wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa ôn 12

Total questions: 54

Worksheet time: 9hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của nước ta

a)

nằm ở rìa đông bán đảo Đông Dương.

b)

Nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

c)

nằm ở Trung tâm khu vực Đông Nam Á

d)

nằm trong khu vực múi giờ số 7.

2.

Vùng biển của nước ta bao gồm mấy bộ phận?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Nắng nhiều, nhiệt cao, có ít sông nhỏ đổ ra biển là điều kiện thuận lợi để nghề nào dưới đây phát triển?

a)

Làm muối.

b)

Du lịch.

c)

Đánh cá.

d)

Giao thông.

4.

Khu vực đồi núi có địa hình cao nhất nước ta là

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

5.

Các loại gió chính hoạt động ở nước ta là

a)

Gió mùa và gió Tín Phong

b)

Gió mùa hè và gió Mậu Dịch

c)

Gió Tín Phong và gió mùa đông

d)

Gió mùa đông và gió mùa hè

6.

Loại đất chủ yếu của đồng bằng ven biển miển Trung là

a)

đất cát pha

b)

đất nhiễm mặn.

c)

đất phù sa

d)

đất feralit.

7.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có than bùn?

a)

Thốt Nốt.

b)

Thới Bình.

c)

Kiên Lương

d)

Gò Dầu

8.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Mê Công?

a)

Hồ Yali.

b)

Hồ Thác Bà.

c)

Hồ Kẻ Gỗ.

d)

Hồ Cấm Sơn.

9.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

a)

Hoàng Liên.

b)

Tràm Chim

c)

Cát Bà

d)

Yok Đôn.

10.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?

a)

Tây Bắc Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên

11.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng Tây Bắc- Đông Nam?

a)

Sông Gâm

b)

Con voi.

c)

Ngân Sơn.

d)

Bắc Sơn.

12.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây xa nhất về phía Nam

a)

Bạc Liêu.

b)

Thanh Hóa

c)

Đồng Nai

d)

Lâm Đồng.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa tự nhiên của vị trí địa lí?

a)

Tự nhiên mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.

c)

Tạo điều kiện để phát triển kinh tế biển.

d)

Tự nhiên nước ta có sự phân hóa đa dạng.

14.

Vị trí địa lí và hình thể lãnh thổ kéo dài đã làm cho tự nhiên nước ta có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có nhiều thiên tai.

b)

Có sự phân hóa.

c)

Có nhiều khoáng sản.

d)

Có tính nhiệt đới.

15.

Gió mùa mùa hạ thổi vào khu vực đồng bằng Bắc Bộ theo hướng

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nam

16.

Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

a)

có lịch sử khai thác lâu đời

b)

được bồi đắp từ phù sa sông.

c)

nhiều vùng trũng chưa bồi đắp.

d)

có hệ thống đê sông bao bọc.

17.

Mưa vào thu- đông là đặc điểm của

a)

vùng Nam Bộ

b)

vùng Trung Bộ

c)

vùng cao nguyên.

d)

vùng Bắc Bộ

18.

Cho bảng số liệu sau: lượng mưa trung bình tháng của Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh


Căn cứ vào bảng số liệu cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ mưa Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Lượng mưa nhỏ nhất ở Hà Nội vào tháng 2, thành phố Hồ Chí Minh là tháng 7.

b)

Mùa mưa ở Hà Nội từ tháng 5 -11, mùa mưa ở thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 5-10.

c)

Thành phố Hồ Chí Minh có lương mưa trung bình năm thấp hơn Hà Nội.

d)

Tháng mưa lớn nhất ở thành Hà Nội là tháng 8, thành phó Hồ Chí Minh là tháng 9.

19.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta đang bị thu hẹp chủ yếu do tác động của

a)

mùa khô kéo dài, đất bị suy thoái bạc màu.

b)

cháy rừng, phát triển nuôi trồng thủy sản.

c)

nước biển dâng, nước ngầm bị ô nhiễm.

d)

phát triển du lịch, chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

20.

