wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa hành làmmmm bài 16-17

Total questions: 63

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Các ngành dịch vụ nào sau đây có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ở nước ta?

a)

Tư vấn và bảo hiểm.

b)

Bảo hiểm và ngân hàng.

c)

GTVT và thông tin liên lạc.

d)

Tài chính và ngân hàng.

2.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ nước ta hiện nay?

a)

Tạo động lực cho sự tăng trưởng kinh tế.

b)

Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu kinh tế.

d)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp.

3.

Sự phân bố các ngành dịch vụ nước ta chịu ảnh hưởng chủ yếu của

a)

sự phân bố các ngành kinh tế.

b)

đặc điểm vị trí địa lí.

c)

đặc điểm phạm vi lãnh thổ.

d)

sự phân bố tài nguyên thiên nhiên.

4.

Đặc điểm nào sau đây của dân số nước ta tác động chủ yêu đến sự phân bố các ngành dịch vụ?

a)

Sự gia tăng dân số.

b)

Nhu cầu của dân cư.

c)

Sự phân bố dân cư.

d)

Cơ cấu dân số theo tuổi.

5.

Nhân tố chủ yếu tác động đến sự xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới ở nước ta là

a)

khoa học - công nghệ.

b)

vị trí địa lí.

c)

tài nguyên thiên.

d)

đặc điểm dân số.

6.

Nước ta nằm trên tuyến đường biển quốc tế, thuận lợi chủ yếu cho ngành dịch vụ nào sau đây phát triển?

a)

Tài chính, ngân hàng.

b)

Ngành nội thương.

c)

Giáo dục và đào tạo.

d)

GTVT biển.

7.

Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển các ngành dịch vụ ở nước ta hiện

a)

chưa có các chính sách đầu tư thích hợp.

b)

nhu cầu thị trường trong nước giảm nhanh.

c)

chất lượng nhân lực chưa đáp ứng yêu cầu.

d)

chưa ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại.

8.

Mạng lưới GTVT ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu là do

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

b)

thiếu các nguồn vốn đầu tư.

c)

dân cư phân bố không đồng đều.

d)

trình độ công nghiệp hoá còn thấp.

9.

Mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta ngày càng được mở rộng và hiện đại hoá là do

a)

nước ta có nhiều thuận lợi về điều kiện tự nhiên.

b)

các nhà đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng.

c)

nhiều vốn và áp dụng tiến bộ khoa học - công nghệ.

d)

nhân dân chủ động tham gia góp vốn và xây dựng.

10.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường bộ nước ta hiện nay?

a)

Mạng lưới đã phủ kín khắp cả nước.

b)

Chỉ tham gia vận chuyển hành khách.

c)

Chưa phát triển các tuyến đường cao tốc.

d)

Toàn bộ các tuyến theo hướng bắc - nam.

11.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường sắt nước ta hiện nay?

a)

Mạng lưới đã phủ kín khắp các vùng.

b)

Phát triển mạnh tuyến hướng tây - đông.

c)

Phương tiện đang được đầu tư, hiện đại hoá.

d)

Đã xây dựng được nhiều tuyến vận tải mới.

12.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới đường sắt nước ta hiện nay?

a)

Tập trung ở miền Bắc.

b)

Phân bố đều ở các vùng.

c)

Tập trung ở miền Nam.

d)

Chỉ có tuyến bắc - nam.

13.

Mạng lưới GTVT đường thuỷ nội địa nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu do

a)

có ít sông lớn và sông thường xuyên ít nước.

b)

sông có độ dốc lớn và hay có lũ.

c)

sông có nhiều khúc quanh co.

d)

phù sa bồi lấp và chế độ nước thất thường.

14.

Ngành GTVT đường thuỷ nội địa ở nước ta có tốc độ phát triển còn chậm chủ yếu là do

a)

chế độ nước thất thường theo mùa.

b)

sự thay đổi về luồng lạch.

c)

phương tiện vận tải hạn chế.

d)

nguồn hàng cho vận tải ít.

15.

Vận tải đường thuỷ nội địa nước ta phát triển nhất trên hệ thống

a)

sông Thái Bình.

b)

sông Mê Công - sông Đồng Nai.

c)

sông Mã - sông Cả.

d)

sông Hồng.

16.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường thuỷ nội địa nước ta hiện nay?

a)

Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Phát triển mạnh ở khu vực miền Trung.

c)

Khối lượng luân chuyên hàng hoá lớn nhất.

d)

Vận chuyển tốc độ nhanh, chi phí còn cao.

