wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KSCL địa 4

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á?

A. Bắc Á.​

B. Nam Á.​

C. Tây Á.​

D. Đông Á.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2. Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào sau đây?

​A. Bắc Băng Dương.​

B. Đại Tây Dương.

​C. Thái Bình Dương.​

D. Ấn Độ Dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3. Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

A. Hô-cai-đô.​

B. Hôn-su.

​C. Kiu-xiu.​

D. Xi-cô-cư.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4. Đảo nào sau đây nằm ở phía bắc Nhật Bản?

A. Hô-cai-đô.​

B. Hôn-su.​

C. Xi-cô-cu.​

D. Kiu-xiu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5. Dòng biển chảy sát ven bờ phía đông Nhật Bản là

A. Gơn-xtrim.​

B. Pê-ru.​

C.​Cư-rô-xi-vô.​

D. Ben-guê-la.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6. Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

A. ngư trường lớn.​

B. sóng thân, triều cường.

C. vực biển sâu.​

D. vùng xoáy nguy hiểm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7. Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

A. cận nhiệt, ít mưa.

​B. gió mùa, mưa nhiều.

C. nóng ẩm, mưa nhiều.​

D. lạnh khô, ít mưa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8. Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là

A. núi lửa. ​

B. động đất.​

C. hạn hán.

​D. ngập lụt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9. Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa đang hoạt động là do

A. Nhật Bản nằm trên “vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.

B. Nhật Bản không biết cách bảo vệ môi trường.

C. Nhật Bản nằm ở vị trí tiếp xúc của các mảng kiến tạo.

D. lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10. Dạng địa hình chủ yếu trên lãnh thổ Nhật Bản là

A. cao nguyên.​

B. đồi núi.​

C. đồng bằng. ​

D. núi cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11. Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

A. Gió mùa. ​ B. Gió Tây. ​

C. Tín phong.​ D. Gió phơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12. Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản là

A. cận cực và ôn đới.​

B. cận nhiệt và ôn đới.

C. nhiệt đới và cận nhiệt.​

D. cận cực và cực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13. Vào mùa hạ, phần lãnh thổ phía nam Nhật Bản có thời tiết nổi bật là

A. nóng, khô và hiếm mưa.​

B. dịu mát, ẩm ướt và mưa nhiều.

C. ấm, gió Đông Nam mạnh.​​

D. nóng, có mưa to và bão.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 15. Khoáng sản có trữ lượng tương đối lớn ở Nhật Bản là

A. dầu khí.

​B. than đá. ​

C. quặng sắt. ​

D. kim cương.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Câu 16. về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước

A. nghèo khoáng sản.​

B. có trữ lượng khoáng sản lớn.

C. có nguồn dầu khí dồi dào. ​

D. giàu tài nguyên.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Câu 17. Biết diện tích là 378 nghìn km2, dân số giữa năm 2014 là 127,1 triệu người, vậy mật độ dân số Nhật Bản là

A. 336 người/km2.​ B. 336 người/km.

C. 326 người/km2.​ D. 236 người/km2.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Câu 18. Cơ cấu dân số Nhật Bản đang biến động theo xu hướng

A. già hoá.​ B. bùng nổ dân số.

C. trẻ hoá. ​D. tỉ lệ người già thấp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Câu 19. Ý nào sau đây là không phải là hậu quả của xu hướng già hoá dân số ở Nhật Bản?

A. Thiếu lao động bổ sung.​

B. Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.

C. Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.​

D. Lao động có nhiều kinh nghiệm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Câu 20. Nước Nhật đã đạt được sự phát triển thần kì sau Chiến tranh thế giới thứ hai là nhờ một phần quan trọng từ đặc điểm của người lao động. Đặc điểm đó không phải là

​A. cần cù, chịu khó.​

B. kỉ luật lao động cao.

​C. tinh thần trách nhiệm cao.​

D. lực lượng đông đảo.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Câu 21. Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

A. khu vực ven biển phía tây.

​B. các thành phố ven biển.

