NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỊA HK2 LỚP 11 (Trung Quốc)
Total questions: 61
Worksheet time: 1hrs 1mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp giáp với
a)
A. 13 nước.
b)
B. 14 nước.
c)
C. 15 nước.
d)
D. 16 nước.
2.
Câu 2. Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào của nước ta?
a)
A. Phía tây.
b)
B. Phía đông.
c)
C. Phía bắc.
d)
D. Phía nam.
3.
Câu 3. Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
a)
A. Việt Nam.
b)
B. Lào.
c)
C. Mi-an-ma.
d)
D. Thái Lan.
4.
Câu 4. Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng
a)
A. Thứ hai thế giới sau Liên bang Nga.
b)
B. Thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Canađa.
c)
C. Thứ tư thế giới sau Liên bang Nga, Canađa và Hoa Kỳ.
d)
D. Thứ năm thế giới sau Liên bang Nga, Canađa, Hoa Kỳ và Braxin.
5.
Câu 5. Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là:
a)
A. Hồng Công và Thượng Hải.
b)
B. Hồng Công và Ma Cao.
c)
C. Hồng Công và Quảng Châu.
d)
D. Ma Cao và Thượng Hải.
6.
Câu 6. Ý nào sau đây không chính xác khi nói về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc?
a)
A. Nằm ở khu vực Đông Á, tiếp giáp với 14 quốc gia.
b)
B. Có diện tích lớn sau Liên Bang Nga, Ca-na-đa và Hoa Kỳ.
c)
C. Các bộ phận lãnh thổ ven biển gồm đặc khu hành chính Hồng Công và Ma Cao.
d)
D. Phía Đông giáp biển Đỏ với đường bờ biển dài khoảng 9000 km.
7.
Câu 7. Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành
a)
A. 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương.
b)
B. 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 5 thành phố trực thuộc trung ương.
c)
C. 21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
d)
D. 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
8.
Câu 8. Địa hình miền Tây Trung Quốc
a)
A. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.
b)
B. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.
c)
C. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.
d)
D. Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
9.
Câu 9. Địa hình miền Đông Trung Quốc
a)
A. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.
b)
B. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.
c)
C. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.
d)
D. Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
10.
Câu 10. Miền Đông Trung Quốc có khí hậu
a)
A. nhiệt đới và cận nhiệt đới gió mùa.
b)
B. cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
c)
C. ôn đới hải dương và nhiệt đới.
d)
D. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
11.
Câu 11. Miền Tây Trung Quốc có khí hậu
a)
A. nhiệt đới và cận nhiệt đới gió mùa.
b)
B. cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
c)
C. ôn đới hải dương và nhiệt đới.
d)
D. ôn đới lục địa khắc nghiệt
12.
Câu 12. Khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là
a)
A. Dầu mỏ và khí tự nhiên.
b)
B. Quặng sắt và than đá.
c)
C. Than đá và khí tự nhiên.
d)
D. Các khoáng sản kim loại màu.
13.
Câu 13. Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là
a)
A. Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.
b)
B. Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.
c)
C. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.
d)
D. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.
14.
Câu 14. Miền nào của Trung Quốc có đặc điểm tự nhiên sau: “gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa, khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt”?
a)
A. Miền Đông.
b)
B. Miền Bắc.
c)
C. Miền Tây.
d)
D. Miền Nam.
15.
Câu 15. Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
a)
A. Ven biển và thượng lưu các con sông lớn.
b)
B. Ven biển và hạ lưu các con sông lớn.
c)
C. Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa.
d)
D. Phía Tây bắc của miền Đông.
16.
Câu 16. Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?
a)
A. Các thành phố lớn.
b)
B. Các đồng bằng châu thổ.
c)
C. Vùng núi và biên giới.
d)
D. Dọc biên giới phía nam.
17.
Câu 17. Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?
a)
A. Dân tộc Hán.
b)
B. Dân tộc Choang.
c)
C. Dân tộc Tạng.
d)
D. Dân tộc Hồi.
18.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Trung Quốc?
a)
A. Số dân đông nhất thế giới.
b)
B. Chính sách dân số rất triệt để.
c)
C. Dân cư tập trung chủ yếu ở miền Đông.
d)
D. Tỉ lệ dân thành thị cao.
19.
Câu 21. Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?
a)
A. La bàn.
b)
B. Giấy.
c)
C. Kĩ thuật in.
d)
D. Chữ la tinh.
20.
Câu 22. Cảng biển lớn của Trung Quốc nằm ở cửa sông Trường Giang là
a)
A. Bắc Kinh
b)
B. Thượng Hải
c)
C. Quảng Châu
d)
D. Vũ Hán
21.
