wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KỲ 2 KHỐI 12 CĐKTĐN (2)

Total questions: 52

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều mía nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
A. Bình Thuận.
b)
B. Hậu Giang.
c)
C. Kiên Giang.
d)
D. Bình Định.
2.
Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào nuôi nhiều bò nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
A. Bình Định.
b)
B. Hà Tĩnh.
c)
C. Sơn La.
d)
D. Bình Thuận.
3.
Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?
a)
A. Nghệ An.
b)
B. Thanh Hoá.
c)
C. Quảng Trị.
d)
D. Hà Tĩnh.
4.
Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
a)
A. Đăk Lăk, Lâm Đồng.
b)
B. Bình Phước, Gia Lai.
c)
C. Lâm Đồng, Gia Lai.
d)
D. Bình Phước, Đăk Lăk.
5.
Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng đàn trâu nhiều nhất nước ta?
a)
A. Quảng Nam.
b)
B. Nghệ An.
c)
C. Phú Thọ.
d)
D. Sơn La.
6.
Câu 74: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa lớn nhất?
a)
A. Bình Thuận.
b)
B. Hưng Yên.
c)
C. Sóc Trăng
d)
D. Kiên Giang.
7.
Câu 75: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người?
a)
A. Bình Định.
b)
B. Cần Thơ.
c)
C. Lào Cai.
d)
D. Đồng Nai.
8.
Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết cây đậu tương được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
a)
A. Bạc Liêu.
b)
B. Quảng Ngãi.
c)
C. Lai Châu.
d)
D. Điện Biên.
9.
Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm cao nhất?
a)
A. Kon Tum.
b)
B. Bình Phước.
c)
C. Thái Nguyên.
d)
D. Thanh Hóa.
10.
Câu 78: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?
a)
A. Lâm Đồng.
b)
B. Bình Thuận.
c)
C. Sóc Trăng.
d)
D. Bến Tre.
11.
Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60% ?
a)
A. Bình Phước.
b)
B. Tây Ninh.
c)
C. Ninh Thuận.
d)
D. Bình Thuận.
12.
Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết khi đi từ Bắc vào Nam lần lượt qua các đô thị nào sau đây?
a)
A. Sầm Sơn - Tam Kì - Tuy Hòa - Phan Thiết.
b)
B. Quy Nhơn - Hà Tĩnh - Phan Thiết - Bà Rịa.
c)
C. Cửa Lò - Thái Bình - Đông Hà - Cam Ranh.
d)
D. Bắc Kạn - Lào Cai - Quảng Ngãi - Tuy Hòa.
13.
Câu 81: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, các đô thị loại 2 của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. Quãng Ngãi và Tuy Hòa.
b)
B. Đà Nẵng và Phan Thiết.
c)
C. Tam Kỳ và Phan Rang - Tháp Chàm.
d)
D. Quy Nhơn và Nha Trang.
14.
Câu 82: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
A. Huế.
b)
B. Cần Thơ.
c)
C. Hải Phòng.
d)
D. Đà Nẵng.
15.
Câu 83: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
A. Thái Bình.
b)
B. Sơn La.
c)
C. Lai Châu.
d)
D. Điện Biên.
16.
Câu 84: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết hai đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Thanh Hoá, Vinh.
b)
B. Thanh Hóa, Huế.
c)
C. Vinh, Huế.
d)
D. Vinh, Hà Tĩnh.
17.
Câu 85: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Phú Yên?
a)
A. Phan Thiết.
b)
B. Nha Trang.
c)
C. Cam Ranh.
d)
D. Tuy Hòa.
18.
Câu 86: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Biên Hòa.
b)
B. Gia Nghĩa.
c)
C. Phan Thiết.
d)
D. Cao Lãnh.
19.
Câu 87: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Vinh.
b)
B. Cẩm Phả.
c)
C. Hải Dương.
d)
D. Đà Nẵng.
20.
Câu 88: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số trên 1 triệu người?
a)
A. Hà Nội, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh.
b)
B. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Nam Định.
c)
C. Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh.
d)
D. Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
21.
Câu 89: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, chobiết phần lớn lãnh thổ tỉnh Kon Tum có mật độ dân số là bao nhiêu?
a)
A. Từ 201 - 500 người/km2.
b)
B. Dưới 50 người/km2.
c)
C. Từ 50 - 100 người/km2.
d)
D. Từ 101 - 200 người/km2.
22.
Câu 90: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
A. Đồng Nai.
b)
B. Cao Bằng.
c)
C. Hà Giang.
d)
D. Điện Biên.
23.
Câu 91: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Kiên Lương?
a)
A. Sản xuất vật liệu xây dựng.
b)
B. Đóng tàu.
c)
C. Khai thác, chế biến lâm sản.
d)
D. Hóa chất.
24.
Câu 92: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết mỏ nào sau đây không phải là mỏ dầu?
a)
A. Bạch Hổ.
b)
B. Tiền Hải.
c)
C. Rạng Đông.
d)
