wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 12 - ÔN KTGK 1 - NĂM HỌC 2021 - 2022

Total questions: 52

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
a)
Quảng Ngãi.
b)
Hải Dương.
c)
Hải Phòng.
d)
Nam Định
2.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam - Trung Quốc?
a)
Sơn La.
b)
Thanh Hóa.
c)
Quảng Bình.
d)
Lào Cai.
3.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết điểm cực Nam trên đất liền của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Cà Mau.
b)
Sóc Trăng.
c)
Kiên Giang.
d)
An Giang.
4.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?
a)
Con voi.
b)
Hoàng Liên Sơn.
c)
Bạch Mã.
d)
Ngân Sơn.
5.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất nước ta?
a)
Phan xipăng.
b)
Tây Côn Lĩnh.
c)
Ngọc Linh.
d)
Phu Hoạt.
6.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió Tây khô nóng hoạt động chủ yếu ở vùng khí hậu nào?
a)
Tây Nguyên.
b)
Trung và Nam Bắc Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Bắc Bộ.
7.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?
a)
Đông Bắc Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Nam Trung Bộ.
d)
Nam Bộ.
8.
Căn cứ vào Atlat Địalí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?
a)
Thanh Hóa.
b)
Đà Nẵng.
c)
Lạng Sơn.
d)
Cà Mau.
9.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã?
a)
sông Hiếu.
b)
sông Chu.
c)
sông Ngàn Phố.
d)
sông Giang.
10.
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Đà Rằng (trạm Củng Sơn) vào tháng nào?
a)
Tháng 11.
b)
Tháng 9.
c)
Tháng 12.
d)
Tháng 10.
11.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất feralit trên đá badan không có ở vùng nào sau đây?
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Tây Bắc.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
12.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây chiếm diện tích chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
Đất feralit trên đá badan.
b)
Đất phù sa sông.
c)
Đất phèn.
d)
Đất mặn.
13.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
a)
vị trí trong vùng nội chí tuyến.
b)
địa hình nước ta thấp dần ra biển.
c)
hoạt động của gió phơn Tây Nam.
d)
địa hình nước ta nhiều đồi núi.
14.
Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta?
a)
Bên ngoài của lãnh hải.
b)
Phía trong đường cơ sở.
c)
Hệ thống các bãi triều.
d)
Hệ thống đảo ven bờ.
15.
Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là vùng
a)
lãnh hải.
b)
tiếp giáp lãnh hải.
c)
đặc quyền về kinh tế.
d)
thềm lục địa.
16.
Lãnh hải của nước ta là
a)
vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
b)
vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí.
c)
vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
d)
vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở.
17.
Ý nghĩa quan trọng về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta là
a)
phát triển giao thông đường bộ, đường biển, đường hàng không.
b)
tạo cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực.
c)
tạo điều kiện thu hút vốn và kỹ thuật đầu tư nước ngoài.
d)
tạo điều kiện để chung sống hòa bình với các nước trong khu vực.
18.
Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là
a)
căn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển.
b)
cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển.
c)
tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
d)
làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng.
19.
Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có
a)
hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.
b)
gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.
c)
tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.
d)
một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít.
20.
Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
a)
tổng bức xạ trong năm lớn.
b)
hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
c)
khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
d)
nền nhiệt độ cả nước cao.
21.
Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
a)
Trường Sơn Bắc.
b)
Đông Bắc.
c)
Trường Sơn Nam.
d)
Tây Bắc.
22.
Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?
a)
Trường Sơn Bắc.
b)
Tây Bắc.
c)
Đông Bắc.
d)
Trường Sơn Nam.
23.
Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
a)
có các cao nguyên ba dan, xếp tầng.
b)
núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung.
c)
có các khối núi cao và đò sộ nhất nước ta.
d)
có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam.
24.
Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?
a)
Kiên Giang.
b)
Đồng Tháp Mười.
c)
Tứ giác Long Xuyên.
d)
U Minh.
25.
Đặc điểm địa hình thấp, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là của vùng núi nào sau đây?
a)
Trường Sơn Nam.
b)
Đông Bắc.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Tây Bắc.
26.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
a)
Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.
b)
Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.
c)
Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn.
d)
Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt.
27.
Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.
b)
Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.
c)
Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.
d)
Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
28.
