wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá cuối Kì 2

Total questions: 55

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về ankan?

a)

Ankan là những hidrocacbon no không có mạch vòng.

b)

Ankan là những hidrocacbon no có mạch vòng.

c)

Ankan là những hidrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn.

d)

Ankan là những hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn.

2.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?

a)

3 đồng phân.

b)

4 đồng phân

c)

5 đồng phân.

d)

6 đồng phân

3.

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

4.

Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì :

a)

Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy.

b)

Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.

c)

Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy

d)

Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.

5.

Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước. Tên của X là

a)

etan.

b)

propan

c)

metan.

d)

butan

6.
a)

1,1,3-trimetylhex-2-en

b)

2,4-đimetylbut-2-en

c)

2,4-đimetylhex-2-en

d)

2,4-đimetylpent-2-en

7.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp

a)

CH3CH2OCH3

b)

CH3CH2Cl

c)

CH3CH2OH

d)

CH2=CH-CH3

8.

Etilen không phản ứng với tất cả chất nào trong dãy sau ?

a)

H2/Ni, t0; dd Br2 ; HCl

b)

NaOH ; AgNO3/NH3; Na.

c)

dd KMnO4 ; dd Cl2 ; HCl

d)

O2/t0 ; H2O/ H+ ; HBr

9.

Cho 1,26 gam anken(A) tác dụng vừa đủ với 4,8 gam Br2. CTPT của A là

a)

C4H8

b)

C5H10

c)

C2H4

d)

C3H6

10.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH3CHBrCH=CH2

b)

CH3CH=CHCH2Br

c)

CH2BrCH2CH=CH2

d)

CH3CH=CBrCH3.

11.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

12.

1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?

a)

1 mol.

b)

1,5 mol.

c)

2 mol.

d)

0,5 mol.

13.

Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3/NH3 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Theo IUPAC: CH3-CH2-CH2-C≡CH có Tên thay thế là:

a)

pent-1-in        

b)

pent-2-in

c)

pent-3-in

d)

etylmetylaxetilen

15.

Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?

a)

axetilen.

b)

etan.

c)

eten.

d)

propan.

16.

Cho 6 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là

a)

C5H8

b)

C2H2.       

c)

C3H4.

d)

C4H6.

17.

Tính chất nào không phải của benzen

a)

Tác dụng với Br2 (to, Fe).

b)

Tác dụng với dung dịch KMnO4.

c)

Tác dụng với Cl2, ánh sáng.

d)

Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4 đặc.

18.

Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

Brom (dd).

b)

Br2 (dd) hoặc KMnO4 (dd).

c)

KMnO4 (dd).

d)

Br2 (xt bột Fe).

19.

điều kiện phản ứng là

a)

Br2 khan, xúc tác bột Fe

b)

Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe.

c)

Hơi Br2, xúc tác bột Fe

d)

Hơi Br2, chiếu sáng.

20.

Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

a)

C6H5CH3

b)

CH3CH2CH3

c)

CH3CH2OH

d)

C6H5CH=CH2

21.

Ancol metylic là gây ngộ độc, tác động vào hệ thần kinh và nhãn cầu, làm rối loạn chức năng đồng hóa của cơ thể gây nên sự nhiễm độc. Công thức cấu tạo thu gọn của ancol metylic là

a)

C2H5OH.

b)

CH3OH

c)

C3H7OH

d)

C3H5OH

22.

Tên thay thế của CH3CH2OH là

a)

metanol

b)

etanol

c)

propanol

d)

phenol

23.

Cho ancol có CTCT :

 Tên nào đúng ?

a)

2-metylpentan-1-ol   

b)

4-metylpentan-1-ol   

c)

4-metylpentan-2-ol

d)

3-metylhexan-2-ol

24.

Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol  là

a)

bậc 4.

b)

bậc 1.

c)

bậc 2.

d)

bậc 3.

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra. Phản ứng này chứng minh :

a)

trong ancol có liên kết O-H bền vững.

b)

trong ancol có O.

c)

trong ancol có OH linh động.

d)

trong ancol có H của OH linh động.

27.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

a)

HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).

b)

Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.

c)

NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).          

d)

Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O.

28.

Điều khẳng định không đúng ?

a)

Đun nóng rượu metylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC không thu được anken.

b)

Đun nóng hỗn hợp rượu metylic và rượu etylic với axit H2SO4 đặc ở 140oC thu được ba ete.

c)

Phenol tác dụng với dung dịch nước brom tạo kết tủa trắng.

d)

Tất cả các ancol no đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh 

29.

Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2.    

b)

ancol bậc 3.    

c)

ancol bậc 1.

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

31.

Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quì tím.

(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.

Các phát biểu đúng là:

a)

(1), (3), (4).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

32.

