wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vậy lý

Total questions: 62

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ thích hợp trong khung hoàn chỉnh câu sau:

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng…(1)… có …(2)… gọi là tia sáng.

a.Đường thẳng             b. đường bắt kỳ

c. đường cong              d. vecto

e. mũi tên                     f. hướng

a)

(1)-a; (2)-f

b)

(1)-b; (2)-d

c)

(1)-c; (2)-e             

d)

(1)-e; (2)- f

2.

Có mấy loại chùm sáng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Chùm tia song song là chùm tia gồm:

a)

Các tia sáng không giao nhau                

b)

Các tia sáng gặp nhau ở vô cực

c)

Các tia sáng hội tụ                                     

d)

các tia phân kỳ

4.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Chùm tia phân kỳ là chùm sáng phát ra từ nguồn điểm trong đó các tia giao nhau tại một điểm

b)

Chùm tia hội tụ là chùm sáng mà trong đó các tia sáng không giao nhau

c)

Đèn pin, mặt trời phát ra chùm tia song song

d)

Chùm tia song song là chùm gồm các tia loe rộng ra.

5.

Ta không thể nhìn các vật đặt trong thùng tôn đóng kín do:

a)

Các vật không phát ra ánh sáng           

b)

Ánh sáng từ vật không truyền đi

c)

Vật không hắt ánh sáng vì thùng tôn che chắn

d)

Khi đóng kín, các vật không sáng

6.

Khi đóng kín, các vật không sáng

a)

Điện năng.            

b)

Quang năng.

c)

Nhiệt năng.           

d)

Tất cả đáp án đều đúng

7.

Người ta quy ước vẽ chùm sáng như thế nào?

a)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng.

b)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

c)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng, có mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

d)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng các đoạn thẳng có sự giới hạn.

8.

Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Vùng tối là vùng phía sau vật cản không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

b)

Vùng tối do nguồn sáng rộng có ranh giới rõ ràng với vùng sáng.

c)

Vùng tối do nguồn sáng hẹp có ranh giới rõ ràng với vùng sáng.

d)

Cả A và C đều đúng

9.

Một học sinh đang đọc sách. Hình nào sau đây mô tả đúng đường đi của tia sáng ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình A và B

10.

Trong hình dưới đây, năng lượng ánh sáng mặt trời đã chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?

(a)  

11.

Khi sử dụng bình nước nóng năng lượng mặt trời thì năng lượng ánh sáng được chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?

a)

Điện năng                

b)

Cơ năng      

c)

Nhiệt năng          

d)

Năng lượng âm

12.

Có mấy loại chùm sáng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

vùng tối là gì?

a)

Là vùng nằm trước và cảm nhận được ánh sáng từ nguồn sáng

b)

Là Vùng nằm giữa nguồn sáng và vật cản

c)

Là vùng năm sau vật cản không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng

d)

Là vùng nằm sau vật cản nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng

14.

Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta sử dụng:

a)

chùm sáng song song                   

b)

chùm sáng hội tụ

c)

chùm sáng phân kì                        

d)

tia sáng

15.

Hiện tượng nhật thực xảy ra khi:

a)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt trăng thẳng hàng, Mặt Trăng nằm giữa

b)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt trăng thẳng hàng, Trái Đất nằm giữa

c)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt trăng thẳng hàng, Mặt Trời nằm giữa

d)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt trăng không thẳng hàng, Mặt Trăng nằm giữa

16.

Trong các vật sau, vật nào không là nguồn sáng?

a)

Ngọn nến đang cháy                                 

b)

Mặt trăng

c)

Đèn điện đang sáng                                   

d)

Mặt Trời

17.

Trong các nguồn sáng sau, nguồn sáng hẹp là:

a)

Mặt trời                                                      

b)

Đèn huỳnh quang đang sáng

c)

Ngọn nến đang cháy                                                            

d)

Mặt trăng

18.

Pin mặt trời biến đổi năng lượng ánh sáng thành dạng Năng lượng nào?

a)

Điện năng        

b)

Nhiệt năng      

c)

Quang năng            

d)

Năng lượng âm

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho phù hợp:

Chùm sáng ……………. Rất hẹp được coi là mô hình của tia sáng.

a)

Song song

b)

Hội tụ

c)

Phân kỳ

d)

tia sáng

20.

Phản xạ ánh sáng là hiện tượng                                                                                                               

a)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn bóng.                                                    

b)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề cong và nhám

c)

ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề mặt nhẵn bóng.                                          

d)

ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề cong và nhám

21.

Xác định vị trí của pháp tuyến tại điểm tới đối với gương phẳng                                                           

a)

Vuông góc với mặt gương phẳng                    

b)

Ở phía bên trái so với tia tới            

c)

Trùng với mặt phẳng gương tại điểm tới          

d)

Ở phía phải so với tia tới                

22.

Định luật phản xạ ánh sáng: 

+ Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến của gương ở điểm tới

+ Góc phản xạ ...... góc tới                                                                                                       

a)

nhỏ hơn

b)

bằng

c)

lớn hơn

d)

bằng nửa

23.

