wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA

Total questions: 55

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

A. thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

c)

C. chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

2.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.

3.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

GDP bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

4.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GDP bình quân đầu người cao.

b)

đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

chỉ số phát triển con người cao.

d)

còn có nợ nước ngoài nhiều.

5.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.

b)

khu vực II và III còn thấp, khu vực I còn cao.

c)

khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.

d)

khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.

6.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

khu vực I và III cao, khu vực II thấp.

b)

khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.

c)

khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.

d)

khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.

7.

Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của các nước phát triển là

a)

phát triển các ngành sử dụng nhiều nguyên liệu và lao động.

b)

sản xuất công nghiệp chủ yếu để đáp ứng nhu cầu trong nước.

c)

phát triển mạnh các ngành có hàm lượng khoa học - công nghệ.

d)

chỉ tập trung vào việc phát triển ngành công nghiệp mũi nhọn.

8.

Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của các nước đang phát triển là

a)

áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất.

b)

sản xuất khối lượng sản phẩm công nghiệp rất lớn.

c)

sản xuất sản phẩm công nghiệp với chất lượng cao.

d)

đẩy mạnh các ngành mũi nhọn hướng ra xuất khẩu.

9.

Biểu hiện của khu vực hóa kinh tế là

a)

hoạt động thương mại thế giới ngày càng tự do hơn.

b)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu ngày càng mở rộng.

c)

gia tăng số lượng hiệp ước, nghị định và tiêu chuẩn toàn cầu.

d)

hiệp định về kinh tế, chính trị, môi trường khu vực được kí kết.

10.

Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

các hợp tác trong khu vực ngày càng đa dạng.

b)

nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành.

c)

gia tăng số lượng hiệp ước, nghị định và tiêu chuẩn toàn cầu.

d)

hiệp định về kinh tế, chính trị, môi trường khu vực được kí kết.

11.

Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Nhiều tổ chức khu vực được hình thành.

b)

Bổ sung các nguồn lực của mỗi quốc gia.

c)

Thúc đẩy chuyên môn hóa, hợp tác hóa.

d)

Giảm sức ép từ các quốc gia ngoài khu vực.

12.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh năng lượng.

b)

An ninh quân sự.

c)

An ninh mạng.

d)

An ninh nguồn nước.

13.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

An ninh chính trị.

b)

An ninh quân sự.

c)

Chiến tranh, xung đột vũ trang.

d)

An ninh lương thực.

14.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm

a)

1977.

b)

2007.

c)

1998.

d)

1976.

15.

Việt Nam là thành viên của APEC vào năm

a)

1977.

b)

2007.

c)

1998.

d)

1976.

16.

Việt Nam gia nhập UN vào năm

a)

1977.

b)

2007.

c)

1998.

d)

1976.

17.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là

a)

tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

b)

chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng.

c)

phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế.

d)

hạn chế tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng.

18.

Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng có hiệu quả và hợp lí nguồn nước các hệ thống sông lớn là

a)

A. có sự hợp tác giữa các quốc gia trên cùng lưu vực sông.

b)

B. hạn chế xây dựng công trình thuỷ điện ở thượng nguồn.

c)

C. tăng cường trồng rừng vùng thượng nguồn và hạ nguồn.

d)

D. tăng cường xây dựng công trình thuỷ lợi vùng hạ nguồn.

19.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh mạng cho các quốc gia là

a)

xây dựng chiến lược và luật an ninh mạng.

b)

tăng cường phối hợp, xử lí triệt để vi phạm.

c)

đầu tư đào tạo, xây dựng lực lượng chuyên trách.

d)

tăng cường phòng thủ, áp dụng an ninh kĩ thuật số.

20.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là

a)

cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.

b)

tập trung phát triển lương thực.

c)

sản xuất nông nghiệp bền vững.

d)

Phát huy vai trò của các tổ chức.

21.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-da.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

Bắc Mỹ.

22.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với:

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

23.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với:

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

24.

Khu vực Mỹ Latinh có phía nam giáp với:

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

25.

Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?

a)

A. Đồng bằng và sơn nguyên.

b)

B. Sơn nguyên và cao nguyên.

c)

C. Cao nguyên và núi thấp.

d)

D. Núi cao và đồi trung du.

26.

Khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm có ở khu vực nào sau đây ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Toàn bộ phần phía Bắc của Nam Mỹ.

b)

Phía tây đồng bằng A-ma-dôn.

c)

Sơn nguyên Bra-xin.

d)

Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về sông, hồ của khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Sông ngòi khái dày đặc, đều ngắn và dốc.

b)

Có ít sông lớn nhưng có nhiều hồ lớn.

c)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là mưa.

d)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là băng.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.

b)

Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm A-ma-dôn lớn nhất thế giới.

d)

Diện tích và trữ lượng đang bị suy giảm nhiều.

29.

Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ La-tinh là:

a)

A. bạc, đồng, niken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

b)

B. sắt, đồng, dầu mỏ, khí tự nhiên, chì - kẽm.

c)

C. chì, kẽm, niken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

d)

D. chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.

30.