17.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường biển nước ta hiện nay?

a)

Chỉ phục vụ cho nhu cầu xuất, nhập khẩu.

b)

Mới hình thành các tuyến vận tải trong nước.

c)

Đảm nhận phần lớn vận tải hàng hoá quốc tế.

d)

Đứng đầu về khối lượng hàng hoá luân chuyển.

18.

Các cảng biển quan trọng hàng đầu của nước ta hiện nay tập trung ở

a)

ĐBSH và Trung Bộ.

b)

DHMT và Đông Nam Bộ.

c)

ĐBSH và Đông Nam Bộ.

d)

Trung Bộ và ĐBSCL.

19.

Ở nước ta, tuyến giao thông đường biển nội địa quan trọng nhất

a)

tuyến nội địa trong vịnh Bắc Bộ.

b)

tuyến nội địa trong vịnh Thái Lan.

c)

tuyến dọc duyên hải miền Trung.

d)

tuyến Bắc - Nam.

20.

GTVT đường hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh chủ yếu do

a)

hệ thống đào tạo phi công và tiếp viên có chất lượng cao.

b)

hình thành được phong cách phục vụ chuyên nghiệp.

c)

chiến lược phát triển hợp lí và hiện đại hoá cơ sở vật chất.

d)

nhận được nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.

21.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường hàng không nước ta hiện nay?

a)

Tập trung phát triển các đường bay trong nước.

b)

Chỉ tham gia vận chuyển hành khách quốc tế.

c)

Phát triển nhanh đường bay và hệ thống cảng.

d)

Đều có cảng

22.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành GTVT nước ta hiện nay?

a)

Chỉ phát triển ngành đường bộ.

b)

Đường sắt phân bố rộng khắp.

c)

Có đủ các loại hình vận tải.

d)

Chưa có vận tải hàng không.

23.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành GTVT nước ta hiện nay?

a)

Chỉ phát triển các tuyến đường trong nước.

b)

Chủ yếu phục vụ nhu cầu đi lại của dân cư.

c)

Có nhiều tuyến cao tốc đã được xây dựng.

d)

Các đầu mối giao thông phủ khắp các vùng.

24.

Loại hình GTVT có khối lượng hàng hoá luân chuyển lớn nhất ở nước ta là

a)

đường bộ.

b)

đường thuỷ nội địa.

c)

đường biển.

d)

đường hàng không.

25.

Trong các ngành GTVT nước ta,

a)

đường biển có khối lượng luân chuyển hàng hoá lớn nhất.

b)

đường sắt vận chuyển số lượt hành khách nhiều nhất.

c)

đường hàng không chủ yếu vận chuyển các loại hàng hoá.

d)

đường bộ có mạng lưới ít được đầu tư và hiện đại hoá.

26.

Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu.

b)

quy trình nghiệp vụ ở các địa phương mang tính thủ công.

c)

thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư tín chậm.

d)

thiếu lao động có trình độ cao.

27.

Hướng phát triển chủ đạo của ngành bưu chính nước ta trong thời gian tới là

a)

đẩy mạnh các hoạt động công ích phục vụ xã hội.

b)

mở các hoạt động kinh doanh mới.

c)

cơ giới hoá, tự động hoá, tin học hoá.

d)

tăng cường xây dựng các cơ sở văn hoá tại vùng nông thôn.

28.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành bưu chính nước ta hiện nay?

a)

Mạng lưới phân bố rộng rãi.

b)

Tốc độ phát triển rất nhanh.

c)

Doanh thu ngày càng giảm mạnh.

d)

Đã đáp ứng yêu cầu phát triển.

29.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta hiện nay?

a)

Sử dụng nhiều công nghệ lạc hậu.

b)

Chỉ phát triển ở các thành phố lớn.

c)

Chủ yếu phát triển mạng điện thoại.

d)

Phát triển với tốc độ khá nhanh.

30.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta hiện nay?

a)

Phân bố tập trung ở miền núi.

b)

Chủ yếu lao động phổ thông.

c)

Chỉ phục vụ cho kinh doanh.

d)

Mạng lưới phát triển đa dạng.

31.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động nội thương của nước ta hiện nay?

a)

Phát triển mạnh ở vùng miền núi.

b)

Chủ yếu các trung tâm thương mại.

c)

Chỉ phục vụ tiêu dùng của dân cư.

d)

Có hàng hoá phong phú, đa dạng.

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương nước ta?

a)

Có nhiều thành phần kinh tế tham gia.

b)

Mạng lưới phân bố rộng khắp cả nước.

c)

Phân bố khá đồng đều giữa các vùng.

d)

Thương mại điện tử có xu hướng tăng.