Mùa khô ở Nam Bộ sâu sắc hơn ở Bắc Bộ chủ yếu do

a)

địa hình song song với hướng gió, ít sông lớn.

b)

gió Tín Phong Bắc bán cầu, vị trí gần xích đạo.

c)

ít chịu ảnh hưởng của bão, gió hướng Đông Bắc

d)

thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, hướng gió Tây Nam

21.

Vùng núi Đông Bắc nước ta có chế độ nhiệt khác so với vùng núi Tây Bắc chủ yếu là do

a)

địa hình núi cao và gió mùa Tây Nam

b)

xa vị trí xích đạo và Tín Phong Bắc Bán cầu.

c)

hoàn lưu gió mùa và hướng của các dãy núi.

d)

vị trí gần chí tuyến và địa hình nhiều đồi núi.

22.

Ý nào sau đây đúng với vị trí của nước ta?

a)

Rìa đông của bán đảo Đông Dương

b)

Trung tâm Châu Á.

c)

Trung tâm Đông Nam Á.

d)

Trên bán đảo Trung Ấn

23.

Vùng núi nào sau đây có địa hình cao nhất nước ta?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

24.

Đặc điểm nào sau đây đúng với Biển Đông?

a)

Biển tương đối kín.

b)

Tính chất cận nhiệt đới.

c)

Là một biển nhỏ

d)

Độ sâu đồng đều.

25.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở

a)

nhiệt độ trung bình năm thấp.

b)

cân bằng bức xạ luôn dương.

c)

Tổng lượng mưa lớn.

d)

tổng số giờ nắng rất thấp.

26.

Ở phần lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài nào sau đây chiếm ưu thế ?

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Ôn đới

27.

Đai nhiệt đới gió mùa có độ cao là

a)

Miền Bắc dưới 500 – 600, miền Nam lên đến 600 – 700.

b)

Miền Bắc dưới 600 – 700, miền Nam lên đến 900 – 1000

c)

Miền Bắc dưới 700 – 800, miền Nam lên đến 900 – 1000.

d)

Miền Bắc và miền Nam dưới 900 – 1000.

28.

Diện tích rừng hiện nay có tăng, nhưng hiện tại phần lớn rừng ở nước ta là

a)

rừng giàu.

b)

rừng trung bình.

c)

rừng nghèo.

d)

rừng non mới phục hồi và rừng mới trồng.

29.

Loại thiên tai thường xuyên và gây hậu quả nặng nề nhất cho nước ta là

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán.

d)

Động đất

30.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc Miền khí hậu phía Bắc?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

31.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Lô thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Thái Bình.

c)

Sông Thu Bồn.

d)

Sông Mê Công

32.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết nhóm đất nào sau đây phân bố dọc sông Tiền, sông Hậu?

a)

Đất phù sa sông.

b)

Đất phèn

c)

Đất mặn

d)

Đất cát biển

33.

Khu vực Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đã được con người khai phá từ nhiều đời nay

b)

Phần lớn diện tích đồng bằng là đất cát, mặn

c)

Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.

34.

Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo chiều Bắc- Nam là do tác động của

a)

vị trí địa lí

b)

địa hình

c)

khí hậu.

d)

hướng núi

35.

Nguồn hải sản của nước ta bị suy giảm rõ rệt do

a)

khai thác tài nguyên quá mức.

b)

tăng cường việc nuôi trồng.

c)

nước biển dâng, độ mặn giảm.

d)

gia tăng mưa bão trên biển.

36.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho vùng đồng bằng sông Cửu Long bị ngập lụt là do

a)

mưa lớn kết hợp với triều cường

b)

mật độ xây dựng cao

c)

địa hình thấp và có đê sông, đê biển.

d)

mật độ dân số quá cao.

37.