C. vùng nông thôn đảo Hôn-su.

​D. vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Câu 22. Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

A. Chú trọng đầu tư cho giáo dục.

​B. chính sách thu hút nhân tài.

C. chất lượng cuộc sống tốt.​

​D. phổ cập giáo dục, xoá mù chữ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Câu 23. Vào những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980, tốc độ tăng trưởng  kinh tế của Nhật Bản giảm mạnh do nguyên nhân nào?

A. Xung đột sắc tộc.​

B. Khủng hoảng dầu mỏ.

C. Mĩ cấm vận kinh tế.

​D. Khủng hoảng với Nga.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Câu 24. Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ vào sản xuất nông nghiệp nhằm

A. tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

B. tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.

C. đảm bảo nguồn lương thực trong nước.

D. tăng năng suất và chất lượng nông sản.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Câu 25. Cây lương thực chính và có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là

A. lúa mì.​B. ngô.​C. lúa gạo.​D. lúa mạch.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Câu 26. Các cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản là

A. cao su, bông, ngô.​

B. chè, thuốc lá, dâu tằm.

C. ngô, thuốc lá, chè.​

D. cao su, bông, dâu tằm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Câu 27. Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm của Nhật Bản lớn chủ yếu là nhờ có

A. vùng biển rộng lớn.​ B. nhiều ngư trường lớn.

C. nhiều sông suối, ao hồ.​ D. biển không đóng băng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Câu 1. Trung Quốc là một quốc gia rộng lớn nằm ở khu vực

A. Đông Á.​

B. Bắc Á

.​​C. Tây Nam Á.

​D. Đông Nam Á.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

Câu 2. Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào của nước ta?

A. Phía tây.​

B. Phía đông.​

C. Phía bắc

.​D. Phía nam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Câu 3. Dãy núi được coi là biên giới tự nhiên giữa Trung Quốc và Ấn Độ là

A. Hy-ma-lay-a.

​B. Hoàng Liên Sơn.

C. Côn Luân.

​D. Thiên Sơn.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

Câu 4. Với đặc điểm “Lãnh thổ trải dài từ khoảng 20°B tới 53°B và khoảng 73°Đ tới 135°Đ, giáp 14 nước, Trung Quốc có thuận lợi cơ bản về mặt kinh tế - xã hội là

A. có nhiều dân tộc cùng sinh sống.

B. có nhiều tài nguyên thiên nhiên

C. có thể giao lưu với nhiều quốc gia.

D. phân chia thành 22 tỉnh, 5 khu tự trị.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

Câu 5. Miền nào của Trung Quốc có đặc điểm tự nhiên sau: “gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa; khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt...”?

A. Miền Đông. ​B. Miền Bắc. ​

C. Miền Tây. ​ D. Miền Nam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

Câu 6. Các đồng bằng phía đông của Trung Quốc lần lượt từ Bắc xuống Nam là

A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

C. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

D. Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

33.

Câu 7. Địa hình núi cao nhất của Trung Quốc tập trung ở khu vực

A. Đông Bắc.​ B. Đông Nam.​

C. Tây Bắc.​ D. Tây Nam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Câu 8. Để hạn chế tốc độ tăng dân số, từ năm 1979, Trung Quốc đã thực hiện chính sách dân số với nội dung

A. mỗi gia đình có 1 đến 2 con

.​​B. mỗi gia đình chỉ có 1 con trai

C. mỗi gia đình chỉ có 2 con.​

D. mỗi gia đình chỉ có 1 con

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

Câu 9. Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là

A. Tỉ lệ dân thành thị tăng.

B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

C. chất lượng đời sống dân cư được cải thiện.

D. giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Câu 10. Ý nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Trung Quốc?

​A. Dân cư phân bố đều, tập trung chủ yếu ở nông thôn.

