NEW
Font size
Worksheetsđịa111
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
câu 1. quy luật thóng nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ trái đất là
A.quy lật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí
B. quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các loại đất
C.quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển
D. quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật.
Câu 2. Mối quan hệ qua lại lẫn nhau của các thành phần vật chất giữa các quyền trong lớp vỏ địa lí tạo nên
A. quy luật thống nhất và hoàn chỉnh.
C. quy luật phi địa đới
B. quy luật địa đới
D. quy luật đại cao.
Câu 3. Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì
A. sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.
B. sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác.
C. sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.
D. sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó.
Câu 4. Ý nào dưới đây không đúng khi nói về biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí ?
A. Tất cả các thành phần của lớp vỏ địa lí đều đồng thời chịu tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của nội lực và ngoại lực.
C. Một thành phần của lớp vỏ địa lí biến đổi kéo theo sự biến đổi của tất cả các thành phần khác.
B. Lớp vỏ địa lí chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần của nó có sự biến đổi.
D. Trong tự nhiên, bất cứ lãnh thổ nào cũng gồm nhiều thành phần của lớp vỏ địa lí ảnh hưởng. qua lại phụ thuộc lẫn nhau
câu 5. ý nào dưới đây không phải là biểu hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí ?
B. Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần.
C. Rừng đầu nguồn bị mất làm chế độ nước sông trở nên thất thường.
D. Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa.
A. Lượng CO2 trong khí quyển tăng lên, kéo theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên.
Câu 6: Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do
C. dạng hình cầu của Trái Đất và bức xạ mặt trời.
A. sự vận động tự quay của Trái Đất.
D. các tác nhân ngoại lực như gió, mưa.
B. nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.
Câu 7: Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải
C. nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.
A. nghiên cứu địa chất, địa hình.
D. nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.
B. nghiên cứu kĩ càng và toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.
câu 8. Quy luật địa ố là sự thay đổi của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo
D. địa hình.
B. độ cao.
A. vĩ độ
C. kinh độ.
câu 9. Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
C. Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực.
A.Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.
B. Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực.
D. Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực.
Câu 10. Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là
B. sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ.
D. sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ.
C. sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ.
A. sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.
Câu 11. Biểu hiện nào sau đây không phải biểu hiện của tính địa đới?
C. Trên Địa Cầu có bảy vòng đai địa lí.
B. Trên Trái Đất có năm vòng đai nhiệt.
A.Trên các lục địa, khí hậu phân hóa từ Đông sang Tây.
D. Trên các lục địa, từ cực về Xích đạo có sự thay thế các thảm thực vật.
Câu 12. Loại gió nào dưới đây không phân bố theo quy luật địa đới?
B. Gió Mậu dịch
D. Gió Tây ôn đớ
C. Gió Đông cự
A Gió mùa.
Câu 13. Nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là sự thay đổi về
A. nhiệt độ, khí áp theo độ cao.
B. bức xạ Mặt Trời theo độ cao.
C. nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao.
D, mật độ không khí theo độ cao.
Câu 14: Nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là
D. sự khác biệt giữa lục địa và đại dương.
A, Trái Đất hình cầu, lượng bức xạ Mặt trời giảm dần từ Xích đạo về hai cực.
B. sự phân bố theo chiều ngang của bức xạ Mặt trời.
C. sự phân phối không đều của lượng bức xạ mặt trời trên Trái Đất.
Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?
A.Dân cư tập trung vào cácthành lớn và cực lớn
B. Tăng lượng dân cư sống ở các đô thị.
C.Tỷ lệ dân nông thôn tăng
D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
Câu 16. Mật độ dân số (người/km) được tính bằn
B số dân trên một đơn vị diện tích.
A. số lao động tính trên đơn vị diện tích.
C. số người sinh ra trên một quốc gia.
D. dân số trên một diện tích đất canh tác.
Câu 17. Đô thị hóa là một quá trình
A. tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.
B. tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.
C. tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa.
D, tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.
Câu 18. Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình
A. đô thị hóa
D. công nghiệp hóa.
C. thương mại hoá
B. hiện đại hóa.
Câu 19. Quá trình đô thị hóa làm cho lối sống của dân cư nông thôn có xu hướng nhích lại gần
D. sản xuất công nghiệp
A, lối sống làng xã.