Cho các chất sau: metanol, etanol, etylen glicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan-1,3-điol. Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh theo thứ tự các phản ứng:

a)

Phản ứng của phenol với nước brom và dd NaOH.        

b)

Phản ứng của phenol với dd NaOH và anđehit fomic.

c)

Phản ứng của phenol với Na và nước brom.                 

d)

Phản ứng của phenol với dd NaOH và nước brom.

34.

   Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

KOH

c)

NaHCO3

d)

HCl

35.

Cho 4,6g ancol etylic tác dụng với Na dư . Tính thể tích H2 thu được ở (đktc)

a)

2,24lit

b)

8,96lit

c)

1,12lit

d)

6,72lit

36.

Cho 6,00 gam ancol C3H7OH tác dụng với natri vừa đủ thấy có V lít khí thoát ra (ở đktc). Giá trị của V là :

a)

1,12 l.

b)

2,24 l.

c)

3,36 l.

d)

4,48 l.

37.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3 CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

metanal

b)

propanal

c)

etanal

d)

butanal

38.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là

a)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

b)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

c)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

d)

tên gọi của H–CH=O.

39.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo andehit có CTPT C4H8O?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Tên của chất hữu cơ : CH3CH(C2H5)CH2CHO là 

a)

2-etylbutanal

b)

4-metylpentanal

c)

3-metylpentanal

d)

3-etylbutanal

41.

Ứng dụng nào không phải của Fomalin ( dd nước của andehit fomic có nồng độ 37 -40% ) ?

a)

Làm chất tẩy uế

b)

Ngâm mẫu động vật làm tiêu bản      

c)

Dùng trong kỹ nghệ da giày

d)

Bảo quản thực phẩm (thịt, cá…)

42.

Andehit axetic đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng nào ?

a)

CH3CHO + H2

b)

CH3CHO + dd AgNO3/NH3

c)

CH3CHO + O2

d)

CH3CHO + Cu(OH)2/OH-,t0

43.

Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng

a)

Na.

b)

AgNO3/NH3.        

c)

CaCO3.

d)

NaOH.

44.

Anđehitfomic (HCHO) phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

H2, AgNO3/NH3, C6H5OH.

b)

CH3COOH, CU(OH)22,

c)

H2, C2H5OH, AgNO3/NH3              

d)

CH3COOH, H2, AgNO3/NH3

45.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

CH3COCH3, HC≡CH.

b)

HCHO, CH3COCH3.

c)

CH3CHO, CH3-C≡CH.

d)

CH3-C≡C-CH3, CH3CHO.     

46.

Cho phản ứng :                                                                                                                                                                                           

CH3-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3-COONH4 + 2Ag + NH4NO3 ↓. Câu nói sai về phản ứng này là :       

a)

CH3-CHO là chất oxi hoá .      

b)

Phản ứng tráng gương.    

c)

AgNO3  là chất oxi hoá

d)

CH3-CHO là chất khử

47.

Dãy các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là

a)

CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH, C2H6

b)

CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH

c)

C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

d)

C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

48.

Cho 0,15 mol CH3CH2CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

10,8.

b)

21,6.

c)

32,4.

d)

43,2

49.

Cho 8 g hỗn hợp hai anđehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no, đơn chức, mạch hở tác dụng với dd AgNO3 dư trong NH3, thu được 32,4g Ag kết tủa. Tên gọi của hai anđehit trong hỗn hợp là

a)

butanal và Propanal.

b)

Metanal và Etanal .    

c)

Propanal và Metanal

d)

Etanal và Propanal

50.

C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?

a)

1 đồng phân

b)

2 đồng phân

c)

3 đồng phân

d)

4 đồng phân

51.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy.

a)

Vôi tôi.

b)

Nước.

c)

Giấm ăn.

d)

Muối ăn.

52.

Cho các chất sau: HCOOH, (CH3)2CH2COOH, CH2=CHCOOH, C6H5 COOH  .Tên gọi thông thường của các hợp chất trên lần lượt là .

a)

axit fomic, axit isobutiric, axit acrylic, axit benzoic    

b)

axit fomic, axit 2-metylpropanoic, axit acrylic, axit phenic

c)

axit fomic, axit propionic, axit propenoic, axit benzoic

d)

axit fomic, axit 2-metylpropioic, axit acrylic, axit benzoic

53.

Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy sau

a)

Mg,Ag,CH3OH/H2SO4đặc, nóng.

b)

Mg,Cu , dung dịchNH3,NaHCO3

c)

Mg, dung dịchdịch NH3, dung dịch NaCl

d)

Mg, dung dịch NH3,NaHCO3                   

54.

Axit acrylic (CH2 = CH- COOH ) không tham gia phản ứng với

a)

Na2CO3

b)

dung dịch brom

c)

NaNO3

d)

H2/xt  

55.

Tính chất nào sau đây không phải của CH2 = C(CH3)- COOH ?

a)

tính axit

b)

tham gia phản ứng cộng hợp

c)

tham gia phản ứng tráng gương                      

d)

tham gia phản ứng trùng hợp