33.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của nước ta hiện nay?

a)

Trị giá đang có xu hướng giảm nhanh.

b)

Hàng hoá trao đổi phong phú, đa dạng.

c)

Chỉ tập trung vào thị trường truyền thống.

d)

Trị giá nhập khẩu luôn cao hơn xuất khẩu.

34.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hoạt động ngoại thương nước ta?

a)

Chủ yếu các mặt hàng chế biến.

b)

Trị giá có xu hướng tăng nhanh.

c)

Thị trường ngày càng mở rộng.

d)

Cán cân có xu hướng cân bằng.

35.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trị giá đang tăng nhanh.

b)

Cơ cấu hàng hoá ít thay đổi.

c)

Thị trường chủ yếu là Bắc Mỹ.

d)

Chủ yếu là hàng đã chế biến.

36.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hoạt động xuất khẩu nước ta?

a)

Nhóm hàng công nghiệp chế biến tăng.

b)

Thị trường ngày càng đa dạng hơn.

c)

Có rất ít thành phần kinh tế tham gia.

d)

Trị giá có xu hướng ngày càng tăng.

37.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay?

a)

Phát triển đều ở các địa phương.

b)

Tập trung vào mặt hàng tiêu dùng.

c)

Phụ thuộc vào kinh tế tư nhân.

d)

Thị trường ngày càng mở rộng.

38.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hoạt động nhập khẩu nước ta?

a)

Trị giá ngày càng tăng, tăng liên tục.

b)

Phần lớn nhóm hàng tư liệu sản xuất.

c)

Chủ yếu từ thị trường Đông Nam Á.

d)

Có nhiều thành phần kinh tế tham gia.

39.

Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

a)

thị trường thế giới ngày càng mở rộng và hàng hoá đa dạng.

b)

có nhiều thành phần kinh tế tham gia và sản xuất phát triển.

c)

tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.

d)

sự phát triển kinh tế và những đổi mới trong cơ chế quản lí.

40.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước hiện nay không phải là để trong

a)

hàng điện tử.

b)

máy móc, thiết bị.

c)

nông sản, thuỷ sản.

d)

dệt may, da giày.

41.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là

a)

khoáng sản và nguyên liệu.

b)

hàng tiêu dùng.

c)

tư liệu sản xuất.

d)

phương tiện giao thông.

42.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tài nguyên du lịch ở nước ta?

a)

Bao gồm tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hoá.

b)

Tương đối phong phú, đa dạng và trải khắp cả nước.

c)

Là yếu tố cơ bản để xây dựng các điểm và tuyến du lịch.

d)

Đã được khai thác triệt để và mang lại giá trị cao.

43.

Các tài nguyên du lịch văn hoá ở nước ta không bao gồm

a)

bãi biển, hang động, vườn quốc gia.

b)

di tích văn hoá, di tích lịch sử.

c)

di sản văn hoá vật thể, phi vật thể.

d)

lễ hội, làng nghề và ẩm thực.

44.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành du lịch của nước ta hiện nay?

a)

Tập trung phát triển ở các khu vực ven biển.

b)

Những năm gần đây doanh thu tăng liên tục.

c)

Khách quốc tế luôn cao hơn khách nội địa.

d)

Tạo động lực thúc đẩy các ngành kinh tế.

45.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch nước ta?

a)

Trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

Phát triển rộng khắp ở các vùng.

c)

Khách quốc tế kém đa dạng.

d)

Sản phẩm ngày càng phong phú.

46.

Vùng TD&MNBB có sản phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Du lịch núi, biên giới gắn với các cửa khẩu.

b)

Nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản thế giới.

c)

Du lịch đô thị gắn với tham quan thắng cảnh.

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.

47.

Vùng ĐBSCL có phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Gắn với tìm hiểu bản sắc văn hoá các dân tộc.

b)

Du lịch thể thao, tham quan hệ sinh thái cao nguyên.

c)

Du lịch đô thị gắn với tham quan thắng cảnh biển.

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.

48.

Vùng Đông Nam Bộ có sản phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Du lịch núi, tìm hiểu bản sắc văn hoá các dân tộc.

b)

Du lịch thể thao, tham quan hệ sinh thái cao nguyên.

c)

Du lịch đô thị, nghỉ dưỡng và sinh thái biển đảo.

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.

49.

Vùng Tây Nguyên có sản phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản thế giới.

b)

Du lịch thể thao, tham quan hệ sinh thái cao nguyên.

c)

Du lịch đô thị, nghỉ dưỡng và sinh thái biển đảo.

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.

50.