C. hoạt động thuần nông.
B. lối sống thành thị.
Câu 20. Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số già?
B. Nguồn lao động dồi dào.
A. Nguồn lao động có kinh nghiệm.
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
C. thiếu nguồn lao động
Câu 21. Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25 % , nhóm tuổi 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có
C. Dân số trung bình.
A. Dân số trẻ.
B. Dân số già.
D. Dân số cao.
Câu 22: Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phân bố dân cư là
C.trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
D. điều kiện tự nhiên.
A. lịch sử khai thác lãnh thổ.
B. chuyển cư.
Câu 35. Trong các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
A. nhỏ
B. cơ sở
C. lớn
Đ. đi đầu
Câu 36. Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?
A. tự nhiên
B. trồng trọt
C. công nghiệp
D. thủy sản
Cầu 37. Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?
A. lúa mì
B. ngô
C. khoai tây
D. lúa gạo
Câu 38. Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
A. Châu á gió mùa
B. quần đảo Caribe
C. phía Đông Nam Mỹ
D. khu vực Tây phi
Câu 39. Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây?
A. Nhiệt đới và cận nhiệt
c. nhiệt đới và ôn đới
b. ôn đới và cận nhiệt
D. căn cước và ôn đới
Câu 23: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa
D. tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học.
A. tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học.
B. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em.
C. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
Câu 24. Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là
D. những người có nhu cầu về việc làm.
A. nguồn lao động.
C. lao động đang hoạt động kinh tế.
B. lao động có việc làm.
Câu 28. Năm 2019, dân số trung bình của tỉnh Gia Lai là 1,520 triệu người, diện tích toàn tỉnh là 15.511 km. Vậy mật độ dân số tỉnh Gia Lai năm 2019 là
A 98 người/km2
(C.) 98 người.km2
B. 98 người.
D. 98 km/người
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cây công nghiệp?
A. Cung cấp tinh bột cho người và gia súc.
B. Khắc phục được tính mùa vụ, phá thế độc canh
C. Là nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ và công nghiệp thực phẩm.
D. Tận dụng tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.
Câu 31: Ngành nông nghiệp có vai trò
C. cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh
D. cung cấp thiết bị, máy móc cho con tế. người.
A. vận chuyển người và hàng hóa.
B. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Câu 32: Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là
A. sinh vật
C. địa hình.
B. nguồn nước.
D, đất đai.
Câu 33: Các cây lương thực chính trên thế giới là
A. lúa mì, cao lương, khoai tây.
(B, lúa mì, lúa gạo, ngô.
D. lúa gạo, ngô, yến mạch
C. kê, cao lương, săn.
Câu 34. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là
A, nguồn nước
D. sinh vật.
C. địa hình.
B.đất đai.
Câu 40. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
B. nóng, thích nghi với sự dao động của khí hậu.
Câu 42. Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần
A. nâng cao năng xuất nông nghiệp.
C. nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản,
B. đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
D. cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.
Câu 43. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
A. kinh nghiệm trong sản xuất
. C. giống cây trồng năng suất cao
D. thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.
B. công nghiệp chế biến thức ăn.
Câu 44. Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây?
A. Nhiệt đới và cận nhiệt
C. Nhiệt đới và ôn đới.
B. Ôn đới và cận nhiệt.
D. Cận cực và ôn đới.
Câu 45. Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
A. Trang trại
C. Hợp tác xã
D. Nông trường quốc doanh
B. Vùng nông nghiệp
Câu 46. Các nông sản ở các nước đang phát triển hiện nay đóng góp phần lớn trong GDP vì nó có giá trị làm
A. Nguyên liệu
C. Hàng xuất khẩu
B. Lương thực.
D. Hãng tiểu thủ công nghiệp.
Câu 47. Biện pháp để sử dụng đất nông nghiệp hiện nay có hiệu quả
A. Mở rộng diện tích đất canh tác,
B. Nâng cao độ phì cho đất, sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất.
c. Trồng rừng chống xói mòn đất.