​B. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếuở miền núi.

​C. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếuở miền Tây.

D. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.

Câu 11. Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do

A. nền kinh tế phát triển.​

B. gần biển, khí hậu mát mẻ.

C. đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng.​

D. nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

38.

Câu 12. Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếudo

A. sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ,​B. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

C. ít tài nguyên khoảng sản và đất trồng.

​D. nhiều hoang mạc,bồn địa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Câu 13. Trung Quốc tiến hành hiện đại hoá và cải cách mở cửa từ năm

A. 1978.​ B. 2008.​​ C. 1949 ​ D. 1987.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.

Câu 14. Từ năm 1978, Trung Quốc đã có quyết sách gì quan trọng?

A. Thực hiện chính sách dân số triệt để và phân bố lại dân cư.

B. Tiến hành hiện đại hóa và cải cách mở cửa.

C. Tiến hành công nghiệp hoá và hiện đại hoá.

D. Thực hiện cách mạng văn hoá và đại nhảy vọt.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

Câu 15. Ý nào sau dây không phải là biện pháp để Trung Quốc khuyến khích phát triển nông nghiệp?

A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

B. Tăng cường nhập khẩu lương thực - thực phẩm

C. Áp dụng tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.

D. Cải thiện cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng nông nghiệp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Câu 16. Các nông phẩm có sản lượng đứng hàng đầu của Trung Quốc là

A. lương thực, bông, cừu

.​B. lương thực, bông, thịt lợn.

C. lương thực, bò, cừu.​

D. lương thực, bông, bò.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

Câu 17. Loại cây chiếm vị trí quan trọng nhất trong số các cây trồng ở Trung Quốc là

A. cây lương thực.​

B. cây công nghiệp

C. cây ăn quả.​

D. cây rau, đậu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Câu18. Cừu là vật nuôi có nhiều ở vùng nào của Trung Quốc?

A. Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.

B. Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.

C. Duyên hải phía đông.

D. Các cao nguyên, vùng núi phía tây.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.

Câu 19. Khác biệt dễ nhận thấy trong hoạt động nông nghiệp giữa đồng bằng phía bắc và đồng bằng phía nam của Trung Quốc là

A. phía bắc chuyên trồng cây lương thực, phía nam chuyên trồng cây công nghiệp.

B. phía bắc chủ yếu trồng lúa mì, phía nam chủ yếu trồng lúa gạo.

C. phía bắc chuyên về trồng trọt, phía nam chuyên về chăn nuôi.

D. phía bắc là vùng của chăn nuôi bò, phía nam lại chuyên về chăn nuôi lợn.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.

Câu 20. Năm 2015, dân số Trung Quốc là 1371,9 triệu người, trong đó số dân thành thị là 740 826 nghìn người, vậy tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc năm 2015 là

A. 54%.        B. 45%.         C. 50%.      D. 64%

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.

Câu 1. Hiện nay khu vực Đông Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia?

A. 13. ​B. 12.​ C. 11.​ D. 10.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?

A. Là cầu nối giữa các lục địa Á - Âu với Ô-xtrây-li-a.

B. Nằm ở phía đông nam của châu Á.

C. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn

D. Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

49.

Câu 3. Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế- xã hội ở Đông Nam Á?

A. Giao thương buôn bán dễ dàng.

B. Mang đến nhiều bão và áp thấp nhiệt đới.

C. Giao lưu văn hoá, xã hội thuận lợi.

D. Mang lại nguồn khoáng sản và hải sản khổng lồ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

Câu 4. Eo biển có vị trí chiến lược đặc biệt quan trọng của Đông Nam Á và thế giới trên đường hàng hải quốc tế nối Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương là eo

A. Ma-lắc-ca. ​ B. Ma-ca-xa.

C. Ba-si. ​D.Xun-đa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.

Câu 5. Các quốc gia Đông Nam Á lục địa gồm có

A. Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam

B. Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Việt Nam, Phi-líp-pin.