D. Hồng Ngọc.
25.
Câu 93: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô?
a)
A. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
b)
B. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
c)
C. Hà Nội, Đà Nẵng.
d)
D. Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.
26.
Câu 94: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
a)
A. Cần Thơ.
b)
B. Cà Mau.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Biên Hòa.
27.
Câu 95: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có ngành nào sau đây?
a)
A. Cơ khí.
b)
B. Luyện kim đen.
c)
C. Điện tử.
d)
D. Luyện kim màu.
28.
Câu 96: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh quy mô giá trị sản xuất công nghiệp của một số trung tâm?
a)
A. Hải Phòng nhỏ hơn Phúc Yên.
b)
B. Hạ Long nhỏ hơn Nam Định.
c)
C. Rạch Giá lớn hơn Cà Mau.
d)
D. Thủ Dầu Một lớn hơn Nha Trang.
29.
Câu 97: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Kiên Lương?
a)
A. Hóa chất.
b)
B. Cơ khí.
c)
C. Khai thác, chế biến lâm sản.
d)
D. Đóng tàu.
30.
Câu 98: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?
a)
A. Vũng Tàu.
b)
B. Lạng Sơn.
c)
C. Hà Nội.
d)
D. Đà Lạt.
31.
Câu 99: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
a)
A. Pù Mát.
b)
B. Bạch Mã.
c)
C. Núi Chúa.
d)
D. Chư Mom Ray.
32.
Câu 100: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết bãi biển Thiên Cầm thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Thanh Hóa.
b)
B. Hà Tĩnh.
c)
C. Quảng Ngãi.
d)
D. Nghệ An.
33.
Câu 101: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết tỉnh nào sau đây có 2 di sản văn hóa thế giới?
a)
A. Quảng Nam.
b)
B. Quảng Ngãi.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Thừa thiên - Huế.
34.
Câu 102: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết khu dự trữ sinh quyển nào sau đây nằm ở trên đảo?
a)
A. Cù Lao Chàm.
b)
B. Tây Nghệ An.
c)
C. Cát Tiên.
d)
D. Mũi Cà Mau.
35.
Câu 103: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết bãi biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Cà Ná.
b)
B. Lăng Cô.
c)
C. Mỹ Khê.
d)
D. Sa Huỳnh.
36.
Câu 104: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Ninh Bình?
a)
A. Ba Bể.
b)
B. Cát Tiên.
c)
C. Cúc Phương.
d)
D. Bái Tử Long.
37.
Câu 105: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia Tràm Chim thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Cần Thơ.
b)
B. An Giang.
c)
C. Đồng Tháp.
d)
D. Cà Mau.
38.
Câu 106: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây là cảng sông?
a)
A. Cửa Ông.
b)
B. Kiên Lương.
c)
C. Cái Lân.
d)
D. Trà Vinh.
39.
Câu 107: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 28 nối Di Linh với nơi nào sau đây?
a)
A. Nha Trang.
b)
B. Phan Thiết.
c)
C. Biên Hòa.
d)
D. Đồng Xoài.
40.
Câu 108: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến vận tải biển nào ở nước ta có chiều dài 1500km?
a)
A. Hải Phòng - Tp. Hồ Chí Minh
b)
B. Hải Phòng - Đà Nẵng.
c)
C. Đà Nẵng - Tp. Hồ Chí Minh.
d)
D. Cửa Lò - Đà Nẵng.
41.
Câu 109: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến quốc lộ nào không kết nối Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Quốc lộ 25.
b)
B. Quốc lộ 20.
c)
C. Quốc lộ 24.
d)
D. Quốc lộ 19.
42.
Câu 110: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 8 nối Hồng Lĩnh với cửa khẩu nào sau đây?
a)
A. Nậm Cắn.
b)
B. Cầu Treo.
c)
C. Cha Lo.
d)
D. Na Mèo.
43.
Câu 111: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết các cảng nào sau đây được xây dựng ở sông Tiền?
a)
A. Mỹ Tho, Trà Vinh.
b)
B. Trà Vinh, Cần Thơ.
c)
C. Cần Thơ, Sài Gòn.
d)
D. Sài Gòn, Mỹ Tho.
44.
Câu 112: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết các cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?
a)
A. Lào Cai, Hữu Nghị.
b)
B. Lào Cai, Na Mèo.
c)
C. Móng Cái, Tây Trang.
d)
D. Hữu Nghị, Na Mèo.
45.
Câu 113: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết trung tâm công nghiệp nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm sau?
a)
A. Nha Trang.
b)
B. Quy Nhơn.
c)
C. Phan Thiết.
d)
D. Quảng Ngãi.
46.
Câu 114: Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng ngô năm 2020 so với năm 2015 của Cam-pu-chia và Lào?
a)
A. Cam-pu-chia tăng, Lào giảm.
b)
B. Lào tăng, Cam-pu-chia tăng.
c)
C. Lào giảm, Cam-pu-chia giảm.
d)
D. Cam-pu-chia giảm, Lào tăng.
47.