Vùng Đồng bằng sông Hồng nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Vùng đất trong đê được bồi đắp hàng năm.
b)
Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc.
c)
Có hệ thống đê ven sông để ngăn lũ.
d)
Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
29.
Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là
a)
Đông Bắc.
b)
Tây Bắc.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Trường Sơn Nam.
30.
Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực
a)
Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Nam Trung Bộ.
d)
Nam Bộ.
31.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
a)
Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
b)
Hầu hết là địa hình núi cao.
c)
Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
d)
Địa hình vùng nhiệt đới gió mùa.
32.
Khu vực được bồi tụ phù sa vào mùa lũ ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
các ô trũng ngập nước.
b)
rìa phía tây và tây bắc.
c)
vùng ngoài đê.
d)
vùng trong đê.
33.
Đâu là ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam của nước ta?
a)
Dãy núi Hoành Sơn.
b)
Sông Cả.
c)
Dãy núi Bạch Mã.
d)
Sông Hồng.
34.
Điểm khác biệt rõ nét về địa hình giữa vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn Bắc là
a)
địa hình có độ cao nhỏ hơn.
b)
núi theo hướng vòng cung.
c)
độ dốc địa hình nhỏ hơn.
d)
có các khối núi và cao nguyên.
35.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng?
a)
Miền Bắc có các cao nguyên ba dan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.
b)
Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ có nhiều núi thấp.
c)
Bên cạnh núi cao, đồng bằng còn có vùng đồi trung du.
d)
Gồm nhiều dạng địa hình: núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên.
36.
So với Đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình Đồng bằng sông Hồng
a)
thấp hơn và bằng phẳng hơn.
b)
cao hơn và bằng phẳng hơn.
c)
thấp hơn và ít bằng phẳng hơn.
d)
cao hơn và ít bằng phẳng hơn.
37.
Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là
a)
Sông Hồng và Trung Bộ.
b)
Cửu Long và Sông Hồng.
c)
Nam Côn Sơn và Cửu Long.
d)
Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai
38.
Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là
a)
độ mặn không lớn.
b)
có nhiều dòng hải lưu.
c)
nóng ẩm quanh năm.
d)
biển tương đối lớn.
39.
Biển Đông là vùng biển tương đối kín là nhờ
a)
nằm giữa hai lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a
b)
bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo.
c)
nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
d)
trong năm thủy triều biến động theo mùa.
40.
Vị trí khép kín của biển Đông đã làm cho
a)
biển Đông ít bị thiên tai, khí hậu khá ổn định.
b)
nhiệt độ cao và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
c)
hải lưu có tính khép kín, chảy theo hướng gió mùa.
d)
trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.
41.
Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là
a)
Tây ôn đới.
b)
Tín phong.
c)
gió phơn.
d)
gió mùa.
42.
Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
a)
lạnh, ẩm.
b)
ấm, ẩm.
c)
lạnh, khô.
d)
ấm, khô.
43.
Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát
a)
hướng các dòng sông.
b)
hướng các dãy núi.
c)
chế độ nhiệt.
d)
chế độ mưa.
44.
Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình
a)
phong hóa.
b)
bồi tụ.
c)
bóc mòn.
d)
rửa trôi.
45.
Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là
a)
tây nam.
b)
đông nam.
c)
đông bắc.
d)
tây bắc.
46.
Gió mùa đông bắc xuất phát từ
a)
biển Đông.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
áp cao Xibia.
d)
vùng núi cao.
47.
Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng
a)
tây bắc.
b)
đông bắc.
c)
đông nam.
d)
tây nam.
48.
Tính chất của gió mùa mùa hạ là
a)
nóng, khô.
b)
nóng, ẩm.
c)
lạnh, ẩm.
d)
lạnh, khô.
49.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi
a)
ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
b)
ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.
c)
vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
d)
chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
50.
Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
a)
quá trình tích tụ mùn mạnh.
b)
rửa trôi các chất badơ dễ tan.
c)
tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.
d)
quá trình phong hóa mạnh mẽ.
51.
Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?
a)
Cán cân bức xạ quanh năm âm.
b)
Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.
c)
Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.
d)
Chế độ nước sông không phân mùa.
52.
Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là
a)
rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa.
b)
rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
c)
rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
d)
rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.