wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lú của xmai

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất Tây Nam Á

a)

Cô oét

b)

Ả rập xê út

c)

Irac

d)

Các tiểu vương quốc ả rập thống nhất

2.

Giao thông quốc tế của khu vực Tây Nam Á phát triển thuận lợi do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Vị trí địa lý thuận lợi

b)

Khí hậu khô và nóng

c)

Địa hình có ít núi cao

d)

Có ít biển ít thiên tai

3.

Ngành kinh tế đóng góp lớn trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

Dầu khí

b)

Trồng trọt

c)

Chăn nuôi

d)

Thủy sản

4.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á

a)

Nông nghiệp là ngành kinh tế chính

b)

Phát triển không đều giữa các nước

c)

Quy mô GDP giảm dần qua các năm

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định

5.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối với ngành thương mại của khu vực Tây Nam Á

a)

Đường không

b)

Đường sắt

c)

Đường biển

d)

Đường sông

6.

Loại tài nguyên nào sau đây được coi là động lực phát triển kinh tế của khu vực Tây Nam Á

a)

Dầu khí

b)

Đất đai

c)

Biển

d)

Sông

7.

Khu vực nào sau đây của Tây Nam Á có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp

a)

Đồng bằng ven biển phía tây

b)

Đồng bằng lưỡng Hà

c)

Khu vực phía Bắc

d)

Phía tây và Nam bán đảo Arap

8.

Dân cư Tây Nam Á phân bố không đều gây nên những khó khăn chủ yếu nào sau đây

a)

Phát triển đô thị hóa giải quyết việc làm

b)

Sử dụng lao động và khai thác tài nguyên

c)

Giải quyết việc làm và nâng cao đời sống

d)

Khai thác tài nguyên phát triển đô thị hóa

9.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển Nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Lao động nông nghiệp ít không đầu tư phát triển

b)

Ít sông lớn không có nhiều đồng bằng rộng lớn

c)

Rất ít chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí

d)

Khí hậu khắc nghiệt diện tích đất canh tác nông nghiệp ít

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của Tây Nam Á

a)

Nằm ở ngã ba châu âu châu Á và phi

b)

Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng

c)

Án Ngữ đường biển quốc tế quan trọng

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế

11.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á

a)

Quy mô GDP nhỏ nhưng tăng khá nhanh

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp giảm dần

c)

Quy mô GDP lớn nhưng tăng chậm dần

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp ổn định

12.

Ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam Á là

a)

Chăn nuôi

b)

Thủy sản

c)

Trồng trọt

d)

Lâm nghiệp

13.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Nhiệt đới

d)

Xích đạo

14.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

Quá trình công nghiệp hóa

b)

Quá trình đô thị hóa

c)

Bối cảnh toàn cầu hóa

d)

Xu hướng khu vực hóa

15.

Đông Nam Á có nhiều sông lớn chảy trên địa hình dốc là thuận lợi chủ yếu để phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây

a)

Thủy điện

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thông

d)

Thủy sản

16.

Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước asean

a)

GDP của một số nước cao trong khi nhiều nước còn thấp

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau

c)

Quá trình và quá trình đô thị hóa của các quốc gia không giống nhau

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lý

17.

Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ chuẩn bị các cuộc họp cấp cao ASEAN

a)

Cấp cao ASEAN

b)

Các hội đồng cộng đồng ASEAN

c)

Hội đồng điều phối asean

d)

Các cơ quan chuyên ngành cấp bộ trưởng asean

18.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

Nguồn nước sông phong phú

b)

Địa hình núi cao và có gió mùa

c)

Đồng bằng phù sa đất màu mỡ

d)

Đất đỏ Bazan phổ

19.

Tên gọi Liên minh châu âu EU có từ năm nào

a)

1957

b)

1958

c)

1967

d)

1993

20.

Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU

a)

Ủy ban Liên minh châu âu

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viên châu âu

d)

Tòa án Châu âu

21.

Nội dung nào sau đây thuộc lĩnh vực hợp tác trong chính sách đối ngoại và an ninh của Liên minh châu âu

a)

Phối hợp hành động giữ gìn Hòa Bình

b)

Đấu tranh chống tội phạm

c)

Liên minh kinh tế và tiền tệ

d)

Hợp tác về cảnh sát tư pháp

22.

Quang có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu âu EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châuHội đồng bộ trưởng châu âu

b)

Nghị viên châu âu

c)

Hội đồng châu âu

d)

Ủy ban châu âu

23.

Bốn quyền tự do của Liên minh châu âu EU là

a)

Con người hàng hóa cư trú dịch vụ

b)

Di chuyển dịch vụ hàng hóa tiền vốn

c)

Dịch vụ tiền vốn việc làm nhập cư

d)

Tiền vốn con người dịch vụ cư trú

24.