Câu 115: Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?

a)

A. In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn.

b)

B. In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.

c)

C. Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn.

d)

D. Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn.

48.
Câu 116: Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng lúa năm 2020 so với năm 2015 của Thái Lan và Việt Nam?
a)
A. Việt Nam giảm nhanh hơn Thái Lan.
b)
B. Thái Lan giảm, Việt Nam tăng.
c)
C. Việt Nam giảm ít hơn Thái Lan.
d)
D. Thái Lan giảm nhanh hơn Việt Nam.
49.
Câu 117: Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng mía đường năm 2020 so với năm 2015 của Mi-an-ma và Việt Nam?
a)
A. Mi-an-ma tăng, Việt Nam tăng.
b)
B. Việt Nam giảm, Mi-an-ma tăng.
c)
C. Mi-an-ma giảm, Việt Nam giảm.
d)
D. Việt Nam tăng, Mi-an-ma giảm.
50.
Câu 118: Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng sắn năm 2020 so với năm 2015 của Cam-pu-chia và Việt Nam?
a)
A. Cam-pu-chia tăng nhanh hơn Việt Nam.
b)
B. Cam-pu-chia tăng, Việt Nam giảm.
c)
C. Việt Nam tăng nhiều hơn Cam-pu-chia.
d)
D. Việt Nam tăng nhanh hơn Cam-pu-chia.
51.
Câu 119: Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng lúa năm 2020 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Việt Nam?
a)
A. In-đô-nê-xi-a giảm, Việt Nam tăng.
b)
B. Việt Nam giảm nhanh hơn In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Việt Nam giảm nhiều hơn In-đô-nê-xi-a.
d)
D. In-đô-nê-xi-a giảm nhanh hơn Việt Nam.
52.
Câu 120: Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với GDP của các nước trên?
a)
A. Bru-nây tăng nhanh nhất.
b)
B. Cam-pu-chia tăng ít nhất.
c)
C. Cam-pu-chia tăng nhanh nhất.
d)
D. In-đô-nê-xi-a tăng nhanh nhất.