Vấn đề đáng chú ý trong khai thác tài nguyên vùng biển Mỹ La-tinh là:

a)

nhiều thiên tai và vấn đề ô nhiễm môi trường.

b)

ô nhiễm môi trường, tranh chấp chủ quyền.

c)

tranh chấp chủ quyền và cạn kiệt tài nguyên.

d)

cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường.

31.

Khoáng sản ở khu vực Mỹ Latinh tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng núi An-đét và phía tây nam sơn nguyên Guy-a-nơ.

b)

Vùng núi An-đét và phía bắc sơn nguyên Mê-hi-cô.

c)

Vùng núi An-đét và phía đông nam sơn nguyên Bra-xin.

d)

Khu vực Trung Mỹ và ở phía nam sơn nguyên Guy-a-nơ.

32.

Ở Mỹ Latinh, loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất?

a)

Đồng.

b)

Sắt.

c)

Dầu mỏ.

d)

Kẽm.

33.

Đặc điểm phân bố dân cư ở khu vực Mỹ La-tinh là:

a)

phân bố đều giữa các vùng trong khu vực.

b)

có mật độ dân số cao ở vùng sơn nguyên, đồi núi.

c)

tập trung dọc vùng ven biển, thưa thớt vùng nội địa.

d)

tập trung dọc vùng nội địa, thưa thớt vùng ven biển.

34.

Khu vực Mỹ La-tinh có:

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông và cơ cấu già hóa.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

35.

Dân cư Mỹ La-tinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.

c)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

36.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

quá trình nhập cư và khai thác lãnh thổ.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

37.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

b)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, xao Pao-lô.

c)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.

d)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

38.

Đô thị nào có số dân lớn nhất trong các đô thị sau đây?

a)

Ca-ra-cát.

b)

Xao Pao-lô.

c)

La-ha-ba-na.

d)

Xan-hô-xê.

39.

Đô thị hóa ở Mỹ La-tinh không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra từ sớm.

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao trong tổng dân số.

c)

Nhiều đô thị có số dân từ 10 triệu trở lên.

d)

Khu vực đô thị tập trung nhiều di sản văn hóa.

40.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

A. có nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. có người bản địa và da đen.

c)

C. nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

41.

Vấn đề kinh tế - xã hội còn tồn tại lớn nhất ở các nước Mỹ La tinh hiện nay là

a)

tình trạng đô thị hóa tự phát.

b)

xung đột về sắc tộc, tôn giáo.

c)

sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc.

d)

sự suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên.

42.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

b)

bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.

c)

tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

d)

bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

43.

Do vị trí nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương, nên Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

động đất

44.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

45.

Các nước Đông Nam Á xuất khẩu lúa gạo đứng vào hàng đầu thế giới là

a)

Việt Nam, Indonesia

b)

Indonesia, Thái Lan

c)

Thái Lan, Việt Nam

d)

Việt Nam, Campuchia

46.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn

b)

trâu

c)

d)

47.

Nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thuỷ sản trong thời gian gần đây, chủ yếu do:

a)

có nhiều mặt nước ao, hồ

b)

có nhiều bãi triều, đầm phá

c)

thị trường thế giới mở rộng

d)

nhu cầu dân cư tăng cao

48.

Ở nhiều vùng biển phía Nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra được quanh năm là nhờ

a)

nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

gió mùa hoạt động trong năm

c)

lượng mưa lớn vào mùa hạ

d)

địa hình bờ biển rất đa dạng

49.

Ngành dịch vụ mới ra đời trong thời gian gần đây ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

bưu chính

b)

viễn thông

c)

ngân hàng

d)

tài chính

50.

Mục đích của phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là

a)

phục vụ sản xuất

b)

phục vụ đời sống

c)

hấp dẫn đầu tư

d)

thu hút nhập cư

51.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự gia tăng dân số ở các thành phố lớn tại Mỹ La-tinh là

a)

tỉ lệ sinh cao trong các gia đình.

b)

tăng trưởng kinh tế nhanh chóng.

c)

các chính sách phát triển đô thị.

d)

di cư từ nông thôn ra thành phố.

52.

Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế các nước đang phát triển là

a)

đầu tư nước ngoài (FDI) lớn.

b)

tỉ lệ thất nghiệp thấp.

c)

các ngành công nghiệp phát triển mạnh.

d)

tỉ trọng nông nghiệp trong GDP cao.

53.

Giải pháp nào sau đây được coi là hiệu quả nhất để cải thiện an ninh mạng cho các doanh nghiệp?

a)

thực hiện kiểm tra an ninh định kỳ.

b)

cập nhật phần mềm thường xuyên.

c)

đào tạo nhân viên về an ninh mạng.

d)

tăng cường bảo mật vật lý cho máy chủ.

54.

Toàn cầu hóa kinh tế đã dẫn tới sự ra đời và phát triển của các tổ chức

a)

tài chính toàn cầu

b)

giáo dục toàn cầu

c)

chính trị toàn cầu

d)

y tế toàn cầu

55.

Nguyên nhân dẫn đến tình trạng mất an ninh lương thực là

a)

trình độ lao động thấp

b)

xung đột vũ trang

c)

ô nhiễm môi trường

d)

thiếu các giống mới