D. Tăng vụ để tăng thêm sản lượng
Câu 48. Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?
A. Quan hệ sở hữu ruộng đất
C. Tiến bộ khoa học kỹ thuật
B. Dân cư lao động
D. Thị trường
Câu 39. Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây?
A. Nhiệt đới và cận nhiệt.
D. Cận cực và ôn đới.
C. Nhiệt đới và ôn đới.
B, Ôn đới và cận nhiệt.
Câu 41. Giải pháp quan trọng nhất để khắc phục tình mùa vụ trong nông nghiệp là
A. dự báo chính xác các điều kiện tự nhiên.
B. phát triển đa dạng các trang trại nông nghiệp.
C. đẩy mạnh thâm canh và chuyên môn hóa sản xuất.
D. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất, phát triển dịch vụ
Câu 29: Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
A. máy móc và vật tư nông nghiệp.
C. sức lao động của con người.
(B, cây trồng và vật nuôi.
D. đất đai.
Câu 38. Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
A. châu á gió mùa
B.Quần đảo caribe
C.phía đông nam mĩ
D. khu vực tây phi
Cầu 37. Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?
A. lúa mì
B. ngô
C lúa gạo
D. khỏi tay
Câu 36. Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?
A. tự nhiên
B. trồng trọt
C. công nghiệp
D. thủy sản
Câu 35. Trong các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
A. nhỏ
B.lớn
C. cơ sở
D. đi đầu
Câu 27. Nhận định nào sau đây chưa chính xác về phân bố dân cư trên thế giới?
D. Phân bố dân cư không đều theo không gian.
B. Hoạt động có ý thức, có quy luật.
A Là hoạt động mang tính bản năng không theo quy luật.
C. Dân cư tập trung đông trong các thành phố lớn
Câu 26. Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu của xã hội gọi là
B. quân cư
A. sự phân bố dân cư
C. mật độ dân số.
D. đô thị hóa.
Câu 25. Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?
A.Những người nội trợ đang làm việc ở nhà.
D. Người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.
B. Những người đang làm việc trong các nhà máy.
C. Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng.
Câu 49. Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển theo hướng
C. nuôi những loài thời gian sinh trưởng ngắn để đáp ứng nhanh nhu cầu thị trường.
A. nuôi quảng canh để tiết kiệm chi phí thức ăn.
B. nuôi thâm canh để tiết kiệm chi phí ban đầu.
D. nuôi đặc sản và thực phẩm cao cấp có giá trị kinh tế cao.
Câu 50. Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây?
A. Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng.
C. Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động.
B. Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất.
Đ. Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp
Câu 51. Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với
A. các khu vực dân cư đông đúc.
B. các xí nghiệp công nghiệp chế biến.
C. các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu.
D. các thành phố lớn, nơi có nhu cầu tiêu thụ lớn.
Câu 52. Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
A. Nguồn gốc.
D. Thời gian.
C. Mức độ ảnh hưởng.
B. Phạm vi lãnh thổ.
Câu 53. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành
A. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
D. Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.
B, Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.
C. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
Câu 54. Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là
A. cơ cấu ngành kinh tế
C. cơ cấu lãnh thổ.
B. cơ cấu thành phần kinh tế.
D. cơ cấu lao động.
Câu 55: Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng
D. giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.
A. tăng khu vực I, giảm khu vực II và III.
B. tăng khu vực I và II, giảm khu vực III.
C. giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.
Câu 56: Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?
A. Cơ cấu lao động
B. Cơ cấu lãnh thổ.
Câu 57: Cơ cấu nền kinh tế bao gồm
A. các thành phần kinh tế.
B, các khu vực kinh tế trên thế giới.
C. các nhóm ngành kinh tế.
D. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
Câu 58: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
A.gia tăng tự nhiên.
B. quy mô dân số.
C.gia tăng cơ học.
D. gia tăng dân số.
Câu 59: Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?
A. Gia tăng cơ học.
D. Gia tăng cơ học và gia tăng tự nhiên.
B. Gia tăng dân số.
C. Gia tăng tự nhiên.
Câu 60: Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo
A.) vĩ độ
C. độ cao địa hình.
B. gần hay xa biển
D. kinh độ.