C. Mi-an-ma, Thái Lan, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bm-nây.

D. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Đông Ti-mo, Xin-ga-po.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

52.

Câu 6. Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây không có biên giới trên đất liền với các quốc gia láng giềng?

A. Lào.​ B. Phi-líp-pin. ​

C. Thái Lan. ​D. Cam-pu-chia.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

53.

Câu 7. Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á lục địa theo hướng đông - tây không thuận lợi là do

A. biển ngăn cách.

B. phải phá nhiều rừng đặc dụng.

C. không mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội.

D. các dãy núi và sông ngòi có hướng bắc - nam hoặc tây bắc - đông nam;

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

54.

Câu 8. Phần lãnh thổ có khí hậu lạnh về mùa đông ở Đông Nam Á thuộc

A. Mi-an-ma và Việt Nam.​

B. Phi-líp-pin và Đông Ti-mo.

C. Thái Lan và Lào.

​D. bắc Mi-an-ma và bắc Việt Nam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

55.

Câu 9. Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ do

A. có lớp phù thực vật phong phú.​

B. được phù sa của các con sông bồi đắp.

C. con người thường xuyên cải tạo hợp lí.  

D. được phủ bởi các sản phẩm phong hoá từ dung nham núi lửa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.

Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không phải của Đông Nam Á biển đảo?

A. Nhiều khoáng sản dầu mỏ và khí đốt

​B. ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.

C. Các đồng bằng ít màu mỡ do chủ yếu là đất cát pha. D. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

57.

Câu 12. Xu hướng biến động tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở Đông Nam Á hiện nay là

A. giảm.

​B. tăng.​

C. ổn định.​

D. không ổn định.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

58.

Câu 13. Đông Nam Á hiện nay có cơ cấu dân số

A. vàng.​ B. trẻ.​

C. già.​ D. không rõ ràng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

59.

Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

A. Mức gia tăng dân số tự nhiên cao và đang có xu hướng giảm.

B. Dân số đông và mật độ dân số cao hơn mật độ trung bình của thế giới

C. Phân bố dân cư đồng đều và tập trung đông ở đồng bằng châu thổ.

D. Nguồn lao động dồi dào nhưng hạn chế về tay nghề và chuyên môn.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.

Câu 15. Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hoá của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

​A. hợp tác cùng phát triển

.​B. phát triển du lịch

​C. ổn định chính trị.​

D. hội nhập quốc tế

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

61.

Câu16. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á kể từ sau những năm 1990 là từ chủ yếudựa vào

A. nông nghiệp sang công nghiệp.​

B. nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ.

C. nông nghiệp sang dịch vụ.​

D. công nghiệp sang dịch vụ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

62.

Câu 17. Sản phẩm công nghiệp của ngành sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị điện tử đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là do

A. đầu tư cơ sở hạ tầng, khoa học - kĩ thuật.​

B. trình độ người lao động được nâng cao.

C. nguồn tài nguyên phong phú

.​D. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.

Câu 18. Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

A. nhiệt đới. ​ B. ôn đới. ​

C. Cận nhiệt đới. ​D. hàn đới

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

64.

Câu 19. Cây lương thực truyền thống và quan trọng bậc nhất ở Đông Nam Á là

A. lúa mì. ​ B. ngô (bắp). ​  

C. lúa nước. ​ D. sắn (khoai mì).

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

65.

Câu 20. Cây lúa nước ở Đông Nam Á  được trồng nhiều hơn tại các đồng bằng thuộc Đông Nam Á lục địa do ở đây

A. có thị trường xuất khẩu rộng lớn

.​B. ít bị thiên tai, bão lụt hơn.

C. lao động có kinh nghiệm hơn.      

D. có nhiều thuận lợi về điều kiện tự nhiên và thị trường tiêu thụ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d