nguyên trung Xi-bia
d)
Núi U-ra
20.
Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy
a)
Cáp-ca
b)
U-ran.
c)
A-pa-lat
d)
Hi-ma-lay-a
21.
Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?
a)
Nằm ở cả châu Á và châu Âu
b)
Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.
c)
Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.
d)
Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau
22.
Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là
a)
Công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế
b)
Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
c)
Các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển
d)
Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh
23.
Chức năng gắn kết Âu – Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga?
a)
Nâng cao vị thế của Liên Bang Nga trên trường quốc tế.
b)
Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.
c)
Tăng cường liên kết kinh tế khu vực
d)
Tăng khả năng ảnh hưởng với các nước châu Á
24.
Hệ thống sông nào sau đây có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất Liên Bang Nga?
a)
Sông Ô-bi
b)
Sông Vôn-ga
c)
Sông Lê-na
d)
Sông Ê-nit-xây.
25.
Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là
a)
Hô-cai-đô
b)
Hôn-su
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu
26.
Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
a)
Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh
b)
. Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.
c)
Nghèo khoáng sản
d)
Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau
27.
Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của
a)
Đảo Hô-cai-đô
b)
. Đảo Kiu-xiu
c)
Đảo Hôn-su
d)
Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản
28.
Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do
a)
Có nhiều bão, sóng thần
b)
Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao
c)
Có diện tích rộng nhất
d)
Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau
29.
Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là
a)
Không có tinh thần đoàn kết
b)
Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.
c)
Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới
d)
Năng động nhưng không cần cù
30.
Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì
a)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.

b)

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.

c)

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu

d)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…),

31.
Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do
a)

Có nhiều thiên tai

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới

d)

Cạn kiệt về tài nguyên sản

32.
Yếu tố vị trí địa lí và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây?
a)

Đường ống

b)

Đường sắt

c)

Đường ô tô

d)

Đường biển

33.
Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng trăm núi lửa hoạt động là do?
a)

Nhật Bản nằm trên “vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.

b)

Nhật Bản chịu hậu quả của biến đổi khí hậu

c)

Lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo

d)

Hoạt động xây dựng phát triển khiến nền đất dễ bị chấn động

34.
Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là?
a)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.

b)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt.

c)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.

d)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt

35.
Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức?
a)

Tự nhiên

b)

Bán tự nhiên

c)

Chuồng trại

d)

Trang trại

36.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là?
a)

Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép

b)

Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu.

c)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng

d)

Có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê

37.
Các trung tâm công nghiệp Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Cô-bê nằm trên đảo?
a)

Kiu-xiu

b)

Xi-cô-cư

c)

Hôn-su

d)

Hô-cai-đô

38.
Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?
a)

Diện tích rộng nhất, số dân đông nhất.

b)

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế

c)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng

d)

Các trung tâm công nghiệp rất lớn tập trung ở phần phía nam

39.
Nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất giúp ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là?
a)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ

b)

Công nghiệp phát triển nên nhu cầu trao đổi hàng hóa quốc tế lớn

c)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển

40.
Đặc điểm phân bố dân cư của Nhật Bản là
a)

Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Bắc

b)

Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Nam.

c)

Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Tây

d)

Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Đông

41.
Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào dưới đây của Nhật Bản?
a)
Hôcaiđô
b)
Hônsu
c)
Kiuxiu
d)
Xicôcư.
42.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là?
a)
Núi cao và hoang mạc
b)
Núi thấp và đồng bằng
c)
Đồng bằng và hoang mạc
d)
Núi thấp và hoang mạc
43.
Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là?
a)
Hồng Công và Thượng Hải
b)
Hồng Công và Ma Cao
c)
Hồng Công và Quảng Châu.
d)
Ma Cao và Thượng Hải
44.
Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là?
a)
Dầu mỏ và khí tự nhiên
b)
Kim cương và than đá
c)
Than đá và khí tự nhiên
d)
Than đá, dầu mỏ, quặng sắt
45.
Đặc điểm địa hình miền Tây Trung Quốc?
a)
Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.
b)
Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa
c)
Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ
d)
Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.
46.
Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là?
a)
Dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, tập trung chủ yếu ở nông thôn
b)
Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
c)
Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây
d)
Dân cư phân bố không đều tập trung chủ yếu ở miền Đông
47.
Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc?
a)
Địa hình chủ yếu là đồng bằng phù sa màu mỡ.
b)
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa
c)
Là nơi bắt nguồn của các sông lớn
d)
Khoáng sản kim loại màu là chủ yếu
48.
Nhận xét nào sau đây không chính xác về sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
a)
Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên
b)
Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
c)
Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.
d)
Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo.
49.
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc hiện nay?
a)
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao
b)
Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới
c)
Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông.
d)
Là nước đông dân nhất thế giới.
50.
Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là?
a)
Tỉ lệ dân thành thị tăng.
b)
Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng
c)
Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên
d)
Chất lượng đời sống dân cư được cải thiện
51.
Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do?
a)
Có nhiều đồi núi cao, đồng bằng
b)
Có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa
c)
Nằm sâu trong lục địa, không giáp biển
d)
Nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi
52.
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc về mặt xã hội là?
a)
Đời sống nhân dân được cải thiện.
b)
Gia tăng dân số giảm
c)
Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn
d)
Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới
53.
Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của?
a)
Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa
b)
Chính sách chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường
c)
Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.
d)
Chính sách phát triển nền kinh tế chỉ huy.
54.
Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào ?
a)
Chế tạo máy
b)
Dệt may.
c)
Sản xuất ô tô
d)
Hóa chất
55.
Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
a)
Lương thực
b)
Củ cải đường.
c)
. Mía
d)
Chè.
56.
Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã?
a)
Tiến hành cải cách ruộng đất
b)
Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường
c)
Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.
d)
Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc
57.
Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do?
a)
Sản lượng lương thực thấp
b)
Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.
c)
Dân số đông nhất thế giới
d)
Năng suất cây lương thực thấp.
58.

Từ bảng số liệu trên, hãy cho biết, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc trong giai đoạn 1985 – 2014?

a)

Tỉ trọng xuất khẩu tăng liên tục

b)

Tỉ trọng nhập khẩu giảm liên tục

c)

Tỉ trọng xuất khẩu giảm ở giai đoạn 1985 – 1995 và giai đoạn 2004 – 2014; tăng ở giai đoạn 1995 – 2004.

d)

Tỉ trọng nhập khẩu giảm ở giai đoạn 1985 – 1995 và giai đoạn 2004 – 2014; tăng ở giai đoạn 1995 – 2004.

59.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

60.

Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông – Tây không thuận lợi là do?

a)

Biển ngăn cách.

b)

Phải phá nhiều rừng đặc dụng.

c)

Không mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội.

d)

Các dãy núi và sông ngòi có hướng bắc – nam hoặc tây bắc – đông nam

61.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là?

a)

Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

Lao động không cần cù, siêng năng

d)

Thiếu sự dẻo dai, năng động.

62.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là?

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh.

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

63.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì?

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

64.

Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á?

a)

Hợp tác cùng pháttriển.                         

b)

Phát triển du lịch.

c)

Ổn định chính trị.                                   

d)

Hội nhập kinh tế.

65.

: Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do?

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

66.

Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?

a)

GDP của LB Nga tăng liên tục qua các năm.

b)

GDP của LB Nga tăng nhanh nhất ở giai đoạn 2010 - 2015

c)

Giai đoạn 2000 – 2010, GDP của LB Nga tăng nhanh

d)

Giai đoạn 1990-2000 GDP LB Nga giảm, từ 2000-2015 GDP tăng mạnh

67.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên

a)

Tỉ trọng dân số ở nhóm tuổi dưới 15 giảm liên tục

b)

Tỉ trọng dân số từ 15-64 tuổi giảm liên tục

c)

Số dân từ 1950-2014 tăng liên tục

d)

Tỉ trọng dân số trên 65 tuổi tăng 4.5 lần

68.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

không biến động.

b)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

c)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.

d)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.

69.

Tỉ trọng xuất và nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015 là

a)

49,1% và 50,9%.              

b)

55,0% và 45,0%.

c)

52,6% và 47,4%.                        

d)

55,8% và 44,2%.

70.

dựa vào bảng số liệu câu 69 nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản luôn thấp hơn giá trị xuất khẩu.

b)

Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản tương đương giá trị xuất khẩu.

c)

Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản luôn cao hơn giá trị xuất khẩu.

d)

Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản ngày càng giảm