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu sử dụng đất của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất chuyên dùng, thổ cư ở cả hai vùng đều chiếm tỉ trọng thứ hai.

b)

Tỉ trọng đất lâm nghiệp ở cả hai đồng bằng tương đương nhau.

c)

Đất nông nghiệp đều chiếm tỉ trọng lớn nhất ở cả hai đồng bằng.

d)

Đất lâm nghiệp ở cả hai đồng bằng đều chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

38.

Theo bảng số liệu, sông Hồng tại trạm Hà Nội có đỉnh lũ rơi vào tháng nào sau đây?

a)

Tháng I.

b)

Tháng III.

c)

Tháng XII.

d)

Tháng VIII.

39.

Nhận xét nào sau đây đúng về diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo loại rừng của nước ta từ bảng số liệu trên?

a)

Rừng sản xuất xu hướng tăng

b)

Rừng đặc dụng tăng, giảm liên tục.

c)

Rừng phòng hộ giảm liên tục.

d)

Rừng phòng hộ diện tích lớn nhất.

40.

So với phần lãnh thổ phía Bắc, phần lãnh thổ phía Nam không có loại cảnh quan nào sau đây?

a)

Rừng nhiệt đới gió mùa

b)

Rừng cận xích đạo gió mùa

c)

Rừng thưa nhiệt đới khô

d)

Rừng có loài cây chịu hạn.

41.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Tây Bắc.

42.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm.

b)

Quy mô và cơ cấu diện tích, năng suất lúa nước ta qua các năm.

c)

Diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm.

d)

Giá trị diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm.

43.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng than sạch và dầu thô của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Cột.

c)

Đường.

d)

Kết hợp

44.

Vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến tự nhiên nước ta?

a)

Quy định khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Làm cho sinh vật phong phú, đa dạng.

45.

Biện pháp để phòng chống hạn hán lâu dài ở nước ta là

a)

xây dựng công trình thủy lợi hợp lí.

b)

giảm bớt diện tích canh tác theo vụ.

c)

khai thác rừng, khơi thông dòng chảy .

d)

ngăn ngừa ô nhiễm môi trường nước.

46.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cả đổ ra biển ở cửa nào sau đây?

a)

Lạch Trường.

b)

Hội.

c)

Gianh.

d)

Nhật Lệ.

47.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Cột.

c)

Kết hợp.

d)

Đường.

48.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản năm 2000 và năm 2010.

b)

Tình hình gia tăng giá trị xuất nhập khẩu của nhật Bản năm 2000 và năm

c)

Thay đổi cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản năm 2000 và năm 2010.

d)

Tỉ lệ xuất nhập khẩu của Nhật Bản năm 2000 và năm 2010

49.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Đường.

d)

Miền.

50.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm?

a)

Ma-lai-xi-a cao hơn và tăng liên tục

b)

Ma-lai-xi-a thấp hơn và tăng liên tục.

c)

Phi-lip-pin tăng nhiều hơn và liên tục.

d)

Ma-lai-xi-a tăng nhanh hơn và liên tục.

51.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu diện tích và sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Đường.

c)

Kết hợp.

d)

Miền

52.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Đường.

b)

Miền

c)

Cột

d)

Tròn

53.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu dân số thế giới giai đoạn 1970 – 2010.

b)

Tốc độ tăng dân số và tỉ lệ dân thành thị của thế giới giai đoạn 1970 – 2010.

c)

Tình hình gia tăng dân số thể giới giai đoạn 1970 -2010.

d)

Sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn thế giới giai đoạn 1970 – 2010.

54.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh diện tích và dân số năm 2019 của một số quốc gia?

a)

In-đô-nê-xi-a có diện tích và dân số lớn nhất.

b)

Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin.

c)

Ma-lai-xi-a có dân số cao hơn Cam-pu-chia.

d)

Phi-lip-pin có diện tích lớn hơn Cam-pu-chia.