Góc phản xạ là góc hợp bởi:                                                                                                           

a)

Tia phản xạ và mặt gương          

b)

Tia phản xạ và pháp tuyến của gương tại điểm tới                     

c)

Tia tới và pháp tuyến        

d)

Tia tới và mặt gương

24.

Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng?                                                        

a)

Ánh sáng chiếu tới mặt gương

b)

Ánh chiếu tới tờ giấy

c)

Ánh sáng chiếu tới tấm thảm len.   

d)

Ánh sáng chiếu tới bức tường

25.

Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng nào ?                                                                                                                                         

a)

Mặt gương.          

b)

Mặt phẳng tạo bởi tia tới và mặt gương

c)

Mặt phẳng vuông góc với tia tới.       

d)

Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới

26.

Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ khuếch tán?         

a)

Ánh sáng chiếu tới mặt gương.       

b)

Ánh sáng chiếu tới mặt nước

c)

Ánh sáng chiếu tới bề mặt kim loại sáng bóng

d)

Ánh sáng chiếu tới tấm thảm len

27.

Một tia sáng chiếu đến gương, thu được tia phản xạ như hình vẽ. So sánh góc 1 và 2                                              

a)

góc 1 > góc 2

b)

góc 1 = góc 2

c)

góc 1 < góc 2

d)

góc 1 khác góc 2    

28.

Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng định luật phản xạ ánh sáng?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

HÌnh C

d)

Hình D

29.

Chọn đáp án sai về từ trường Trái Đất.

a)

Trái Đất là một nam châm khổng lồ

b)

Ở bên ngoài Trái Đất, đường sức từ trường Trái Đất có chiều đi từ Nam bán cầu đến Bắc bán cầu.

c)

Cực Bắc địa lí và cực Bắc địa từ không trùng nhau.

d)

Cực Nam địa lí trùng cực Nam địa từ

30.

Có thể tạo ra từ phổ bằng cách nào dưới đây?

a)

Rắc các hạt mạt sắt lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

b)

Rắc các hạt mạt đồng lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ

c)

Rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

d)

Rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong điện trường và gõ nhẹ

31.

 Em hãy chỉ ra chùm hội tụ trong các chùm sáng phát ra từ đèn pin trên hình 1.2

a)

Chùm (1)

b)

Chùm (2)

c)

Chùm (3)

d)

Cả A, B, C đều sai

32.

 Các cách vẽ tia sáng sau, cách nào đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Trong hình vẽ sau, tia phản xạ IR ở hình vẽ nào đúng?

a)

b)

c)

d)

34.

Chiếu một chùm ánh sáng hẹp SI đến mặt phẳng gương như sau. Góc tới có độ lớn là:

a)

300   

b)

 600 

c)

900

d)

 00

35.

Một tia sáng SI truyền theo phương hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc 50o . Hỏi phải đặt gương phẳng hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc bao nhiêu để tia phản xạ có phương nằm ngang?                                                                                                                    

a)

250

b)

400

c)

650

d)

1500 

36.

Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 300. Góc phản xạ bằng:

a)

300

b)

450

c)

600

d)

150

37.

Một tia sáng truyền đến mặt gương và có tia phản xạ như hình vẽ. Nếu góc a = 450 thì:

a)

b = 450                 

b)

c = 450                

c)

a + b = 450     

d)

A và B đúng

38.

Ảnh của vật qua gương phẳng có đặc điểm gì ?  

a)

Là ảnh ảo, không hứng được trên màn

b)

Là ảnh thật, hứng được trên màn

c)

Là ảnh ảo, hứng được trên màn

d)

Là ảnh thật, không hứng được trên màn

39.

Độ lớn của ảnh của vật qua gương phẳng có kích thước như thế nào với vật ?

a)

Bằng vật

b)

Lớn hơn vật

c)

Nhỏ hơn vật

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn

40.

Có mấy cách dựng ảnh của một vật qua gương phẳng ?                                                             

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

41.

Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, tính chất nào dưới đây là đúng?

a)

Hứng được trên màn và lớn bằng vật

b)

Không hứng được trên màn và bé hơn vật.  

c)

Không hứng được trên màn và lớn bằng vật

d)

Hứng được trên màn và lớn hơn vật

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói với ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng? 

a)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng luôn lớn hơn vật

b)

Nếu đặt màn hứng ảnh ở vị trí thích hợp, ta có thể hứng được ảnh của vật tạo bởi gương phẳng

c)

Ảnh của một vật qua gương phẳng có thể nhỏ hơn vật, tùy thuộc vào vị trí của vật trước gương.  

d)

Ảnh của một vật qua gương phẳng là ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước bằng vật

43.

Khi đứng trước gương soi, nếu ta giơ tay phải lên thì ảnh của mình trong gương lại giơ tay trái lên. Tại sao lại như vậy?    

a)

Vì ảnh của vật qua gương cùng chiều vật

b)

Vì ảnh và vật có kích thước bằng nhau

c)

Vì ảnh và vật đối xứng với nhau qua gương

d)

Vì ảnh và vật không thể giống nhau về hình dạng và kích thước

44.

