wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Cuối Kì I

Total questions: 57

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Dân tộc Kinh là đông nhất

c)

Có quy mô dân số lớn

d)

Gia tăng tự nhiên rất cao

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Dân cư đông đúc, mật độ dân số vàng

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh

c)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Trình độ cao chiếm ưu thế

b)

Dồi dào, tăng nhanh

c)

Thiếu tác phong công nghiệp

d)

Phân bố không đều

5.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực nào?

a)

thương mại

b)

công nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

du lịch

6.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp

c)

Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

d)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật

7.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa

b)

Hội An

c)

Thăng Long

d)

Phú Xuân

8.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh

b)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao

c)

Phân bố đô thị không đều

d)

Trình độ đô thị hóa cao

9.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

b)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn

c)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng

d)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Không có các chuỗi đô thị

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên

c)

Hạn chế lối sống thành thị

d)

Phân bố đô thị đều theo vùng

11.

Các đô thị ở nước ta hiện nay

a)

tập trung nhiều lao động có kĩ thuật

b)

có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn

c)

có hệ thống giao thông rất hiện đại

d)

đều là các trung tâm du lịch lớn

12.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có lực lượng lao động dồi dào

b)

chất lượng cuộc sống thấp

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi

d)

đều cùng một cấp phân loại

13.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Các vùng cao nguyên

d)

Khu vực núi cao hiểm trở

14.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

15.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây ăn quả

b)

cây công nghiệp

c)

cây rau quả

d)

cây lương thực

16.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

17.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ

b)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường

c)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn

d)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng

18.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão

b)

sạt lở bờ biển

c)

lũ lụt

d)

hạn hán

19.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm

b)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường

c)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng

d)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm

20.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt

b)

Gỗ

c)

Dầu

d)

Than

21.

Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Tôm hộp

b)

Lập xưởng

c)

Gạo, ngô

d)

Đường mía

22.

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt?

a)

Nước mắm

b)

Gạo, ngô

c)

Rượu, bia

d)

Xúc xích

23.

Loại than có giá trị khai thác lớn nhất ở nước ta là

a)

than an-tra-xit

b)

than mỡ

c)

than bùn

d)

than nâu

24.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Các sự cố về môi trường

b)

Tác động của thiên tai

c)

Liên doanh với nước ngoài

d)

Thu hồi khí đồng hành

25.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

nguồn nguyên liệu phong phú

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật rất tốt

c)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

26.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

chè

b)

cà phê

c)

cao su

d)

hồ tiêu

27.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

b)

phương thức sản xuất còn lạc hậu

c)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít

d)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp

28.

Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là

a)

phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường

b)

có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn

c)

sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu

d)

phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh

29.

Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều

b)

Rừng ngập mặn

c)

Ô trũng ở đồng bằng

d)

Đầm phá

30.

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là

a)

khai hoang mở rộng diện tích

b)

cải tạo đất mồi bồi ở các vùng cửa sông và ven biển

c)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

d)

tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa

31.

Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là

a)

tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy

c)

bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai

d)

cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng

32.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân

b)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

c)

khai thác thật hợp lí để đối với trồng mới rừng

d)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên

33.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để phát triển bền vững tài nguyên rừng ở nước ta?

a)

Quản lí và bảo vệ chặt chẽ rừng tự nhiên

b)

Trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng

c)

Giao đất, giao rừng cho người dân quản lí

d)

Đầu tư công nghệ cho trồng, khai thác rừng

34.

Công nghiệp sản xuất điện ở nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

tập trung nâng cấp một số nhà máy điện cũ

b)

thu hút vốn đầu tư từ trong và ngoài nước

c)

kinh tế phát triển, mức sống nâng cao

d)

đào tạo lao động trình độ cao trong ngành

35.

Các khu công nghiệp ngày càng xuất hiện nhiều trên lãnh thổ nước ta chủ yếu là do

a)

giải quyết lao động, tận dụng triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

mở rộng quan hệ quốc tế, phát huy lợi thế tài nguyên, lao động

c)

phát huy lợi thế về tài nguyên, mở rộng thị trường ở trong nước

d)

đường lối, chủ trương của Đảng và Nhà nước, tăng trưởng kinh tế

36.

Ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm mang lại hiệu quả kinh tế cao chủ yếu là do

a)

thúc đẩy hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi.

b)

góp phần giải quyết việc làm và thúc đẩy công nghiệp hóa nông thôn.

c)

không đòi hỏi vốn lớn, cung cấp nhiều mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

d)

nguyên liệu phong phú, đa dạng, thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn

37.

. Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.                                          

b)

 Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.       

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.                      

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác. 

d)

Cơ cấu ngành ngày càng đơn giản.

39.

Chiếm tỉ trong lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

thuỷ điện

b)

điện nguyên tử

c)

điện mặt trời

d)

nhiệt điện.

40.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng

b)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn

d)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước

41.

Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

a)

tìm kiếm các ngư trường mới. 

b)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

c)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân. 

d)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

42.

. Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có

a)

sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.

b)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

c)

nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông. 

d)

nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

43.

