wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Cuối Kì

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Nam Á.

2.

Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt từ bắc xuống nam là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

3.

Đảo có diện tích lớn thứ tư của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

4.

Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng lá rộng.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng cận nhiệt ẩm.

5.

Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

ôn đới lục địa.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

6.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi thấp.

b)

Dãy núi cao.

c)

Cao nguyên.

d)

Đồng bằng.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Là quần đảo, hình vòng cung.

b)

Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có.

8.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

9.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

11.

Nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

12.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

13.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.

c)

Người già ngày càng nhiều.

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

14.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp chế tạo.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp hóa chất.

15.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

16.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

c)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin.

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

17.

Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

18.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

19.

Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Nam.

20.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

21.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

22.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

miền Đông.

c)

miền Bắc.

d)

miền Nam.

23.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

24.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

cây lương thực.

b)

câu ăn quả.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây thực phẩm.

25.

Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

26.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động dồi dào.

c)

khoáng sản phong phú.

d)

nhu cầu rất lớn.

27.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

28.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông.

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

c)

khu vực biên giới phía bắc.

d)

khu vực ven biển ở phía nam.

29.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

vùng duyên hải.

c)

phía nam.

d)

trung tâm đất nước.

30.

Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

31.

Các trung tâm công nghiệp của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở

a)

phía bắc và tây bắc.

b)

phía nam và phía bắc.

c)

phía đông và phía tây.

d)

phía đông và đông nam.

32.

Hầu hết các trung tâm công nghiệp lớn của ô-xtrây-li-a đều có ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Cơ khí.

b)

Luyện kim.

c)

Hoá chất.

d)

Dệt - may.

33.

Cây lương thực chính của ô-xtrây-li-a là

a)

lúa mì.

b)

lúa gạo.

c)

ngô.

d)

lúa mạch.

34.

Sản xuất nông nghiệp của ô-xtrây-li-a tập trung chủ yếu ở phía đông và đông nam là do khu vực này

a)

có rất ít mưa.

b)

địa hình thấp.

c)

không có thiên tai.

d)

có mưa nhiều.

35.

Vùng trồng lúa mì của ô-xtrây-li-a phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

phía bắc ô-xtrây-li-a.

b)

khu vực trung tâm ô-xtrây-li-a.

c)

ven bờ Ấn Độ Dương.

d)

ven bờ Thái Bình Dương.

36.

Cây lương thực hàng đầu ở Ô-xtrây-li-a là

a)

lúa mì.

b)

ngô.

c)

lúa gạo.

d)

lúa mạch.

37.

Các cây trồng, vật nuôi chủ yếu của ô-xtrây-li-a là

a)

lúa gạo, ngô, nho, cam, chanh; trâu, bò, lợn,...

b)

lúa mì, lúa mạch, ngô, khoai tây; trâu, bò,...

c)

lúa gạo, ngô, sắn, thuốc lá, cam; bò, lợn,...

d)

lúa mì, bông, thuốc lá, mía, ngô, nho; cừu, bò,...

38.

Các loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

dê, trâu.

b)

trâu, bò.

c)

bò, cừu.

d)

cừu, trâu.

39.

Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)

bán cầu Bắc.

b)

bán cầu Nam.

c)

bán cầu Đông và Tây.

d)

hoàn toàn ở bán cầu Tây.

40.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

41.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

42.

Cộng hòa Nam Phi có vị trí

a)

nằm ở phía nam châu Phi.

b)

giáp với Thái Bình Dương.

c)

liền kề với kênh đào Xuy-ê.

d)

giáp với chỉ một quốc gia.

43.

Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

da trắng.

b)

da đen.

c)

da màu.

d)

da vàng.

44.

Loại khoáng sản ở Cộng hoà Nam Phi chiếm hơn 88% trữ lượng của thế giới là

a)

kim cương.

b)

vàng.

c)

man-gan.

d)

bạch kim.

45.

Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Xa van.

b)

Rừng lá cứng.

c)

Rừng nhiệt đới.

d)

Rừng lá kim.

46.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là

a)

chế biến lâm sản.

b)

Khai khoáng.

c)

sản xuất ô tô.

d)

luyện kim.

47.

Đặc điểm nổi bật của biển Cộng hòa Nam Phi là:

a)

đường bờ biển rất khúc khuỷu.

b)

vùng biển rộng và bờ biển dài.

c)

nhiều cửa sông ở dọc ven biển.

d)

bờ biển ngắn nhưng biển rộng.

48.

Phần lớn diện tích đất liền của Cộng hoà Nam Phi thuộc dạng địa hình

a)

bình nguyên.

b)

bán bình nguyên.

c)

cao nguyên.

d)

núi cao.

49.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

nhiệt đới và ôn đới.

c)

ôn đới và cận nhiệt.

d)

xích đạo và nhiệt đới.

50.

Phần lãnh thổ phía tây Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

Địa Trung Hải.

d)

ôn đới lục địa.

51.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc.

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn.

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa.

52.

Dải lãnh thổ ven biển phía nam của Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

Địa Trung Hải.

d)

ôn đới lục địa.

53.

Nam Phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác

a)

bạch kim, vàng, dầu khí.

b)

bạch kim, vàng và crôm.

c)

vàng, dầu khí và than đá.

d)

vàng, đất hiếm và crôm.

54.

Hình thức canh tác chính trong sản xuất nông nghiệp ở Cộng hoà Nam Phi là

a)

trang trại và hợp tác xã nông nghiệp.

b)

trang trại và nông hộ.

c)

trang trại và khu nông nghiệp công nghệ cao.

d)

trang trại và đồn điền.

55.

Các mặt hàng xuất khẩu chính của Cộng hòa Nam Phi là

a)

máy móc, thiết bị điện tử.

b)

quặng kim loại và nông sản.

c)

xăng, dầu, thực phẩm chế biến.

d)

dược phẩm, hóa chất và lương thực.

56.

Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi tập trung nhiều nhất ở

a)

khu vực phía bắc lãnh thổ.

b)

khu vực phía tây lãnh thổ.

c)

vùng ven biển Đại Tây Dương.

d)

vùng ven biển Ấn Độ Dương.

57.

Phần lãnh thổ phía đông nam Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

Địa Trung Hải.

d)

ôn đới lục địa.

58.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mật độ dân số thấp, phân bố không đều.

b)

Số dân khá đông, cơ cấu dân số già.

c)

Thành phần dân tộc, chủng tộc đa dạng, phức tạp.

d)

Mật độ dân số thấp, dân cư phân bố không đều.