wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÁT TRIỂN KINH TẾ BIỂN Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh nào sau đây không dành cho phát triển hoạt động đánh bắt hải sản của Duyên hải Nam Trung Bộ?

                                                

a)

A. Biển lắm tôm cá và các hải sản khác.   

b)

            B. Tỉnh nào cũng có bãi tôm, bãi cá.

c)

C. Ngư trường lớn là Hoàng Sa – Trường Sa, cực Nam Trung Bộ.     

d)

D. Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá để nuôi trồng thủy sản.

2.

Việc nuôi tôm hùm, tôm sú được phát triển mạnh nhất ở các tỉnh (thành phố) nào của Duyên hải Nam Trung Bộ?

                             

                           

a)

A. Phú Yên, Quảng Nam.     

b)

      C. Khánh Hòa, Đà Nẵng.

c)

C. Bình Định, Quảng Ngãi.  

d)

        D. Phú Yên, Khánh Hòa.

3.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp.

b)

B. Có nhiều khoáng sản.

c)

C. Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp.

d)

D. Nhiều tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

4.

Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ, đặc biệt là các tỉnh

                                              

                                               

a)

A. Ninh Thuận, Phú Yên.     

b)

B. Bình Thuận, Quảng Nam

c)

C. Phú Yên, Quảng Nam.    

d)

D. Ninh Thuận, Bình Thuận

5.

Các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

                                   

                   

a)

A. Quốc lộ 1A, đường 14    

b)

B. Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam

c)

C. Quốc lộ 1A, đường Hồ Chí Minh 

d)

D. Đường Hồ Chí Minh, đường sắt Bắc – Nam

6.

Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá của Duyên hải Nam Trung Bộ là

                                                

                           

a)

A. hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.  

b)

B. không khai thác ven bờ, chỉ đánh bắt xa bờ.

c)

C. giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản. 

d)

D. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

7.

Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh

                   

                     

a)

A. đánh bắt cá, giao thông đường biển.      

b)

     B. khai thác gỗ quý, chăn nuôi bò sữa.

c)

C. nuôi trồng thủy sản, trồng cây ôn đới.    

d)

  D. sản xuất muối, khai thác quặng bôxit.

8.

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên. 

b)

B. hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm.

c)

C. nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá.

d)

D. thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng.

9.

Việc xây dựng cơ sở hạ tầng ở Duyên hải Nam Trung Bộ không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

A. Giảm bớt tần suất ảnh hưởng của thiên tai.

b)

B. Cung cấp nguồn năng lượng cho sản xuất.

c)

C. Mở rộng giao lưu hợp tác cả trong và ngoài vùng.

d)

D. Đẩy mạnh khai thác nguồn tài nguyên và lao động.

10.

Đẩy mạnh phát triển nghề cá tác động như thế nào tới vấn đề xã hội ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

                  

                                    

a)

A. Bổ sung nguồn thực phẩm có giá trị cao.   

b)

B. Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống.

c)

C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.  

d)

D. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.

11.

Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện xây dựng các cảng nước sâu do

                                       

a)

A. có nhiều vũng vịnh, đầm phá rộng.  

b)

B. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ.

c)

C. có nhiều vũng vịnh nước   

d)

  D. có nền kinh tế phát triển rất nhanh.

12.

Hoạt động đánh bắt hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

                  

                      

a)

A. hệ thống sông ngòi dày đặc, ít thiên tai.     

b)

B. đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.

c)

C. có các cơ sở chế biến thủy sản hiện đại. 

d)

D. có nhiều đầm, phá, bãi triều rộng lớn.

13.

Tác dụng chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.

b)

B. tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.

c)

C. tạo điều kiện để nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.

d)

D. giải quyết vấn đề hạn chế nguồn tài nguyên, năng lượng.

14.

Vịnh Vân Phong thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được quy hoạch thành cảng trung chuyển lớn nhất nước ta dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng, vịnh biển sâu rộng, kín gió.

b)

B. Cơ sở hạ tầng tương đối tốt, cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng.

c)

C. Gần các tuyến hàng hải quốc tế, có cơ sở hạ tầng tương đối tốt.

d)

D. Vịnh biển sâu, rộng và kín gió, gần các tuyến hàng hải quốc tế.

15.

Công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhanh trong những năm gần đây do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

           

                

a)

A. Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.      

b)

B. Hiện đại hóa trang thiết bị của các ngành.

c)

C. Tăng cường thu hút đầu tư từ nước ngoài.    

d)

  D. Tập trung phát triển các ngành trọng điểm.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Phát triển mạnh ở tỉnh Quảng Ngãi và Ninh Thuận.

b)

B. Là ngành kinh tế mới xuất hiện ở nhiều địa phương.

c)

C. Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho hoạt động xuất khẩu.

d)

D. Chỉ sản xuất muối hàng hóa ở quy mô công nghiệp.

17.

Điều kiện tiền đề để ngành du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn so với Bắc Trung Bộ là có

                                               

                          

a)

A. nhiều vũng vịnh hơn.     

b)

B. nhiều đảo, vùng biển rộng hơn.

c)

C. cơ sở hạ tầng du lịch hiện đại hơn.    

d)

  D. nhiều bãi biển đẹp hơn.

18.

Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển hơn so với vùng Bắc Trung bộ là do

                                   

                                       

a)

A. ít chịu tác động của thiên tai.     

b)

B. hệ thống sông ngòi dày đặc.

c)

C. lao động có trình độ cao.   

d)

      D. có nhiều ngư trường lớn.

19.

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ.

b)

B. đổi mới cơ sở vật chất kĩ thuật, hội nhập quốc tế.

c)

C. đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư.

d)

D. nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông.

20.