Nông nghiệp công nghệ cao đang là xu hướng phát triển mạnh ở nước ta chủ yếu do

a)

tăng sản lượng, kiểm soát tốt dịch bệnh. 

b)

hiệu quả sản xuất cao, bảo vệ môi trường.

c)

phù hợp tiêu chuẩn quốc tế, dễ tiêu thụ. 

d)

tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm.

44.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp nước ta là

a)

phát triển giao thông vận tải, thông tin

b)

nâng cao chất lượng, hạ thấp giá thành.

c)

đầu tư công nghệ, giảm thiểu ô nhiễm

d)

đào tạo nhân lực, đảm bảo nguyên liệu.

45.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng trong giá trị sản xuất công nghiệp nước ta chủ yếu là do

a)

nguồn nguyên liệu phong phú, vốn đầu tư rất lớn, thị trường rộng.

b)

lực lượng lao động trình độ cao, thị trường tiêu thụ được mở rộng.

c)

có nhiều ngành, hiệu quả kinh tế cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

nguồn nguyên liệu phong phú, thị trường rộng, lao động trình độ.

46.

Cho thông tin sau:

     Cơ cấu nguồn điện ở nước ta gồm: thuỷ điện, nhiệt điện (than, khí, dầu), điện mặt trời, điện gió và nguồn khác. Các thành tựu khoa học - công nghệ hiện đại, thông minh được ứng dụng hiệu quả trong sản xuất, vận hành, quản lí hệ thống lưới điện.

a)

Cơ cấu nguồn điện nước ta đa dạng với cả nguồn năng lượng hóa thạch và nguồn năng lượng tái tạo.

    

b)

Trong cơ cấu giá trị sản xuất điện, thủy điện là ngành lâu đời và vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất.

    

c)

Nhiều công nghệ hiện đại đã được áp dụng trong việc phát triển nguồn năng lượng mới, đa dạng nguồn cung, đáp ứng nhu cầu, đảm bảo an ninh năng lượng.

    

d)

Mạng lưới điện của nước ta ngày càng hoàn thiện hơn với việc phát triển hệ thống trạm điện và lưới điện.

47.
a)

Điện thoại di động và ti vi lắp ráp đều tăng từ 2010 - 2021.

b)

Điện thoại di động có số lượng lớn hơn ti vi lắp ráp do nhu cầu sử dụng tăng.

c)

Điện thoại di động tăng nhanh hơn ti vi lắp rắp.

d)

Ti vi lắp ráp có số lượng nhỏ hơn nhưng tăng nhanh hơn điện thoại di động

48.

Cho thông tin sau:

Công nghiệp khai thác dầu khí mới được hình thành từ năm 1986. Dầu khí của nước ta phân bố chủ yếu ở các bể trầm tích chứa dầu ngoài thềm lục địa phía Nam, triển vọng nhất về trữ lượng cũng như khả năng khai thác là bể Cửu Long và Nam Côn Sơn. Với trữ lượng khoảng vài tỉ tấn dầu mỏ và hàng trăm tỉ m3 khí, đây là nguồn nhiên liệu phong phú cho các nhà máy nhiệt điện và là nguyên liệu cho sản xuất phân đạm.

(Nguồn: Tổng quan ngành năng lượng Việt Nam, ngày 30/1/2021)

a)

Công nghiệp dầu khí có lịch sử phát triển sớm hơn công nghiệp sản xuất điện

b)

Các nhà máy nhiệt điện khí phát triển ở phía Nam do gần nguồn nhiên liệu.

c)

Dầu thô và khí tự nhiên nước ta được khai thác chủ yếu ở vùng biển Bắc Trung Bộ.

d)

Ngành dầu khí đã và đang áp dụng nhiều công nghệ tiên tiến trong khai thác, tăng cường liên kết, hợp tác với nước ngoài.

49.

. Cho thông tin sau:

     Ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của Việt Nam đang có xu hướng tăng trưởng mạnh, từng bước cung ứng nhiều sản phẩm có sức cạnh tranh cao, chiếm lĩnh thị trường nội địa và gia tăng xuất khẩu. Hiện thực phẩm đang chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu chi tiêu hàng tháng của người tiêu dùng Việt Nam. 

a)

Nhu cầu sử dụng các mặt hàng chế biến thực phẩm ở trong nước ngày càng tăng lên.

   

b)

Vấn đề đặc biệt quan trọng trong chế biến thực phẩm cần quan tâm là đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

    

c)

Việc ứng dụng tiến bộ kĩ thuật, đẩy mạnh chế biến sâu góp phần nâng cao chất lượng và giá trị sản xuất cho ngành chế biến thực phẩm.

    

d)

Nhiều công nghệ mới được áp dụng góp phần cải thiện chất lượng, nâng cao giá thành, giảm tình trạng lãng phí nguồn nguyên liệu.

50.
a)

Giá trị sản xuất khu vực nông nghiệp cao nhất và tăng trong giai đoạn 2010 - 2021.

