NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets3.1 3.2 QUIZZ ĐỊA CUỐI KỲ CỦA LÂM
Total questions: 64
Worksheet time: 5hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Cơ cấu kinh tế nước ta luôn biến đổi chủ yếu để phù hợp với
a)
yêu cầu phát triển của nền kinh tế.
b)
các tiến bộ của khoa học – công nghệ
c)
sự chuyển dịch của cơ cấu lao động.
d)
yêu cầu của nền sản xuất hàng hoá.
2.
Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
a)
đổi mới công nghệ, sử dụng hợp lí các nguồn lực.
b)
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển bền vững.
c)
nâng cao sức cạnh tranh, thúc đẩy hội nhập quốc tế.
d)
thay đổi cơ cấu lao động, thích ứng biến đổi khí hậu.
3.
Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
a)
khai thác hợp lí tài nguyên, đa dạng hoá sản xuất.
b)
tạo ra các ngành công nghệ cao, giá trị gia tăng lớn.
c)
đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
d)
thu hút nhiều đầu tư, tăng cường hội nhập quốc tế.
4.
Nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là
a)
quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
b)
sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành.
c)
đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.
d)
sự phát triển của nhiều hình thức sở hữu.
5.
Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta là
a)
nâng cao năng lực sản xuất hàng hoá, thu hút nhiều đầu tư.
b)
tăng cường liên kết các ngành, tạo động lực cho xuất khẩu.
c)
tăng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, hội nhập quốc tế.
d)
sử dụng hợp lí các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
6.
Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay?
a)
Có tốc độ chuyển dịch nhanh vượt bậc.
b)
Tỉ trọng cao nhất thuộc về nông nghiệp.
c)
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá.
d)
Toàn bộ là các ngành có công nghệ cao.
7.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là
a)
hình thành vùng chuyên canh và khu chế xuất.
b)
giảm tỉ trọng kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.
c)
tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.
d)
xây dựng các vùng chuyên canh có quy mô lớn.
8.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là
a)
tăng nhanh tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.
b)
hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung.
c)
phát triển các vùng chuyên canh quy mô lớn.
d)
một số hoạt động dịch vụ mới được hình thành.
9.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là
a)
hình thành các vùng kinh tế động lực.
b)
tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.
c)
cho phép đa dạng các hình thức sở hữu.
d)
xây dựng thêm các vùng chuyên canh.
10.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá dựa chủ yếu vào sự phát triển của các ngành kinh tế nào sau đây?
a)
Thương mại và công nghiệp.
b)
Công nghiệp và nông nghiệp.
c)
Du lịch và công nghiệp.
d)
Công nghiệp và dịch vụ.
11.
Biểu hiện cho thấy cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá là
a)
nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có tỉ trọng cao, dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp.
b)
dịch vụ có xu hướng tăng nhanh tỉ trọng nhưng xu hướng chưa ổn định.
c)
công nghiệp, xây dựng và dịch vụ tăng tỉ trọng trong cơ cấu GDP.
d)
nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản chiếm tỉ trọng cao nhưng ngày càng giảm.
12.
Tỉ trọng khu vực công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP nước ta tăng lên chủ yếu do
a)
tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.
b)
kết quả thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
c)
đường lối Nhà nước đa dạng hoá các thành phần kinh tế.
d)
tăng cường hội nhập với nền kinh tế của thế giới và khu vực.
13.
Trong cơ cấu ngành kinh tế, tỉ trọng các ngành nào sau đây đang tăng lên?
a)
Các ngành sử dụng vốn đầu tư trong nước lớn.
b)
Các ngành thu hút và sử dụng nhiều lao động.
c)
Các ngành sử dụng nhiều tài nguyên thiên nhiên.
d)
Các ngành có hàm lượng khoa học – công nghệ cao
14.
Cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay không chuyển dịch theo hướng
a)
Tăng tỉ trọng các ngành đem lại hiệu quả kinh tế.
b)
Giảm tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều lao động.
c)
Tăng tỉ trọng các ngành khoa học – công nghệ cao.
d)
Tăng tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều tài nguyên.
15.
Biểu hiện của chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta hiện nay là
a)
đa dạng thành phần kinh tế trong công nghiệp.
b)
ưu tiên phát triển một số ngành công nghệ cao.
c)
đẩy mạnh xây dựng khu công nghiệp tập trung.
d)
mở rộng các trung tâm công nghiệp quy mô lớn.
16.
Trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta không có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Chú trọng ngành ứng dụng công nghệ cao
b)
Tăng nhanh tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng.
c)
Phát triển các ngành đem lại giá trị gia tăng cao.
17.
Trong nội bộ nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng thuỷ sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
b)
. Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng nông nghiệp.
c)
Giảm tỉ trọng thuỷ sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
d)
Giảm tỉ trọng lâm nghiệp, tăng tỉ trọng nông nghiệp
18.
Ở nước ta hiện nay, trong nội bộ nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản đang có sự chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và thuỷ sản.
b)
tăng tỉ trọng trồng trọt, giảm tỉ trọng chăn nuôi và thuỷ sản
c)
tăng tỉ trọng trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
d)
. giảm tỉ trọng trồng trọt và thuỷ sản, tăng tỉ trọng chăn nuôi.
19.
. Cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
. Tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
. Giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.
c)
. Giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước
d)
. Giảm tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước.
20.
. Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
tăng nhanh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước.
21.
. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài trong cơ cấu kinh tế Việt Nam hiện nay có xu hướng tăng chủ yếu do
a)
. nước ta có tài nguyên thiên nhiên đa dạng, dồi dào.
b)
vị trí địa lí nước ta thuận lợi cho giao thương quốc tế.
c)
. chính sách mở cửa hội nhập ngày càng sâu, rộng
d)
nước ta có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao
22.
Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò lớn nhất trong việc mở rộng thị trường xuất khẩu hiện nay?
a)
. Kinh tế tập thể, hợp tác xã.
b)
. Kinh tế ngoài Nhà nước.
c)
. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Kinh tế tư nhân.
23.
Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò định hướng và điều tiết phát triển kinh tế – xã hội hiện nay?
a)
. Kinh tế tập thể, hợp tác xã.
b)
Kinh tế ngoài Nhà nước
c)
. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Kinh tế Nhà nước.
24.
Vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của kinh tế Nhà nước thể hiện qua việc thành phần này
a)
chiếm tỉ trọng cao nhất và ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.
b)
thu hút được nhiều lao động và tạo ra nguồn vốn đầu tư lớn.
c)
ổn định kinh tế vĩ mô và nắm giữ các ngành kinh tế then chốt
d)
. tạo động lực phát triển kinh tế và giải quyết nhiều việc làm.
25.
Nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là
a)
sự phát triển của quá trình công nghiệp hoá
b)
sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành.
c)
đường lối phát triển nền kinh tế thị trường
d)
chính sách ưu tiên các ngành công nghệ cao
26.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
a)
. tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp.
b)
. tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước
c)
phát triển các vùng chuyên canh.
d)
một số hoạt động dịch vụ mới ra đời.
27.
Đặc điểm nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta
a)
. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
b)
. Nhà nước quản lí các lĩnh vực then chốt.
c)
. Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng.
d)
Một số hoạt động dịch vụ mới được ra đời.
28.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay là
a)
đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung
b)
tiếp tục phát triển các ngành công nghiệp nền tảng.
c)
ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nghệ cao
d)
. gia tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng trong GDP.
29.
. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay là
a)
đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
b)
. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
c)
. cho phép đa dạng các hình thức sở hữu
d)
ưu tiên phát triển công nghiệp hiện đại
30.
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không biểu hiện ở việc
a)
. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm, các khu kinh tế ven biển.
b)
phát triển khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
c)
. chú trọng phát triển những ngành kinh tế ứng dụng công nghệ cao
d)
mở rộng vùng chuyên canh, các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung.
31.
Ngành kinh tế nào sau đây ở nước ta được xem là trụ đỡ của nền kinh tế?
a)
Ngành công nghiệp khai khoáng
b)
Ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.
c)
Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
d)
Ngành giao thông vận tải và tài chính ngân hàng.
32.
Việc đa dạng hoá trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
Tạo nguyên liệu cho công nghiệp, sử dụng tốt lao động.
b)
Khai thác hợp lí nguồn lực, tạo ra nông sản hàng hoá.
c)
Thúc đẩy sự phát triển dịch vụ, tạo nhiều việc làm mới.
d)
Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, đẩy mạnh liên kết sản xuất.
33.
Việc đa dạng hoá trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, bảo vệ tài nguyên.
b)
Khai thác hợp lí nguồn lực, đáp ứng nhu cầu thị trường.
c)
Cung cấp hàng hoá xuất khẩu, tạo nhiều việc làm mới.
d)
Phát triển du lịch nông nghiệp, tăng liên kết sản xuất.
34.
Thế mạnh tự nhiên chủ yếu để đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp của nước ta là
a)
đồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng.
b)
đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng.
c)
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hoá.
d)
nguồn nước dồi dào, phân hoá sâu sắc theo mùa.
35.
Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của nước ta theo xu hướng
a)
tăng thuỷ sản, giảm nông nghiệp.
b)
giảm thuỷ sản, tăng lâm nghiệp.
c)
tăng trồng trọt, giảm nhanh chăn nuôi.
d)
tăng thuỷ sản khai thác, giảm nuôi trồng.
36.
Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
b)
Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
c)
Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.
d)
Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
37.
Việc áp dụng khoa học – công nghệ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
Tạo ra năng suất nông nghiệp cao, tăng giá trị xuất khẩu.
b)
Đa dạng hoá sản phẩm, xây dựng chuỗi giá trị nông sản.
c)
Thúc đẩy sản xuất hàng hoá, nâng cao giá trị sản phẩm.
d)
Sử dụng hợp lí tài nguyên, thích ứng nhu cầu thị trường.
38.
ai vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta hiện nay là
a)
BTB&DHMT, TD&MNBB.
b)
ĐBSCL, Đông Nam Bộ.
c)
TD&MNBB, Đông Nam Bộ.
d)
ĐBSCL, TD&MNBB.
39.
Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta hiện nay?
a)
Có tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng tăng.
b)
Là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
c)
Phân bố rất đồng đều giữa các vùng kinh tế.
d)
Có giá trị sản xuất nhỏ hơn ngành chăn nuôi.
40.
Đặc điểm nào sau đây đúng với sản xuất lượng thực ở nước ta hiện nay?
a)
Chủ yếu phục vụ cho ngành chăn nuôi.
b)
Chỉ phân bố ở các đồng bằng châu thổ.
c)
Đã hình thành được vùng chuyên canh.
d)
Tạo nhiều việc làm có thu nhập rất cao.
41.
Năng suất lúa của nước ta tăng do
a)
chuyển đổi nhanh cơ cấu cây lương thực.
b)
áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh.
c)
khai hoang các diện tích đất chưa sử dụng.
d)
nâng cao hệ số sử dụng đất ở nhiều vùng.
42.
Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
tăng nhanh diện tích lúa hè thu.
b)
thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.
c)
đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
d)
thúc đẩy thâm canh tăng năng suất.
43.
Năng suất lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do
a)
chú trọng công nghiệp chế biến sâu.
b)
thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.
c)
áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.
d)
nâng cao trình độ người lao động.
44.
. Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là
a)
đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
b)
trồng nhiều loại cây hoa màu.
c)
phát triển các mô hình kinh tế.
d)
khai hoang, mở rộng diện tích.
45.
Vùng trồng chè lớn nhất nước hiện nay là
a)
Tây Nguyên
b)
Đông Nam
c)
BTB&DHMT.
d)
TD&MNBB.
46.
Các cây công nghiệp lâu năm được trồng ở nước ta hiện nay là
a)
hồ tiêu, hồi, dâu tằm
b)
Chè, hồ tiêu, cà phê.
c)
cao su, điều, thuốc lá.
d)
chè, quế, đậu tương
47.
Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay
a)
phục vụ xuất khẩu, chủ yếu là các cây cận nhiệt
b)
làm nguyên liệu chế biến, tập trung ở đồng bằng
c)
phân bố không đều, phát triển vùng chuyên canh
d)
diện tích rất ổn định, chủ yếu tiêu thụ trong nước
48.
Đặc điểm nào sau đây đúng với cây công nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
Hầu hết là các cây trồng cận nhiệt
b)
Chỉ tập trung tại các đồng bằng
c)
Tạo ra các sản phẩm xuất khẩu
d)
Chủ yếu mở rộng cây hàng năm.
49.
Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là
a)
điều kiện tự nhiên thuận lợi
b)
thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng
c)
tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
d)
lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất
50.
. Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là
a)
tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động địa phương
b)
tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
c)
giúp bảo quản tốt sản phẩm hàng hoá sau thu hoạch.
d)
thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
51.
Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi nước ta hiện nay
a)
Có tỉ trọng rất lớn trong nông nghiệp
b)
Chủ yếu đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.
c)
Hướng đến nền sản xuất hàng hoá
d)
Chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng
52.
Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ
a)
chăn nuôi lợn.
b)
chăn nuôi trâu.
c)
chăn nuôi gia cầm
d)
chăn nuôi bò.
53.
Ngành chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở những vùng
a)
chuyên canh cây công nghiệp hàng năm lớn.
b)
có nghề cá và chế biến thực phẩm phát triển
c)
trọng điểm lương thực, thực phẩm và đông dân
d)
có mật độ dân số cao với nguồn lao động đông.
54.
Khó khăn chủ yếu trong phát triển chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay là
a)
vốn đầu tư còn hạn chế, thiên tai gây tác động xấu.
b)
thị trường biến động, dịch bệnh đe doạ ở diện rộng
c)
hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến.
d)
quy mô chăn nuôi còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.
55.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?
a)
Tỉ trọng của ngành trong sản xuất nông nghiệp tăng
b)
Sản xuất tiến lên hàng hoá là xu hướng nổi bật.
c)
Số lượng tất cả các loại vật nuôi đều tăng ổn định.
d)
Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.
56.
Sản xuất tiến lên hàng hoá là Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở ĐBSH chủ yếu do xu hướng nổi bật.
a)
trình độ lao động cao, ứng dụng kĩ thuật tiên tiến.
b)
lao động giàu kinh nghiệm, nguồn vốn đầu tư lớn.
c)
dịch vụ thú y phát triển, nguồn thức ăn đảm bảo
d)
nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
57.
Số lượng gia cầm của nước ta tăng chủ yếu là do
a)
nguồn vốn đầu tư ngày càng nhiều hơn
b)
công nghiệp chế biến thức ăn phát triển
c)
dịch vụ thú y phát triển rộng khắp cả nước
d)
nguồn thức ăn phong phú từ lương thực
58.
Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác hải sản ở nước ta hiện nay?
a)
Phát triển rất đồng đều giữa các tỉnh
b)
Chỉ tiến hành ở các vùng biển gần bờ.
c)
Tập trung ở các ngư trường trọng điểm
d)
Toàn bộ phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
59.
Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành thuỷ sản nước ta hiện nay
a)
Phần lớn là sản lượng khai thác, đánh bắt ven bờ nhiều.
b)
Năng suất lao động rất cao, tập trung ở các đồng bằng
c)
Đối tượng nuôi trồng đa dạng, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ
d)
Tăng khai thác nội địa, chỉ nuôi trồng các loài nước mặn.
60.
Việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ nước ta góp phần
a)
khai thác tốt nguồn lợi, bảo vệ chủ quyền
b)
tránh bão, tăng nhanh sản lượng khai thác
c)
nâng cao thu nhập, phòng tránh các thiên tai.
d)
hạn chế biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường
61.
Vai trò quan trọng nhất của rừng đặc dụng ở nước ta là
a)
phát triển du lịch sinh thái và tham quan.
b)
bảo vệ môi trường nước và môi trường đất.
c)
bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.
d)
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
62.
Ý nghĩa chủ yếu của công tác trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng ở nước ta hiện nay là
a)
nâng cao chất lượng rừng, điều hoà nguồn nước ngầm
b)
bảo tồn nguồn gen, khai thác hiệu quả các lâm sản quý.
c)
góp phần giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu.
d)
sử dụng bền vững tài nguyên, đảm bảo cân bằng sinh thái
63.
Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để phát triển bền vững tài nguyên rừng ở nước ta
a)
Giao đất, giao rừng cho người dân quản lí.
b)
Đầu tư công nghệ cho trồng, khai thác rừng.
c)
Quản lí và bảo vệ chặt chẽ rừng tự nhiên.
d)
Trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.
64.
Các cơ sở chế biến gỗ và lâm sản của nước ta tập trung chủ yếu ở nơi có
a)
nguồn nguyên liệu phong phú
b)
tiện đường giao thông
c)
gần thị trường tiêu thụ
d)
nguồn lao động dồi dào.
Reset
