wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

#yeudia

Total questions: 59

Worksheet time: 15hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa

b)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi

c)

có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

2.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ?

a)

Đặc điểm dân số

b)

Vốn đầu tư

c)

Thị trường

d)

Văn hóa - lịch sử

3.

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ

a)

sản xuất

b)

kinh doanh

c)

dịch vụ công

d)

dịch vụ tiêu dùng

4.

Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?

a)

Bao gồm điểm, khu, trung tâm

b)

Có một số các ngành chủ yếu

c)

Gắn với một đô thị vừa và lớn

5.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt môi trường là

a)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững

b)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp

c)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động

6.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ cá nhân

7.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là

a)

du lịch

b)

tài chính

c)

bảo hiểm

8.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp

b)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động

9.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

vị trí địa lí

b)

Thị trường

c)

Đặc điểm dân số

10.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

ngành kinh tế trọng điểm

b)

sự phân bố dân cư

11.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung là do

a)

có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao

c)

đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao

12.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

b)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

a)

Vùng công nghiệp - hình thức tổ chức thấp nhất

b)

Trung tâm công nghiệp - hình thức ở trình độ cao

c)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa

d)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất

14.

Trung tâm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Các xí nghiệp có mối liên hệ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ

b)

Có các xí nghiệp nòng cốt và xí nghiệp bổ trợ và phục vụ

c)

các xí nghiệp sử dụng chung cơ sở hạ tầng sản xuất và xã hội

15.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

đạt hiệu quả cao về kinh tế, thúc đẩy quá trình CNH

b)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

có 1 – 2 xí nghiệp gần nguyên liệu

b)

sản xuất sản phẩm để xuất khẩu

17.

Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng

a)

nguồn lao động

b)

nguồn nguyên liệu

c)

cơ sở hạ tầng

18.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc thay đổi phương thức sản xuất, phát triển dịch vụ có hàm lượng chất xám cao?

a)

khoa học – công nghệ

b)

Vốn đầu tư

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Có vị trí địa lí thuận lợi

b)

Tập trung nhiều xí nghiệp

c)

Có ranh giới không rõ ràng

20.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?

a)

Trung tâm công nghệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Điểm công nghiệp

21.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra

b)

nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất

c)

nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động

22.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

vùng công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

điểm công nghiệp

23.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

24.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

đất đai, nước

b)

vốn đầu tư, thị trường

c)

khí hậu, rừng

d)

vị trí địa lí

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?

a)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp

b)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu

26.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

dân cư, lao động

b)

vốn đầu tư, thị trường

c)

khoáng sản, nước

d)

khoa học – công nghệ

27.

Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp là

a)

sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư

b)

có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng

c)

không gian rộng lớn, bao gồm các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

28.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống

c)

có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện

d)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau

29.

Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế

b)

thương mại

c)

giao thông vận tải

d)

nông nghiệp

30.

Vai trò của vùng công nghiệp là

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên, nguyên liệu địa phương

b)

cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế

c)

đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế

31.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện

b)

ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống

32.

Vai trò của khu công nghiệp là

a)

hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa

b)

cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế

c)

đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế

33.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

nơi có một đến hai xí nghiệp

b)

khu vực có ranh giới rõ ràng

c)

gắn với đô thị vừa và lớn

34.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu

b)

khoáng sản

c)

biển

d)

rừng

35.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

b)

điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

36.

Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường

c)

Đường lối chính sách

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

37.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

vùng công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

điểm công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

38.

Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là

a)

dân cư và lao động

b)

khoa học – công nghệ

c)

thị trường tiêu thụ

d)

chính sách của nhà nước

39.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu

40.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

b)

Thúc đẩy phân công lao động, toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế

c)

Góp phần khai thác và sử dụng có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước

41.

Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là

a)

qui mô đất đai

b)

khoáng sản

c)

cây trồng, vật nuôi

d)

máy móc, thiết bị

42.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

thời gian phát triển

b)

không gian lãnh thổ

43.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực

44.

Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

khu công nghiệp

b)

khu chế xuất

45.

Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a

b)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran

c)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan

46.

Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp

a)

năng lượng

b)

hóa chất

c)

chế biến thực phẩm

47.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

than đá

b)

năng lượng mới

c)

dầu khí

48.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

b)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu

c)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

49.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế

b)

cơ cấu thành phần kinh tế

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế

50.

Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Thực phẩm

b)

Thủy điện

c)

Giày - da

d)

Dệt - may

51.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

vùng công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

điểm công nghiệp

52.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Hoá dầu

b)

Giày - da

c)

Thực phẩm

d)

Dệt may

53.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Củi gỗ

b)

Sức gió

c)

Dầu khí

54.

Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp năng lượng

a)

điện tử tin học

b)

khai thác than

c)

điện lực

55.

Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

các nguồn năng lượng tự nhiên

b)

nguyên tử, thủy điện

c)

than đá

d)

củi gỗ

56.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

a)

điện tử - tin học

b)

hóa chất

c)

cơ khí

57.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử tin học là

a)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á

b)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Liên Bang Nga

c)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU

58.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Trung Đông

b)

Bắc và Trung Phi

59.

Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

uranium

b)

than

c)

dầu khí