wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố có ảnh hưởng lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

vị trí địa lý

c)

cơ sở hạ tầng

d)

dân cư và nguồn lao động

2.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp?

a)

vị trí địa lý

b)

cơ sở hạ tầng

c)

thị trường

d)

tiến bộ khoa học kĩ thuật

3.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp?

a)

sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn

b)

cung cấp hầu hết các tư liệu cho ngành sản xuất và các ngành kinh thế

c)

tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị , góp phần ptrien kinh tế

d)

luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP

4.

Vai trò nào sau đây không phải sản phẩm của công nghiệp thực phẩm?

a)

B. Thịt, cá hộp và đông lạnh.

b)

C. Rau quả sấy và đóng hộp.

c)

D. Sữa, rượu, bia, nước giải khát.

d)

A.Dệt – may, da giày, nhựa.

5.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

B. Châu Âu.

b)

A. Bắc Mĩ.

c)

C. Trung Đông.

d)

D. Châu Đại Dương.

6.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

b)

A. nhà máy chế biến thực phẩm.

c)

C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

7.

Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

than

b)

đầu mỏ

c)

sắt

d)

manga

8.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm:

a)

.D. dệt – may, da giày, nhựa, sành – sứ – thủy tinh.

b)

C. nhựa, sành – sứ – thủy tinh, nước giải khát.

c)

B. dệt – may, chế biến sữa, sành – sứ – thủy tinh.

d)

A. thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.

9.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

D. khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

b)

B. khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

A.khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

d)

C. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

10.

Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

D. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.

b)

.B. Là cơ sở để phát

c)

C. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.

d)

A.Đẩy mạnh tiến bộ khoa học – kĩ thuật

11.

Ở nước ta, vùng than lớn nhất đang khai thác thuộc tỉnh

a)

lạng sơn

b)

quảng ninh

c)

hoà bình

d)

cà mau

12.

Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

Tỉ trọng của ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP

b)

Tỉ trọng của ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP

c)

Tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp

d)

Tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp

13.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

A.Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

D. Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

c)

B. Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

d)

C. Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

14.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A.Giải quyết công ăn việc làm cho nhiều lao động

b)

B. Nâng cao chất lượng cuộc sống con người

c)

C. Không có khả năng xuất khẩu

d)

D. Phục vụ cho nhu cầu của con người

15.

Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp nào?

a)

.A.Máy tính.

b)

B.Thiết bị điện tử.

c)

C.Điện tử viễn thông.

d)

D.Điện tử tiêu dùng.

16.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông 

a)

C..Sản xuất hàng tiêu dùng 

b)

B.Hóa chất 

c)

 

D.Năng lượng

d)

A.Cơ khí 

17.

Ngành công nghiệp nào có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động nhất là lao động nữ

a)

công nghiệp luyện kim

b)

Công Nghiệp Dệt

c)

Công Nghiệp Hoá Chất

d)

Công nghiệp năng lượng

18.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

D. nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng

b)

A.nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động

c)

C. nhằm hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra

d)

B. nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất

19.

Khu vực có ranh giới rõ ràng, vị trí địa lí thuận lợi, tập trung tương đối nhiều các xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

20.

. Ý nào sau đây là đặc điểm chính của vùng công nghiệp?

a)

A.Có ranh giới rõ ràng, có vị trí thuận lợi.

b)

D. Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng và xuất khẩu

c)

B. Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.

d)

C. Tập trung ít xí nghiệp, không có mối liên hệ với nhau.

21.

“Điểm công nghiệp” được hiểu là

a)

A.một đặc khu kinh tế, có cơ sở hạ tầng thuận lợi

b)

D. một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp côngnghiệp.

c)

B. một điểm dân cư có 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp, gần vùng nguyên liệu.

d)

.C. một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp

22.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

.D. vùng công nghiệp.

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

B. khu công nghiệp tập trung

23.

Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Biên Hoà

b)

Tp Hồ Chí Minh

c)

Thủ Dầu Cột

d)

Vũng Tàu

24.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì

a)

Đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

b)

Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

c)

Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống. 

d)

Có nguồn tài nguyên khoang sản phong phú.

25.

Dịch vụ không phải là ngành?

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.

b)

Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần.

c)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

d)

Góp phần giải quyết việc làm.

26.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành nào sau đây?

a)

Dịch vụ công.

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân

27.

Những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ?

a)

Ngành thông tin liên lạc.

b)

Ngành bảo hiểm.

c)

Ngành du lịch.

d)

Ngành xây dựng

28.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là

a)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

b)

Quy mô, cơ cấu dân số.

c)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

d)

Mức sống và thu nhập thực tế.

29.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là

a)

hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.

b)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ.

c)

phân bố mạng lưới ngành dịch vụ.

d)

nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

30.

trung tâm dịch vụ lớn nhất, đa dạng nhất ở nước ta là

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Hải Phòng

d)

TP Hồ Chí Minh

31.

Cơ cấu dân số có trẻ em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?

a)

Các khu an dưỡng.

b)

Các khu văn hóa.

c)

Trường học, nhà trẻ.

d)

Hoạt động đoàn thể.

32.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ 

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất

c)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên  

d)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

33.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là?

a)

. Sự chuyển chở người và hàng hóa.

b)

phương tiện giao thông và tuyến đường

c)

các loại xe vận chuyển hàng hoá

d)

sự tiện nghi và sự an toàn của khách

34.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

phục vụ nhu cầu đi lại và sinh hoạt của người dân được thuận tiện

b)

cung ứng vật tư kĩ thuật, nguyên liệu cho các cơ sở sản xuất

c)

đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, phân bố lại dân cư và lao động

d)

sản xuất ra 1 khối luongj của cải vật chất cho xã hộ

35.

Đâu không phải là tiêu chí để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?  

a)

khối lượng luân chuyển

b)

cự li vận chuyển trung bình

c)

khối lượng vận chuyển

d)

. sự hiện đại của các loại phương tiện

36.

loại động vật nào sau đây dùng để vận chuyển hàng hoá ở sa mạc

a)

bồ câu

b)

tuần lộc

c)

lạc đà

d)

ngựa

37.

Chất lượng của sản phẩm ngành dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

khối lượng luân chuyển nhiều và tốc độ vận chuyển nhanh

b)

tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn cho người và hàng hóa

c)

thời gian vận chuyển ít và khối lượng luân chuyển nhiều

d)

tốc độ vận chuyển nhanh và thời gian vận chuyển ngắn

38.

Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế các công trình giao thông, yếu tố đầu tiên phải chú ý đến là: 

a)

điều kiện kĩ thuật

b)

dân cư

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

điều kiện tự nhiên

39.

Số hành khách và số tấn hàng hóa được vận chuyển gọi là gì?

a)

Khối lượng luân chuyển.

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển và vận chuyển.

d)

. Cự ly vận chuyển trung bình.

40.

Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?  

a)

Vị trí địa lý

b)

Kinh tế - xã hội

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Điều kiện tự nhiên

41.

Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải? 

a)

Cước phí vận tải thu được.

b)

Khối lượng vận chuyển

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Cự li vận chuyển trung bình.

42.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là:

a)

Vận chuyển được những khối lượng hàng hóa nặng.

b)

Tốc độ vận chuyển nhanh

c)

an toàn và tiện nghi

d)

ít gây ra vấn đề môi trường

43.

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới:

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

44.

Ngành vận tải đường sắt có ưu điểm quan trọng là:

a)

tiện lợi, cơ động và khả năng thích nghi cao với các điều kiện địa hình.

b)

giá rẻ, thích hợp với việc vận chuyên chở hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh.

c)

vận chuyển hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh

d)

tốc độ vận chuyển nhanh mà không một loại phương tiện nào sánh được.