  

b)

Tỉ trọng khu vực lâm nghiệp cao hơn khu vực nông nghiệp và thủy sản qua các năm.

c)

Tỉ trọng khu vực nông nghiệp cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - thủy sản.

 

d)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2021.

51.
a)

Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng tăng.

b)

Tỉ trọng thủy sản khai thác tăng, nuôi trồng giảm.       

c)

Tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng thủy sản năm 2021 so với năm 2010 là hơn 169,6%. (coi năm 2010 = 100%).

d)

Tỉ trọng sản lượng nuôi trồng thủy sản tăng chủ yếu do phát triển theo hình thức trang trai công nghệ cao, nuôi hữu cơ và người dân có nhiều kinh nghiệm.

52.

: Cho thông tin sau:

     Sản lượng khai thác gỗ rừng trồng tăng, khai thác rừng tự nhiên được quản lí chặt chẽ theo hướng bền vững. Năm 2021, sản lượng gỗ khai thác của nước ta đạt 18,8 triệu m3 .Các sản phẩm chế biến gỗ quan trọng nhất là gỗ tròn, gỗ xẻ, ván sàn, đồ gỗ, gỗ lạng, gỗ giấy và gỗ dán.

a)

Hoạt động khai thác lâm sản của nước ta diễn ra chủ yếu ở vùng núi.

    

b)

Sản phẩm của ngành khai thác lâm sản nước ta rất phong phú, trong đó chủ yếu là gỗ.

    

c)

Năng suất của ngành chế biến lâm sản ngày càng tăng do sản lượng gỗ và các lâm sản khác tăng.

    

d)

Các xí nghiệp chế biến gỗ của nước ta tập trung nhiều ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ do có nguồn vốn đầu tư lớn.

53.

Cho thông tin sau:

     Tổng diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt năm 2021 chiếm 56,4% tổng diện tích gieo trồng các loại cây trồng. Sản xuất lương thực đã đảm bảo an ninh lương thực và tạo nguồn hàng lớn cho xuất khẩu.

   

a)

Lúa là cây lương thực quan trọng nhất của nước ta.

    

b)

Phát triển sản xuất lương thực ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu là đáp ứng nhu cầu dân cư và xuất khẩu.

   

c)

Diện tích trồng lúa của nước ta hiện nay giảm chủ yếu do dân số tăng nhanh, nhu cầu đất chuyên dùng và đất thổ cư tăng cao.

   

d)

Sản lượng và năng suất lúa của nước ta vẫn liên tục tăng lên do áp dụng khoa học kĩ thuật vào quá trình sản xuất.

54.

Cho thông tin sau:

Nông nghiệp nước ta đang phát triển mạnh theo hướng sản xuất hàng hoá tập trung, quy mô lớn; hướng tới nông nghiệp thông minh; nông nghiệp bền vững, tham gia ngày càng sâu vào chuỗi giá trị toàn cầu, dựa trên việc tăng cường áp dụng khoa học - công nghệ và thu hút sự đầu tư của các doanh nghiệp vào các hoạt động nông nghiệp

a)

Cơ cấu sản xuất nông nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng hiện đại.

  

b)

Việc chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông nghiệp nhằm mang lại hiệu quả cao và đáp ứng nhu cầu của thị trường.

    

c)

Việc sản xuất tập trung thành nông trường góp phần tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

d)

Việc thu hút đầu tư của các doanh nghiệp đã tạo ra nhiều cơ hội cho nông nghiệp nước ta trong thời kì hội nhập.

55.
a)

Năm 2020 diện tích cây cao su lớn nhất.

b)

Diện tích cây cà phê có tốc độ tăng nhanh hơn hồ tiêu.

c)

Tỉ lệ diện tích các cây công nghiệp đều tăng.

NDL

d)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng là do mang lại giá trị kinh tế cao.

56.

Cho thông tin sau:

     Tại Việt Nam hiện nay đang có 385 công trình thủy điện đang vận hành, với tổng công suất lắp đặt 18.564 MW, hiện đang xây dựng 143 dự án thủy điện với tổng công suất lắp đặt 1.848 MW. Thủy điện hiện đang là nguồn sản xuất năng lượng điện lớn tại Việt Nam hiện nay, chiếm khoảng 27% toàn ngành.

a)

Nhiều nhà máy thủy điện được xây dựng ở nước ta do tiềm năng thủy điện lớn.

   

b)

Ý nghĩa về mặt xã hội của các nhà máy thủy điện ở vùng núi là giải quyết việc làm cho lao động tại chỗ.

   

c)

Các nhà máy thủy điện có khả năng tạo ra khí mê-tan, là một loại khí nhà kính, gây ảnh hưởng đến khí hậu của Trái Đất.

         

d)

Các con sông lớn của nước ta hầu hết bắt nguồn từ ngoài lãnh thổ, khó khăn cho việc chủ động trong sử dụng nguồn thủy năng.

57.
a)

Sản lượng dầu thô giảm liên tục.

b)

Sản lượng dầu thô và điện đều cao nhất vào năm 2021.

c)

Năm 2015 sản lượng điện gấp 1,5 lần năm 2010.

d)

Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010 - 2021.