Hình dưới đây vẽ ảnh của mũi tên AB qua gương phẳng theo cách nào?

a)

Dựa vào định luật khúc xạ ánh sáng.

b)

Dựa vào định luật phản xạ ánh sáng

c)

Dựa vào tính chất ảnh của vật qua gương phẳng

d)

Dựa vào tính chất ảnh của vật qua kính

45.

Một điểm sáng S đặt trước một gương phẳng một khoảng d cho một ảnh S’ cách gương một khoảng d’. So sánh d và d’ ?

a)

d = d'

b)

d > d'

c)

d < d'

d)

Không so sánh được vì ảnh là ảo, vật là thật

46.

Phải đặt vật AB như thế nào để ảnh A’B’ cùng phương, cùng chiều với vật ?

a)

Đặt vật trước gương và song song với mặt gương

b)

Đặt vật sau gương và song song với mặt phẳng gương

c)

Đặt vật trước gương và vuông góc với mặt phẳng gương

d)

Đặt vật sau gương và vuông góc với mặt phẳng gương

47.

Một người đứng trước gương phẳng và tiến lại gần gương thêm 10 cm, khoảng cách giữa người này và ảnh tạo bởi gương

a)

tăng thêm 10 cm

b)

giảm đi 10 cm

c)

tăng thêm 20 cm

d)

giảm đi 20 cm

48.

Đặt một viên pin song song với mặt gương và cách mặt gương một khoảng 2 cm. Ảnh của viên pin tạo bởi gương và cách mặt gương một khoảng là.                                                          

a)

1cm

b)

2cm

c)

3cm

d)

4cm

49.

Một người đứng trước gương phẳng để soi. Khoảng cách từ người này đến bề mặt gương là 50 cm. Khoảng cách từ ảnh của người này đến gương là

a)

50cm

b)

100cm

c)

25cm

d)

15cm

50.

Vật liệu bị nam châm hút được gọi là gì?

a)

La bàn           

b)

Nam châm        

c)

Kim nam châm

d)

Vật liệu từ

51.

Nam châm hút mạnh nhất ở vị trí nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Cả B và C đều đúng

52.

Nam chân có thể hút vật nào dưới đây?

a)

Nhựa

b)

Đồng

c)

Gỗ

d)

Thép

53.

Trong bệnh viện, các bác sĩ muốn lấy các mạt sắt nhỏ ra khỏi mắt bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào?

a)

Kính lúp 

b)

Panh

c)

Nam châm

d)

Kim tiêm

54.

Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là gì?

a)

Lực điện

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực từ

55.

Từ trường tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh điện tích đứng yên

b)

Xung quanh nam châm

c)

Xung quanh dây dẫn mang dòng điện.

d)

Cả B và C

56.

Dưới đây là hình ảnh về

a)

Từ trường

b)

Đường sức từ

c)

Từ phổ

d)

Cả A và B

57.

Chọn đáp án sai.

a)

Từ phổ cho ta hình ảnh trực quan về từ trường.

b)

Đường sức từ chính là hình ảnh cụ thể của từ trường

c)

Vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp mau thì từ trường ở đó yếu

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

58.

Ở bên ngoài thanh nam châm, đường sức từ là

a)

những đường thẳng đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm

b)

những đường thẳng đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm

c)

những đường cong đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm

d)

những đường cong đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm

59.

La bàn là dụng cụ dùng để làm gì?

a)

Là dụng cụ để đo tốc độ

b)

 Là dụng cụ để đo nhiệt độ

c)

Là dụng cụ để xác định độ lớn của lực

d)

Là dụng cụ để xác định hướng

60.

Cấu tạo của la bàn gồm những bộ phận nào?

a)

Kim la bàn, vỏ la bàn.

b)

Kim la bàn, vỏ la bàn, mặt la bàn

c)

Kim la bàn, mặt la bàn

d)

Vỏ la bàn, mặt la bàn

61.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện sử dụng la bàn xác định hướng địa lí?

(1) Đọc giá trị của góc tạo bởi hướng cần xác định (hưởng trước mặt) so với hướng bắc trên mặt chia độ của la bàn để tìm hướng cần xác định.

(2) Đặt la bàn cách xa nam châm và các vật liệu có tính chất từ, để tránh tác động của các vật này lên kim la bàn.

(3) Giữ la bàn trong lòng bàn tay hoặc đặt trên một mặt bàn sao cho la bàn nằm ngang trước mặt. Sau đó xoay vỏ của la bàn sao cho đầu kim màu đỏ chỉ hướng Bắc trùng khít với vạch chữ N trên la bàn.

a)

(1) – (2) – (3). 

b)

(2) – (1) – (3).

c)

(2) – (3) – (1).

d)

(1) – (3) – (2).

62.

Khi ở vị trí cân bằng, kim nam châm luôn chỉ hướng:

a)

Đông – Bắc 

b)

Bắc – Nam

c)

Tây – Nam      

d)

Đông - Nam