Phát biểu nào sau đây đúng về thương mại liên minh châu âu

a)

Xuất khẩu nhập khẩu hàng hóa dịch vụ lớn nhất thế giới

b)

Nhập khẩu chủ yếu máy bay điện tử dược phẩm nông sản

c)

Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu khí đốt tự nhiên uranium

d)

Chị có buôn bán với các nước Đông Nam Á ở Châu phi

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về đồng tiền chung của Liên minh châu âu đồng euro

a)

Gia tăng sự phụ thuộc vào các loại tiền tệ trong EU

b)

Tất cả các quốc gia trong EU đều sử dụng đồng euro

c)

Tạo điều kiện cho sản xuất và kinh doanh ở EU

d)

Không có bất cứ rủi ro nào trong nền tài chính EU

26.

Đối với thị trường nội địa các nước thuộc EU đã

a)

Ký kết các hiệp định thương mại tự do

b)

Áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

c)

Tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

d)

Dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

27.

Tự do luôn không hàng hóa trong Liên minh châu âu EU là

a)

Tự do đi lại cư trú lựa chọn nơi làm việc

b)

Bãi bỏ hạn chế trong giao dịch thanh toán

c)

Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch

d)

Hàng hóa được di chuyển tự do trong EU

28.

Điều nào sau đây không đúng với Liên minh châu âu EU

a)

Quyền tự do đi lại cư trú chợ việc làm của công dân được đảm bảo

b)

Gia tăng các hạn chế đối với giao dịch thanh toán trong liên minh

c)

Các nước có chính sách thương mại trung buôn bán với ngoài khối

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung

29.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa ở Mĩ la tinh

a)

Tỷ lệ dân thành thị thấp

b)

Tỷ lệ dân thành thị giảm

c)

Có rất ít đô thị lớn

d)

Gắn liền với nhập cư

30.

Mỹ la tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

Cao nhất thế giới

b)

Ở mức trung bình

c)

Thấp nhất thế giới

d)

Ở mức khá thấp

31.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân số Mĩ la tinh

a)

Quy mô dân số nhỏ

b)

Quy mô dân số giảm

c)

Tỷ lệ tăng dân số giảm

d)

Phân bố đồng đều

32.

Đặc điểm kinh tế nổi bật hầu hết các nước Mỹ Latinh là

a)

Phát triển ổn định và tự chủ

b)

Có tốc độ tăng trưởng Cao

c)

Xuất khẩu hàng công nghiệp

d)

Tốc độ phát triển không đều

33.

Dân cư Mỹ la Tinh thuận lợi về

a)

Cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng

b)

Đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị

c)

Lực lượng lao động nông thôn Đông đảo văn hóa cao

d)

Số người trong độ tuổi lao động nhiều dân trí rất cao

34.

Đường bờ biển khu vực Mỹ Latinh có nhiều vũng vịnh nước sâu thuận lợi cho phát triển

a)

Du lịch biển

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Cảng biển

d)

Khai thác thủy sản

35.

Ngành nào sau đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Lâm nghiệp

36.

Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Hạn chế việc áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu

b)

Hạn chế sự phát triển tài chính để tránh phụ thuộc

c)

Tăng cường vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới

d)

Các

37.

Thống lĩnh vực nào sau đây không thuộc an ninh phi truyền thống

a)

Xung đột vũ trang

b)

An ninh lương thực

c)

Biến đổi khí hậu

d)

An ninh năng lượng

38.

APEC là tên viết tắt của tổ chức nào dưới đây

a)

Quỹ tiền tệ quốc tế

b)

Hội nghị thượng đỉnh Á âu

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Diễn đàn hợp tác Kinh tế châu Á Thái Bình Dương

39.

Khu vực nào dưới đây có GNI /người cao nhất

a)

Đông Á

b)

Trung Đông

c)

Bắc Mỹ

d)

Đông âu

40.

Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Các công ty đa quốc gia có vai trò ngày càng lớn

b)

Hạn chế sự phát triển tài chính để tránh phụ thuộc

c)

Hạn chế vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới

d)

Phát triển nhiều tổ chức liên kết ở các khu vực

41.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc an ninh truyền thống

a)

An ninh nguồn nước

b)

Khủng bố vũ trang

c)

Xung đột sắc tộc

d)

Chiến tranh cục bộ

42.

Imf là tên viết tắt của tổ chức nào

a)

Quỹ tiền tệ quốc tế

b)

Hội nghị thượng đỉnh Á âu

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Tổ

43.