Vùng Duyên hải Trung Bộ có sản phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Du lịch nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản.

b)

Du lịch tham quan hệ sinh thái cao nguyên.

c)

Du lịch vùng biên giới gắn với các cửa khẩu.

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.

51.

Vùng Bắc Trung Bộ có sản phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Du lịch biển, sinh thái, tìm hiểu các di sản.

b)

Du lịch tham quan hệ sinh thái cao nguyên.

c)

Du lịch vùng biên giới gắn với các cửa khẩu.

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.

52.

Vùng ĐBSH và Duyên hải Đông Bắc có phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Gắn với tìm hiểu bản sắc văn hoá các dân tộc

b)

Du lịch thể thao, tham quan hệ sinh thái cao nguyên

c)

Du lịch đô thị gắn với tham quan thắng cảnh biển

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn

53.

Dựa vào bảng số liệu ở Câu 53 (phần I), chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

a)

Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước có xu hướng tăng.

b)

Khu vực Nhà nước chiếm tỉ trọng thấp nhất.

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng liên tục từ năm 2010 đến năm 2020

d)

Cả ba loại hình kinh tế, năm 2021 đều có xu hướng giảm so với năm 2010.

54.

Dựa vào bảng số liệu ở Câu 54 (phần I), chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

a)

Đường bộ tăng liên tục và có tốc độ tăng nhanh nhất.

b)

Các ngành vận tải nước ta có xu hướng tăng liên tục.

c)

Đường biển có xu hướng tăng, nhưng không ổn định

d)

Đường thuỷ nội địa có tốc độ tăng trưởng chậm nhất

55.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

a)

Ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống luôn chiếm tỉ trọng thấp

b)

Ngành dịch vụ và du lịch, bán lẻ tỉ trọng có xu hướng tăng

c)

Ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống có tỉ trọng giảm liên tục.

d)

Ngành bán lẻ có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

56.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

a)

Cơ cấu hàng hoá xuất khẩu của nước ta khá đa dạng.

b)

Nhóm hàng công nghiệp chế biến chiếm tỉ trọng cao nhất và tăng liên tục.

c)

So với năm 2018, đến năm 2021 các nhóm hàng đều tăng.

d)

Nông sản và nông sản chế biến có tốc độ tăng trưởng liên tục.

57.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

a)

Cả hai nhóm hàng đều có xu hướng tăng và tăng liên tục.

b)

Nhóm hàng tư liệu sản xuất có tốc độ tăng nhanh hơn.

c)

Trị giá nhập khẩu hàng hoá nước ta có xu hướng tăng liên tục.

d)

Tỉ trọng nhóm hàng tiêu dùng có xu hướng giảm.

58.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

a)

So với năm 2010, đến năm 2021 cả 3 khu vực đều giảm.

b)

Khu vực Nhà nước có xu hướng giảm, nhưng không liên tục.

c)

Khu vực ngoài Nhà nước, giai đoạn 2015 – 2021 giảm liên tục.

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

59.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2022 ước kinh doanh, bán lẻ hàng hoá đạt 4 202,5 nghìn tỉ đồng, chiếm 78,3 % tổng tính đạt 5 363,3 nghìn tỉ đồng, tăng 21,7 % so với năm 2021. Xét theo ngành mức và tăng 15,5 % so với năm trước; dịch vụ lưu trú, ăn uống đạt 565,9 nghìn tỉ đồng, chiếm 10,6 % và tăng 55,2 %; dịch vụ và du lịch đạt 5949 nghìn tỉ đồng, chiếm 11,1 % và tăng 47,3 %. Đến thời điểm 31/12/2022, cả nước có 8 517 chợ, giảm 32 chợ so với năm 2021; 1 241 siêu thị, tăng 74 siêu thị và 258 trung tâm thương mại, tăng 4 trung tâm.

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.711)

a)

Ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống chiếm nhỏ nhất, tăng nhiều nhất.

b)

So với năm 2021, năm 2022 các nhóm ngành kinh doanh đều tăng.

c)

So với năm 2021, năm 2022 số chợ, siêu thị và trung tâm thương mại

d)

So với năm 2021, năm 2022 nội thương của nước ta tăng không đáng kể.

60.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Năm 2022, kim ngạch hàng hoá xuất khẩu đạt 371,3 tỉ USD. Thị trường xuất khẩu chủ yếu là Hoa Kỳ (109,4 tỉ USD), Trung Quốc (57,7 tỉ USD), EU (46,8 tỉ USD), ASEAN (34,0 tỉ USD), Hàn Quốc (24,3 tỉ USD), Nhật Bản (24,2 tỉ USD). Kim ngạch hàng hoá nhập khẩu đạt 358,9 tỉ USD. Trung Quốc tiếp (Kiế tục là thị trường nhập khẩu lớn nhất (117,9 tỉ USD), tiếp đến là Hàn Quốc (62,1 tỉ USD), ASEAN (47,3 tỉ USD), Nhật Bản (23,4 tỉ USD), EU (23,4 tỉ USD), Hoa Kỳ (14,5 tỉ USD)”.

(Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr.711-713)

a)

Năm 2022, nước ta là nước xuất siêu với giá trị đạt 12,4 tỉ USD.

b)

Nước ta xuất siêu với các nước: Hoa Kỳ, Hàn Quốc và Nhật Bản.

c)

Nước ta nhập siêu với Trung Quốc, khu vực EU và ASEAN.

d)

Những năm gần đây, thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là Trung Quốc.

61.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Năm 2022, khách nước ngoài đến Việt Nam đạt 3 661,2 nghìn lượt người, gấp 23,3 lần so với năm trước, trong đó khách đến bằng đường hàng không đạt 3 277,2 nghìn lượt người; bằng đường bộ đạt 380,9 nghìn lượt người; bằng đường thuỷ đạt 3,1 nghìn lượt người. Doanh thu của các cơ sở lưu trú và lữ hành đạt 93,3 nghìn tỉ đồng. Cũng trong năm 2022, du lịch Việt Nam đã giành được 16 giải thưởng, trong đó có tới 5 giải thưởng danh giá do Tổ chức World Travel Awards (Giải thưởng Du lịch Thế giới) bình chọn. Có 4 địa phương được (3 nhận giải thưởng lớn là Hà Nội, Tam Đảo, Mộc Châu, Phú Quốc”.

(Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr.713-714)

a)

Năm 2022, du lịch nước ta đã hồi phục và có sức hút lớn đối với khách du lịch quốc tế.

b)

Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam chủ yếu bằng đường hàng không.

c)

Phú Quốc, Tam Đảo nhận được giải thưởng “Điểm đến biển đảo thiên nhiên hàng đầu thế giới”.

d)

Số lượt khách du lịch tăng nhanh, góp phần tăng doanh thu cho các cơ sở

lưu trú và lữ hành.

62.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Vận tải hàng hoá năm 2022 sơ bộ đạt 1 974,1 triệu tấn hàng hóa vận chuyển, tăng 21,7 % so với năm trước và luân chuyển 223,4 tỉ tấn.km, tăng 18,6 %, trong đó đường bộ đạt 1 576,2 triệu tấn và 89,9 tỉ tấn.km; đường thuỷ nội địa đạt 302,6 triệu tấn và 31,6 tỉ tấn km; đường biển đạt 89,3 triệu tấn và D1,2 tỉ tấn.km; đường sắt đạt 5,7 triệu tấn và 4,5 tỉ tấn km; đường hàng không đạt 281,9 nghìn tấn và 6,1 tỉ tấn.km

 (Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr.853)

a)

Năm 2022, khối lượng hàng hoá vận chuyển tăng nhiều hơn luân chuyển.

b)

Về khối lượng vận chuyển đường bộ lớn nhất, đường sắt nhỏ nhất.

c)

Về khối lượng luân chuyển: đường biển lớn nhất, đường hàng không

d)

Nước ta có nhiều loại hình vận tải tham gia vận chuyển hàng hoá.

63.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: “Năm 2022, doanh thu dịch vụ bưu chính và viễn thông sơ bộ đạt 362,4 nghìn tỉ đồng, tăng 5,6 % so với năm 2021, trong đó doanh thu hoạt động viễn ( thông đạt 330,9 nghìn tỉ đồng, tăng 4,6 %; doanh thu bưu chính, chuyển phát đạt 31,5 nghìn tỉ đồng, tăng 17,4 %. Tổng số thuê bao điện thoại tại thời điểm cuối năm 2022 sơ bộ đạt 128,9 triệu thuê bao, tăng 2,5 % so với cùng thời điểm năm trước, trong đó thuê bao di động đạt 126,5 triệu thuê bao, tăng 3,1 %; số thuê bao truy nhập internet băng rộng cố định đạt 21,2 triệu thuê bao, tăng 9,9 % so với cùng thời điểm năm trước”.

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.853)

a)

So với năm 2021, doanh thu dịch vụ bưu chính và viễn thông năm 2022 tăng.

b)

Doanh thu viễn thông gấp hơn 10 lần doanh thu bưu chính, chuyển phát.

c)

Số thuê bao truy cập internet băng rộng cố định tăng ít hơn số thuê bao di động.

d)

Tổng số thuê bao điện thoại năm 2022 giảm so với năm 2021.