Câu 23. Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Hoa Bắc.
c)
C. Hoa Trung.
d)
D. Hoa Nam.
22.
Câu 24. Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
a)
A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
c)
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
d)
D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
23.
Câu 25. Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Hoa Bắc.
c)
C. Hoa Trung.
d)
D. Hoa Nam.
24.
Câu 26. Thủ đô của Trung Quốc là
a)
A. Thượng Hải.
b)
B. Bắc Kinh.
c)
C. Hồng Công.
d)
D. Vũ Hán.
25.
Câu 1. Hạn chế lớn nhất của miền Tây Trung Quốc đối với sự phát triển kinh tế là
a)
A. Bão, lũ lụt thường xảy ra vào mùa hè.
b)
B. Khô hạn trên một lãnh thổ rộng lớn.
c)
C. Nghèo khoáng sản, khó phát triển công nghiệp.
d)
D. Đất đai kém màu mỡ, thiếu lương thực.
26.
Câu 2. Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?
a)
A. Giàu tài nguyên khoáng sản.
b)
B. Địa hình có nhiều núi rất cao.
c)
C. Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.
d)
D. Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.
27.
Câu 3. Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?
a)
A. Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.
b)
B. Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.
c)
C. Khí hậu mang tính chất lục địa.
d)
D. Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.
28.
Câu 4. Miền Tây của Trung Quốc có dân cư thưa thớt chủ yếu là do
a)
A. sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.
b)
B. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
c)
C. ít tài nguyên khoáng sản và đất trồng.
d)
D. nhiều hoang mạc, bồn địa.
29.
Câu 5. Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
a)
A. Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
b)
B. Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.
c)
C. Ít thiên tai.
d)
D. Không có lũ lụt đe dọa hằng năm.
30.
Câu 6. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do
a)
A. Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.
b)
B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
c)
C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
d)
D. Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.
31.
Câu 7. Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là:
a)
A. Mất cân bằng phân bố dân cư.
b)
B. Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.
c)
C. Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
d)
D. Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội
32.
Câu 8. Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của:
a)
A. Công cuộc đại nhảy vọt.
b)
B. Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.
c)
C. Công cuộc hiện đại hóa.
d)
D. Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.
33.
Câu 9. Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là
a)
A. Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.
b)
B. Không còn tình trạng đói nghèo.
c)
C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.
d)
D. Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.
34.
Câu 10. Ý nào sau đây không phải là kết quả của công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc được thực hiện
a)
A. Tốc độ tăng trưởng GDP cao.
b)
B. Thu nhập bình quân đầu người tăng.
c)
C. Gia tăng dân số giảm.
d)
D. Đời sống nhân dân được cải thiện.
35.
Câu 11. Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của:
a)
A. Thị trường xuất khẩu được mở rộng.
b)
B. Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.
c)
C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.
d)
D. Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.
36.
Câu 12. Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã:
a)
A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
B. Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
c)
C. Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.
d)
D. Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.
37.
Câu 13. Hiện đại hóa nông nghiệp Trung Quốc nhằm mục tiêu chủ yếu:
a)
A. Dẫn đầu thế giới về sản lượng một số nông sản.
b)
B. Đảm bảo lương thực cho nhân dân, cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp.
c)
C. Tạo nguồn hàng xuất khẩu để thu ngoại tệ.
d)
D. Phát huy tiềm năng của tự nhiên.
38.
Câu 14. Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách công nghiệp?
a)
A. Chuyển từ ‘‘nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường“.
b)
B. Thực hiện chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi với thị trường thế giới.
c)
C. Chú trọng phát triển công nghiệp ở nông thôn.
d)
D. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
39.
Câu 15. Biện pháp nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại hóa công nghiệp :
a)
A. Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp.
b)
B. Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp.
c)
C. Thực hiện chính sách mở cửa.
d)
D. Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp.
40.
Câu 16. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là
a)
A. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh.
b)
B. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.
c)
C. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.
d)
D. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.
41.
Câu 17. Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?
a)
A. Công nghiệp cơ khí.
b)
B. Công nghiệp dệt may.
c)
C. Công nghiệp luyện kim màu.
d)
D. Công nghiệp hóa dầu.
42.
Câu 18. Sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu là do
a)
A. Diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới.
b)
B. Nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới.
c)
C. Có nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp.
d)
D. Thu hút được nguồn vốn nước ngoài đầu tư vào nông nghiệp.
43.
Câu 19. Từ đầu năm 1994, Trung Quốc thực hiện chính sách công nghiệp mới, tập trung chủ yếu vào các
a)
A. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
b)
B. luyện kim đen, điện tử , hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
c)
C. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, đóng tàu biển và dệt may.
d)
D. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, luyện kim đen và dệt may.