Một trong những thách thức lớn về mặt xã hội mà các nước phát triển đang phải đối mặt là

a)

Vấn đề phân bố dân cư

b)

Chất lượng nguồn lao động

c)

Vấn đề già hóa dân số

d)

Chất

44.

Tác động tích cực của quá trình toàn cầu hóa là

a)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo

b)

Thúc đẩy kinh tế chậm phát triển

c)

Thúc đẩy sản xuất phát triển

d)

Thúc đẩy tự do thương mại

45.

Các nước đang phát triển có lợi thế nào về xã hội

a)

Văn hóa đa dạng tạo sức hút du lịch

b)

Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại

c)

Dân số trẻ nguồn lao động dồi dào

d)

Chất lượng và năng suất lao động cao

46.

Hệ quả tích cực của khu vực hoá kinh tế không phải là

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

b)

Tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực

c)

Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên

d)

Tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước

47.

Trí để phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm nước phát triển và đang phát triển không bao gồm

a)

Cơ cấu kinh tế

b)

Chỉ số HDI

c)

Cơ cấu dân số

d)

GNI/người

48.

Đâu không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Hàng hóa dịch vụ được tự do di chuyển

b)

Giao dịch quốc tế về thương mại tăng nhanh

c)

Hình thành phát triển các tổ chức kinh tế khu vực

d)

Các công ty đa quốc gia có vai trò quan trọng

49.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư xã hội của khu vực Mĩ Latinh

a)

Tỷ lệ dân thành thị thấp

b)

Đa dạng về chủng tộc

c)

Mật độ dân số thấp

d)

Cơ cấu dân số vàng

50.

Bà trụ cột Liên minh châu âu EU theo hiệp ước maastricht là

a)

Kinh tế an ninh đối ngoại

b)

An ninh tư pháp tiền tệ

c)

Tư pháp chính trị xã hội

d)

Kinh tế chính trị tư pháp

51.

Doanh nghiệp nào sau đây của Đông Nam Á có sản lượng xuất khẩu đứng đầu thế giới

a)

Cà phê

b)

Ca cao

c)

cao su

d)

Cọ dầu

52.

Tài nguyên khoáng sản của Đông Nam Á thuận lợi để phát triển ngành

a)

Công nghiệp

b)

Thương mại

c)

Nông nghiệp

d)

Du lịch

53.

Cây lương thực chủ đạo của Đông Nam Á là

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Khoai tây

54.

Ngành công nghiệp giữ vai trò then chốt và đóng góp lớn vào quy mô GDP của Tây Nam Á là

a)

Khai thác và chế biến dầu khí

b)

Chế biến lương thực thực phẩm

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Điện

55.

Phải là quyền tự do của Liên minh châu âu EU

a)

Tự do dịch vụ

b)

Tự do quân sự

c)

Tự do di chuyển

d)

Tự do tiền vốn

56.

Cây lúa nước được trồng nhiều ở Đông Nam Á vì nơi đây có

a)

Diện tích đất bazan màu mỡ

b)

Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

Cảnh quan thiên nhiên trù phú

57.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của Tây Nam Á đối với phát triển kinh tế là

a)

Khí hậu khắc nghiệt

b)

Khoáng sản ít đa dạng

c)

Tài nguyên đất nông nghiệp ít

d)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt

58.

Tây Nam Á có vị trí địa- chính trị quan trọng không phải do

a)

Vị trí chiến lược nằm ở ngã ba của ba châu lục Á âu phi

b)

Ảnh giữ tuyến giao thông nối liền địa Trung Hải với ấn Độ Dương

c)

Sở hữu các mỏ dầu khí có trữ lượng lớn nhất thế giới

d)

Sự giàu có về tài nguyên đất đai và đa dạng về khí hậu

59.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Khoa học

d)

Chính trị

60.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng

a)

Từ nông nghiệp sang công nghiệp

b)

Từ công nghiệp sang nông nghiệp

c)

Từ dịch vụ sang công nghiệp

d)

Từ Lâm

61.

Chiếm tỷ trọng thấp nhất trong cơ cấu kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Chăn nuôi

d)

Du lịch

62.

Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước là do

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Sự đa dạng về chủng tộc

c)

Phong phú về tài nguyên

d)

Phong phú nguồn lao động

63.

Phát biểu nào sau đây đúng với EU

a)

Tổng thu nhập quốc gia GDP nhỏ hơn Hoa Kỳ

b)

Dân số đông đứng vào loại hàng đầu thế giới

c)

Có số nước thành viên ở vào loại thứ Hai thế giới

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai khí hậu

c)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai khí hậu

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt

65.

Nâng cao chất lượng cuộc sống ở nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn là do

a)

Phân bố lao động chưa đều

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm

c)

Trình độ phát triển kinh tế chưa cao

d)

Chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế