wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ KHÓA CHỐNG LIỆT TN THPT MÔN ĐỊA 2024

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

GGiải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là:

a)

Xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.

b)
Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm
c)
Nhu cầu của quá trình công nghiệp hoá (hoặc chọn Nhu cầu chất lượng cuộc sống)
d)
Tích cực mở rộng thị trường
2.
Yếu tố chủ yếu thiếu việc làm ở ĐB sông Hồng
a)
Khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng
b)
Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm
c)
Nhu cầu của quá trình công nghiệp hoá (hoặc chọn Nhu cầu chất lượng cuộc sống)
d)
Tích cực mở rộng thị trường
3.
Yếu tố tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị NHẬP KHẨU nước ta
a)
Khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng
b)
Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm
c)
Nhu cầu của quá trình công nghiệp hoá (hoặc chọn Nhu cầu chất lượng cuộc sống)
d)
Tích cực mở rộng thị trường
4.
Kim ngạch XUẤT KHẨU nước ta tăng nhanh chủ yếu là do
a)
Khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng
b)
Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm
c)
Nhu cầu của quá trình công nghiệp hoá (hoặc chọn Nhu cầu chất lượng cuộc sống)
d)
Tích cực mở rộng thị trường
5.
Khó khăn lớn nhất vào mùa khô ở ĐB sông Cửu Long
a)
thiếu nước ngọt, xâm nhập mặn lấn sâu
b)
Hội nhập toàn cầu sâu rộng
c)
Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng
d)
nhiều vũng, vịnh nước sâu, gần tuyến hàng hải quốc tế
6.
Yếu tố chủ yếu thúc đẩy GTVT đường biển nước ta
a)
thiếu nước ngọt, xâm nhập mặn lấn sâu
b)
Hội nhập toàn cầu sâu rộng
c)
Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng
d)
nhiều vũng, vịnh nước sâu, gần tuyến hàng hải quốc tế
7.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho hoạt động Nuôi trồng THỦY SẢN nước ta phát triển nhanh :
a)
thiếu nước ngọt, xâm nhập mặn lấn sâu
b)
Hội nhập toàn cầu sâu rộng
c)
Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng
d)
nhiều vũng, vịnh nước sâu, gần tuyến hàng hải quốc tế
8.
Thế mạnh của duyên hải NTB trong phát triển GTVT biển so với BTB là :
a)
thiếu nước ngọt, xâm nhập mặn lấn sâu
b)
Hội nhập toàn cầu sâu rộng
c)
Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng
d)
nhiều vũng, vịnh nước sâu, gần tuyến hàng hải quốc tế
9.
Yếu tố tác động chủ yếu đến sản xuất theo hương hàng hoá trong CHĂN NUÔI LÀ
a)
nhu cầu thị trường
b)
Tạo ra khối lượng nông sản hàng hoá lớn và chất lượng
c)
Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm
d)
Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế
10.
Ý nghĩa chủ yếu của việc CHUYÊN MÔN HOÁ sản xuất nông nghiệp :
a)
nhu cầu thị trường
b)
Tạo ra khối lượng nông sản hàng hoá lớn và chất lượng
c)
Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm
d)
Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế
11.
Ngành CÔNG NGHIỆP đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu :
a)
nhu cầu thị trường
b)
Tạo ra khối lượng nông sản hàng hoá lớn và chất lượng
c)
Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm
d)
Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế
12.
Việc đẩy mạnh sản xuất CÂY CÔNG NGHIỆP ở Trung du và miền núi BB gặp khó khăn chủ yếu
a)
nhu cầu thị trường
b)
Tạo ra khối lượng nông sản hàng hoá lớn và chất lượng
c)
Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm
d)
Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế
13.
Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng ở TÂY NGUYÊN
a)
Đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng
b)
Tạo ra tập quán sản xuất mới cho các đông bào Tây Nguyên
c)
Nhu cầu hoạt động xuất nhập khẩu
d)
Các nguồn lực phát triển SẢN XUẤT còn chưa hội tụ đầy đủ
14.
Việc phát triển các vùng CHUYÊN CANH CÂY CÔNG NGHIỆP lâu năm ở TÂY NGUYÊN có ý nghĩa
a)
Đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng
b)
Tạo ra tập quán sản xuất mới cho các đông bào Tây Nguyên
c)
Nhu cầu hoạt động xuất nhập khẩu
d)
Các nguồn lực phát triển SẢN XUẤT còn chưa hội tụ đầy đủ
15.
Nhân tố chủ yếu làm gtvt biển Nhật Bản phát triển
a)
Đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng
b)
Tạo ra tập quán sản xuất mới cho các đông bào Tây Nguyên
c)
Nhu cầu hoạt động xuất nhập khẩu
d)
Các nguồn lực phát triển SẢN XUẤT còn chưa hội tụ đầy đủ
16.
Nguyên nhân làm cho giá trị sản xuất công nghiệp duyên hải NTB còn thấp
a)
Đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng
b)
Tạo ra tập quán sản xuất mới cho các đông bào Tây Nguyên
c)
Nhu cầu hoạt động xuất nhập khẩu
d)
Các nguồn lực phát triển SẢN XUẤT còn chưa hội tụ đầy đủ
17.
Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất CÂY CÔNG NGHIỆP ở Trung du và miền núi BB
a)
phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hoá .
b)
Dịch bệnh đe doạ diện rộng, Công nghiệp chế biến hạn chế
c)
Khí hậu cận xích đạo , đất badan dinh dưỡng
d)
Nhu cầu khác nhau của thị trường
18.
Khó khăn chủ yếu trong phát triển CHĂN NUÔI
a)
phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hoá .
b)
Dịch bệnh đe doạ diện rộng, Công nghiệp chế biến hạn chế
c)
Khí hậu cận xích đạo , đất badan dinh dưỡng
d)
Nhu cầu khác nhau của thị trường
19.
Điều kiện chủ yếu để Tây Nguyên phát triển cây CN lâu năm
a)
phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hoá .
b)
Dịch bệnh đe doạ diện rộng, Công nghiệp chế biến hạn chế
c)
Khí hậu cận xích đạo , đất badan dinh dưỡng
d)
Nhu cầu khác nhau của thị trường
20.
Yếu tố tác động đến sự ĐA DẠNG HOÁ đối tượng thủy sản nuôi trồng
a)
phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hoá .
b)
Dịch bệnh đe doạ diện rộng, Công nghiệp chế biến hạn chế
c)
Khí hậu cận xích đạo , đất badan dinh dưỡng
d)
Nhu cầu khác nhau của thị trường
21.
Việc xây dựng cảng nước sâu ở BTB có ý nghĩa
a)
Làm tăng khả năng thu hút vốn đầu tư
b)
Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển
c)
đa dạng hoá hoạt động sản xuất
d)
Liên doanh với nước ngoài (hoặc chọn Phát triển mạnh CN lọc hoá dầu )
22.
Việc đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản ở BTB có ý nghĩa
a)
Làm tăng khả năng thu hút vốn đầu tư
b)
Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển
c)
đa dạng hoá hoạt động sản xuất
d)
Liên doanh với nước ngoài (hoặc chọn Phát triển mạnh CN lọc hoá dầu )
23.
Giải pháp chủ yếu giải quyết việc làm ở ĐB Sông Hồng
a)
Làm tăng khả năng thu hút vốn đầu tư
b)
Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển
c)
đa dạng hoá hoạt động sản xuất
d)
Liên doanh với nước ngoài (hoặc chọn Phát triển mạnh CN lọc hoá dầu )
24.
Giải pháp tác động chủ yếu đến phát triển dầu khí
a)
Làm tăng khả năng thu hút vốn đầu tư
b)
Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển
c)
đa dạng hoá hoạt động sản xuất
d)
Liên doanh với nước ngoài (hoặc chọn Phát triển mạnh CN lọc hoá dầu )
25.
Ý nghĩa chủ yếu của việc sản xuất thủy sản ở duyên hải NTB
a)
Tạo nhiều sản phẩm và giải quyết việc làm
b)
tạo điều kiện hội nhập vào thị trường TG
c)
Đẩy mạnh xuất khẩu, đẩy mạnh chế biến sản phẩm
d)
tăng cường giao thương với các nước
26.
Cơ cấu ngành của CN nước ta có sự chuyển dịch nhằn mục tiêu :
a)
Tạo nhiều sản phẩm và giải quyết việc làm
b)
tạo điều kiện hội nhập vào thị trường TG
c)
Đẩy mạnh xuất khẩu, đẩy mạnh chế biến sản phẩm
d)
tăng cường giao thương với các nước
27.
Giải pháp quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất cây CN ở Tây nguyên
a)
Tạo nhiều sản phẩm và giải quyết việc làm
b)
tạo điều kiện hội nhập vào thị trường TG
c)
Đẩy mạnh xuất khẩu, đẩy mạnh chế biến sản phẩm
d)
tăng cường giao thương với các nước
28.
Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển giao thông ĐÔNG - TÂY Ở BTB
a)
Tạo nhiều sản phẩm và giải quyết việc làm
b)
tạo điều kiện hội nhập vào thị trường TG
c)
Đẩy mạnh xuất khẩu, đẩy mạnh chế biến sản phẩm
d)
tăng cường giao thương với các nước
29.
Nhân tố quan trọng nhất giúp ĐNB sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên trong kinh tế
a)
Chính sách phát triển
b)
Nguồn thức ăn phong phú, thị trường
c)
đa dạng hoá cây trồng, vật nuôi
d)
cân bằng sinh thái, chống thiên tai
30.
CHĂN NUÔI tập trung nhiều ở đồng bằng
a)
Chính sách phát triển
b)
Nguồn thức ăn phong phú, thị trường
c)
đa dạng hoá cây trồng, vật nuôi
d)
cân bằng sinh thái, chống thiên tai
31.
Thuận lợi chủ yếu của KHÍ HẬU đối với phát triển Nông Nghiệp ở Trung du và miền núi BB
a)
Chính sách phát triển
b)
Nguồn thức ăn phong phú, thị trường
c)
đa dạng hoá cây trồng, vật nuôi
d)
cân bằng sinh thái, chống thiên tai
32.
Vai trò rừng ở ĐB sông Cửu Long
a)
Chính sách phát triển
b)
Nguồn thức ăn phong phú, thị trường
c)
đa dạng hoá cây trồng, vật nuôi
d)
cân bằng sinh thái, chống thiên tai
33.
Nhân tố tác động đến việc đa dạng hoá loại hình du lịch
a)
Tài nguyên du lịch, nhu cầu khách trong và ngoài nước
b)
Tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hoá cao
c)
địa hình thấp, 3 mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch
d)
đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hoá
34.
Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành vùng chuyên canh cây CN gắn với CN chế biến
a)
Tài nguyên du lịch, nhu cầu khách trong và ngoài nước
b)
Tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hoá cao
c)
địa hình thấp, 3 mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch
d)
đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hoá
35.
Đông bằng sông Cửu Long bị nhập mặn vào mùa khô do
a)
Tài nguyên du lịch, nhu cầu khách trong và ngoài nước
b)
Tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hoá cao
c)
địa hình thấp, 3 mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch
d)
đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hoá
36.
Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nông nghiệp :
a)
Tài nguyên du lịch, nhu cầu khách trong và ngoài nước
b)
Tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hoá cao
c)
địa hình thấp, 3 mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch
d)
đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hoá
37.
Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có:
a)
Độ ẩm không khí lớn.
b)
Các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành
c)
Hội nhập toàn cầu sâu, rộng
d)
Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
38.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là:
a)
Độ ẩm không khí lớn.
b)
Các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành
c)
Hội nhập toàn cầu sâu, rộng
d)
Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
39.
Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay
a)
Độ ẩm không khí lớn.
b)
Các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành
c)
Hội nhập toàn cầu sâu, rộng
d)
Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
40.
Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng:
a)
Độ ẩm không khí lớn.
b)
Các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành
c)
Hội nhập toàn cầu sâu, rộng
d)
Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
41.
Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay
a)
Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.
b)
Thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.
c)
Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
d)
Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ.
42.
Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.
b)
Thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.
c)
Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
d)
Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ.
43.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh:
a)
Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.
b)
Thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.
c)
Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
d)
Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ.
44.
Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ
a)
Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.
b)
Thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.
c)
Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
d)
Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ.
45.
Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là:
a)
Nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế.
b)
Khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.
c)
Nhu cầu thị trường tăng nhanh.
d)
Tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.
46.
Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là:
a)
Nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế.
b)
Khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.
c)
Nhu cầu thị trường tăng nhanh.
d)
Tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.
47.
Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay
a)
Nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế.
b)
Khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.
c)
Nhu cầu thị trường tăng nhanh.
d)
Tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.
48.
Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là:
a)
Nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế.
b)
Khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.
c)
Nhu cầu thị trường tăng nhanh.
d)
Tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.
49.
Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm:
a)
Nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
b)
Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.
c)
Đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng.
d)
Có nhiều loại khác nhau.
50.
Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu:
a)
Nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
b)
Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.
c)
Đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng.
d)
Có nhiều loại khác nhau.
51.
Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là:
a)
Nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
b)
Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.
c)
Đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng.
d)
Có nhiều loại khác nhau.
52.
Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là:
a)
Nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
b)
Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.
c)
Đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng.
d)
Có nhiều loại khác nhau.
53.
Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay:
a)
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế
b)
Nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.
c)
Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.
d)
Nước mặn xâm nhập vào đất liền, độ chua và chua mặn của đất tăng
54.
Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do:
a)
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế
b)
Nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.
c)
Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.
d)
Nước mặn xâm nhập vào đất liền, độ chua và chua mặn của đất tăng
55.
Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển:
a)
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế
b)
Nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.
c)
Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.
d)
Nước mặn xâm nhập vào đất liền, độ chua và chua mặn của đất tăng
56.
Hạn chế chủ yếu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long đối với phát triển kinh tế - xã hội là
a)
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế
b)
Nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.
c)
Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.
d)
Nước mặn xâm nhập vào đất liền, độ chua và chua mặn của đất tăng
57.
Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
Nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp, giải quyết các vấn đề xã hội
b)
Tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường.
c)
Các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ
d)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
58.
Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động của việc
a)
Nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp, giải quyết các vấn đề xã hội
b)
Tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường.
c)
Các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ
d)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
59.
Nguyên nhân chính làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do
a)
Nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp, giải quyết các vấn đề xã hội
b)
Tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường.
c)
Các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ
d)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
60.
Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta
a)
Nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp, giải quyết các vấn đề xã hội
b)
Tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường.
c)
Các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ
d)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.