44.
Câu 20. Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
a)
A. Điện, luyện kim, cơ khí.
b)
B. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
c)
C. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.
d)
D. Điện, chế tạo máy, cơ khí.
45.
Câu 21. Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về:
a)
A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.
b)
B. Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.
c)
C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.
d)
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.
46.
Câu 22. Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông nghiệp?
a)
A. Tăng thuế nông nghiệp.
b)
B. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
c)
C. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.
d)
D. Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.
47.
Câu 23. Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?
a)
A. Lương thực, củ cải đường, thủy sản.
b)
B. Lúa gạo, cao su, thịt lợn.
c)
C. Lương thực, bông, thịt lợn.
d)
D. Lúa mì, khoai tây, thị bò.
48.
Câu 24. Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là
a)
A. Cây công nghiệp.
b)
B. Cây lương thực.
c)
C. Cây ăn quả.
d)
D. Cây thực phẩm.
49.
Câu 25. Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do:
a)
A. Sản lượng lương thực thấp.
b)
B. Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.
c)
C. Dân số đông nhất thế giới.
d)
D. Năng suất cây lương thực thấp.
50.
Câu 26. Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là:
a)
A. Lúa mì, ngô, củ cải đường.
b)
B. Lúa gạo, mía, bông.
c)
C. Lúa mì, lúa gạo, ngô
d)
D. Lúa gạo, hướng dương, chè.
51.
Câu 27. Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là
a)
A. Lúa mì, khoai tây, củ cải đường.
b)
B. Lúa gạo, mía, chè, bông.
c)
C. Lúa mì, lúa gạo, khoai tây.
d)
D. Lúa gạo, ngô, hướng dương.
52.
Câu 29. Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
a)
A. Bò.
b)
B. Dê.
c)
C. Cừu.
d)
D. Ngựa.
53.
1. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực của châu Á năm 2014 là
a)
A. Biểu đồ miền.
b)
B. Biểu đồ kết hợp (cột, đường).
c)
C. Biểu đồ cột.
d)
D. Biểu đồ tròn.
54.
2. Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách quốc tế đến khu vực Đông Á năm 2014 là
a)
A. 1013,3 USD.
b)
B. 725,6 USD.
c)
C. 1216,7 USD.
d)
D. 1745,9 USD.
55.
3. Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách quốc tế đến khu vực Đông Nam Á năm 2014 là
a)
A. 1013,3 USD.
b)
B. 725,6 USD.
c)
C. 1216,7 USD.
d)
D. 1745,9 USD.
56.
4. Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách quốc tế đến khu vực Tây Nam Á năm 2014 là
a)
A. 1013,3 USD.
b)
B. 725,6 USD.
c)
C. 1216,7 USD.
d)
D. 1745,9 USD.
57.
5. Nhận xét nào sau đây không đúng về số khách du lịch quốc tế đến và mức chi tiêu của du khách ở một số khu vực châu Á năm 2014?
a)
A. Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á tương đương với khu vực Tây Nam Á.
b)
B. Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á thấp hơn so với Tây Nam Á và
c)
C. Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á cao hơn so với khu vực Tây Nam Á.
d)
D. Số khách du lịch quốc tế đến và mức chi tiêu của du khách ở cả hai khu vực Đông Nam Á và Tây Nam Á đều thấp hơn so với khu vực Đông Á.
58.
1. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới qua các năm lần lượt là
a)
A. 1,9%; 2,4%; 4,0%; 9,2%; 11,3%.
b)
B. 1,9%; 2,4%; 4,0%; 9,2%; 13,7%.
c)
C. 2,1%; 4,2%; 4,5%; 10,1%; 15,2%.
d)
D. 1,5%; 3,5%; 4,5%; 9,5%; 14,5%.
59.
2. Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện GDP của Trung Quốc và thế giới giai đoạn 1985 – 2014 là
a)
A. Biểu đồ tròn.
b)
B. Biểu đồ miền.
c)
C. Biểu đồ cột chồng.
d)
D. Biểu đồ kết hợp (cột, đường).
60.
3. Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?
a)
A. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới ngày càng tăng.
b)
B. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới có xu hướng giảm.
c)
C. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới hầu như không thay đổi.
d)
D. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới tăng giảm không ổn định.
61.
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu lao động phân theo ngành của Trung Quốc năm 2018 so với năm 2010?
a)
A. Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng tăng.
b)
B. Khai khoáng tăng, các ngành khác tăng.
c)
C. Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng giảm.
d)
D. Khai khoáng giảm, các ngành khác giảm.
Reset