Duyên hải Nam Trung Bộ có bao nhiêu tỉnh thành?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

21.

(Những) tỉnh nào không thuộc khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Bình Phước

b)

Bình Thuận

c)

Bình Dương

d)

Bình Định

22.

(Đúng/Sai) Quần đảo Hoàng Sa không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

(Đúng/Sai) Quần đảo Trường Sa thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Tỉnh nào có tỉ lệ dân thành thị bé nhất Duyên hải Nam Trung Bộ? (2013)

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

25.

Vị trí giáp biển đã giúp Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển kinh tế như thế nào?

a)

Nuôi trồng và đánh bắt thủy/hải sản

b)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên và các mỏ khoáng sản

c)

Khai thác ngành du lịch qua các bãi biển nổi tiếng

d)

Xây dựng cảng biển cho giao thông vận tải đường thủy

e)

Trồng trọt cây công nghiệp, dược liệu, rau quả

26.

Tỉnh nào là khu trung tâm công nghiệp lớn nhất Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Khánh Hòa

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Định

d)

Đà Nẵng

27.

Địa danh này nằm ở tỉnh nào?

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Khánh Hòa

d)

Bình Thuận

28.

Di sản Thế giới nào thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quần thể Di tích Cố đô Huế

b)

Phố cổ Hội An

c)

Thánh địa Mỹ Sơn

d)

Phong Nha Kẻ Bàng

29.

Nhà máy thủy điện Sông Hinh thuộc tỉnh nào?

a)

Bình Thuận

b)

Quảng Nam

c)

Phú Yên

d)

Ninh Thuận

30.

Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

a)

ít thiên tai xảy ra

b)

hệ thống sông ngòi dày đặc

c)

biển có nhiều bãi cá, bãi tôm

d)

lao động có trình độ cao

31.

Di sản văn hóa thế giới là Phố Cổ Hội An và Di Tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Định

d)

Đà Nẵng

32.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Phú Yên

b)

Ninh Thuận

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Trị

33.

Thành phố nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Quy Nhơn

d)

Tuy Hòa

34.

Trung tâm du lịch quốc gia thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nha Trang

b)

Phan Thiết

c)

Quy Nhơn

d)

Đà Nẵng

35.

Khai thác dầu khí bước đầu phát hiện ở

a)

đảo Phú Quý

b)

đảo Cồn Cỏ

c)

Côn Đảo

d)

Hòn Tre

36.

Các đảo nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cát Hải, Bạch Long Vĩ

b)

Vân Đồn, Vàm Cỏ

c)

Lý Sơn, Phú Quý

d)

Côn Đảo, Cô Tô

37.

Tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có trữ lượng lớn cát làm thủy tinh?

a)

Quảng Ngãi

b)

Quảng Nam

c)

Khánh Hòa

d)

Bình Thuận

38.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng lãnh thổ kéo dài từ thành phố Đà Nẵng đến tỉnh

a)

Bình Thuận

b)

Ninh Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

39.

Đặc điểm nào không đúng về vị trí địa lý của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tiếp giáp vùng trọng điểm sản xuất lương thực

b)

Cầu nối giữa Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ

c)

Giáp với biển Đông rộng lớn

d)

Cửa ngõ thông ra biển của Tây Nguyên

40.

Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung Bộ, do có

a)

hai ngư trường trọng điểm

b)

lao động trình độ kỹ thuật cao

c)

nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ

d)

phương tiện đánh bắt hiện đại

41.

Điểm nào sau đây không đúng với tiềm năng phát triển nghề cá vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá

b)

Bờ biển dài có nhiều bãi tôm, bãi cá

c)

Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nhỏ

d)

Tỉnh nào cũng giáp biển

42.

Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta vì

a)

nhiều nắng, ít cửa sông đổ ra biển

b)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

c)

nguồn lao động dồi dào, công nghiệp chế biến phát triển

d)

người dân có kinh nghiệm sản xuất, nhu cầu tiêu dùng lớn

43.

Duyên hải Nam Trung Bộ có hoạt động dịch vụ hàng hải phát triển mạnh do

a)

có nhiều vịnh nước sâu để xây dựng cảng

b)

cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên, Campuchia

c)

tỉnh nào cũng giáp biển, vùng biển rộng

d)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

44.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

bờ biển dài có nhiều vụng, đầm phá

b)

có nhiều bãi cá, bãi tôm

c)

nhiều ao, hồ, sông, suối

d)

Có nhiều bãi triều thấp

45.

Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhất tại các tỉnh

a)

Phú Yên, Khánh Hoà

b)

Khánh Hoà, Ninh Thuận

c)

Ninh Thuận, Bình Thuận

d)

Quảng Nam, Quảng Ngãi

46.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao về kinh tế - xã hội

b)

Bảo vệ tài nguyên sinh vật biển

c)

Khẳng định chủ quyền biển - đảo của nước ta

d)

Thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển

47.

Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố là

a)

Quảng Nam – Đà Nẵng.

b)

Đà Nẵng – Khánh Hoà.

c)

Khánh Hoà – Quảng Ngãi.

d)

Đà Nẵng – Quảng Ngãi.

48.

Các vịnh biển nào sau đây không thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Hạ Long và Diễn Châu.

b)

Cam Ranh và Xuân Đài.

c)

Vân Phong và Đà Nẵng.

d)

Nha Trang và Qui Nhơn.

49.

Duyên hải Nam Trung Bộ có bao nhiêu tỉnh thành?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

50.

Tỉnh nào là khu trung tâm công nghiệp lớn nhất Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Khánh Hòa

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Định

d)

Đà Nẵng