45.

Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô

a)

tiện lợi, tÍnh cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình.

b)

Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh,

c)

vận chuyển hàng hoá nặng , ổn định giá rẻ

d)

tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp

46.

ưu điểm nào không phải của loại hình giao thông vận tải đường biển

a)

vận chuyển dầu thô và sản phẩm từ dầu mỏ

b)

khối lượng luân chuyển hàng hoá khá lớn

c)

đảm nhận vận chuyển quốc tế

d)

vận tốc nhanh không phương tiện nào sánh kịp

47.

Hai hãng máy bay lớn nhất thế giới, cạnh tranh nhau quyết liệt là

a)

Honda và Boeing

b)

Air Bus và Roll Royce

c)

Boeing và Air Bus

d)

Boeing và Roll Royce

48.

Loại hình giao thông vận tải đường sắt có mật độ cao nhất ở châu Âu và Đông Bắc Hoa Kỳ là do

a)

có nền nông nghiệp hàng hoá phát triển

b)

gắn liền với phát triển nghành công nghiệp

c)

gắn liền với vận chuyển dầu mỏ

d)

nhu cầu vận chuyển hành khách lớn

49.

Nhật bản là một quốc đảo nên loại hình giao thông vận tải nào sau đây thuận lợi phát triển

a)

đường sắt

b)

đường ô tô

c)

đường biển

d)

đường sông

50.

điều kiện tự nhiên của đb sông cửu long thuận lợi cho loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển

a)

đường sắt

b)

đường ô tô

c)

đường biển

d)

đường sông

51.

Thị trường hoạt động theo quy luật:

a)

cung và cầu

b)

mua và bán

c)

sản xuất và tiêu dùng

d)

xuất và nhập

52.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động của ngành ngoại thương?

a)

gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới

b)

trao đổi hàng hoá dịch vụ trong 1 quốc gia

c)

sản xuất có nguy cơ đình trệ

d)

hàng hoá được tự do lưu thông

53.

Người tiêu dùng mong cho

a)

cung lớn hơn cầu

b)

cung nhỏ hơn cầu

c)

thị trường biến động

d)

cung và cầu cân bằng

54.

Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu?

a)

Giá cả có xu hướng tăng lên

b)

Hàng hoá khan hiếm

c)

 Sản xuất có nguy cơ đình trệ

d)

hàng hoá được tự do lưu thông

55.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và hàng tiêu dùng là gì

a)

thị trường

b)

hàng hoá

c)

thương mại

d)

tiền tệ

56.
b)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia

c)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

d)

gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới

57.

giá cả trên thị trường có xu hướng giảm tình hình này sẽ có lợi cho người mua nhưng không có lợi cho người sản xuất khi

a)

cung lớn hơn cầu

b)

cung nhỏ hơn cầu

c)

thị trường biến động

d)

cung và cầu cân đối

58.

hiện nay nhờ liên kết kinh tế trên thế giới xuất hiện điều đó góp phần đẩy mạnh xu hướng toàn cầu hóa nền kinh tế là do nguyên nhân nào sau đây

a)

nhu cầu mở rộng các mối liên hệ kinh tế

b)

nhu cầu nhập khẩu các mặt hàng cao

c)

nhu cầu về xuất khẩu hàng điện tử tin học

d)

nhu cầu xuất khẩu lương thực, thực phẩm

59.

Người ta thường dựa vào tiêu chí nào sau đây để đánh giá cước phí vận tải hàng hóa?

a)

Cự li vận chuyển trung bình.

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Chất lượng dịch vụ vận tải.

60.

Hoa Kì, Nhật Bản, EU là các quốc gia và khu vực đứng đầu thế giới về lĩnh vực gì?

a)

công nghiệp điện tử - tin học.

b)

khai thác than

c)

Khai thác dầu.

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.