wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa giữa kì 2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm dân số thế giới ?

a)

Dân số thế giới ngày càng tăng lên theo thời gian.

b)

Dân số tăng nhanh theo thời gian, đến nay đạt 7,5 tỉ người

c)

Năm 2020 có 14 quốc gia có dân số trên 100 triệu người.

d)

Quy mô dân số giữa các nước và các vùng lãnh thổ rất khác nhau

2.

3 quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới năm 2020 theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nga

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ.

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Indonexia

d)

Trung Quốc, Ấn

3.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em.

b)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

c)

tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học

d)

tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học

4.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

a)

số người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm

b)

dân số trung bình ở cùng thời điểm.

c)

số phụ nữ trong độ tuổi từ 18 – 40 ở cùng thời điểm.

d)

số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm.

5.

Nhân tố nào dưới đây làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới tăng?

a)

Chính sách phát triển dân số hợp lí từng thời kì

b)

Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật.

c)

Chiến tranh, thiên tai tự nhiên ở nhiều nước. 

d)

Các điều kiện tự nhiên thuận lợi

6.

Động lực phát triển dân số là

a)

gia tăng tự nhiên

b)

tỉ suất sinh thô

c)

gia tăng cơ học.

d)

số người nhập cư.

7.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số già

b)

Dịch bệnh.

c)

Động đất.

d)

Bão lụt .

8.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

Toàn thế giới

b)

Khu vực.

c)

Quốc gia

d)

Các vùng lãnh thổ.

9.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là

a)

Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.       

b)

Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi

c)

Cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.          

d)

Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

10.

Cơ cấu dân số theo giới là

a)

tương quan giữa giới nam so với giới nữ.

b)

tập hợp những người trong các nhóm tuổi nhất định.

c)

nguồn lao động và dân số hoạt động theo kinh tế.

d)

trình độ học vấn và dân trí của dân cư.

11.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính giới tính của trẻ em sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động của

a)

Tự nhiên – sinh học.   

b)

tâm lí, tập quán

c)

chính sách dân số.

d)

hoạt động sản xuất

12.

Thành phần nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

Học sinh

b)

Sinh viên

c)

Nội trợ           

d)

Người cao tuổi đã về hưu.

13.

Một nước có tỉ lệ người trong độ tuổi từ 0 –14 tuổi chiếm không dưới 35% và tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên chiếm không quá 7% số dân cả nước là nước có cơ cấu dân số

a)

trẻ.      

b)

già.     

c)

ổn định.

d)

vàng.

14.

Để đánh giá cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa người ta thường dựa vào:

a)

Tỉ lệ người biết chữ và nguồn lao động.        

b)

Tỉ lệ người biết chữ và số năm đi học trung bình

c)

Tỉ lệ trẻ em biết chữ và số năm đi học .

d)

Tỉ lệ người học đại học và lao động có trình độ cao.

15.

Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng tới

a)

Phân bố sản xuất

b)

Tổ chức đời sống xã hội.

c)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước. 

d)

Hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia.

16.

Một nước được coi là có cơ cấu dân số già khi

a)

tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên chiếm không dưới 30% số dân cả nước. 

b)

tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên chiếm không dưới 14% số dân cả nước.

c)

tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên chiếm không dưới 10% số dân cả nước. 

d)

tỉ lệ người từ 60 tuổi trở lên chiếm không dưới 14% số dân cả nước. 

17.

Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng:

a)

số lao động trên đơn vị diên tích.

b)

số dân trên một đơn vị diện tích.

c)

số người sinh ra trên một quốc gia .

d)

số dân trên một diện tích đất canh tác. 

18.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do:

a)

Các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng).         

b)

Tác động của các loại đất, nhóm đất.

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Các nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

19.

Nhân tố nào tạo điều kiện thuận lợi hoặc gây khó khăn đến đời sống con người qua đó tác động đến sự phân bố dân cư?

a)

Các nhân tố tự nhiên.

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Lịch sử khai thách lãnh thổ và chuyển cư.    

d)

Tính chất của nên kinh tế.

20.

Đô thị hóa là một quá trình gắn liền với

a)

nông nghiệp.

b)

công nghiệp

c)

công nghiệp hóa.

d)

dịch vụ.

21.

Quá trình đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống đô thị.

b)

Tăng tỉ trọng lao động trong nông nghiệp

c)

Tăng số lượng và qui mô của các thành phố. 

d)

Tăng tỷ trọng dân thành thị trong tổng số dân.

22.

Ý nào sau đây không phải là mặt tích cực của quá trình đô thị hóa ?

a)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.

c)

Cải thiện cơ sở hạ tầng, tiện nghi dịch vụ.

d)

Thiếu hụt lao động ở nông thôn

23.

Nhân tố mang tính chất quyết định đến quá trình đô thị hóa là

a)

quá trình công nghiệp hoá.     

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

đường lối và hệ thống chính sách của Nhà nước

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

24.

Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Thất nghiệp, tệ nạn xã hội.

c)

Sức ép lên giáo dục, giao thông, y tế.

d)

Môi trường bị ô nhiễm.

25.

Các nước ở khu vực Tây Âu có mật độ dân số cao là do

a)

Tỉ lệ dân nhập cư cao.

b)

Vị trí địa lí thuận lợi.

c)

Nền kinh tế phát triển.

d)

Khí hậu ôn hòa và ấm áp

26.

Nhận định nào sau đây không đúng về nguồn lực phát triển kinh tế? 

a)

Là tổng thể vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực,...

b)

Là tổng thể tài nguyên đất nước, ổn định theo không gian và thời gian.

c)

Bao gồm nguồn lực trong nước và ngoài nước

d)

Được khai thác nhằm phục vụ cho việc phát triển kinh tế của một quốc gia.  

27.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phát triển kinh tế được chia làm các loại

a)

vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư – xã hội.

b)

vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư – kinh tế.

c)

điều kiện tự nhiên, dân cư, kinh tế - xã hội. 

d)

vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

28.

Nguồn lực tự nhiên có vai trò 

a)

là những nguồn vật chất phục vụ cho cuộc sống và cho phát triển kinh tế.

b)

tạo thuận lợi hay khó khăn trong việc giao lưu, hợp tác phát triển kinh tế.

c)

là cơ sở để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể. 

d)

có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế.

29.

Nguồn lực tạo thuận lợi hay khó khăn trong việc giao lưu, hợp tác phát triển kinh tế ở mỗi quốc gia (hoặc lãnh thổ) là 

a)

vị trí địa lí

b)

nguồn lực tự nhiên

c)

nguồn lực kinh tế - xã hội.

d)

nguồn lực bên ngoài

30.

Nguồn lực kinh tế – xã hội, hội, nhất là dân cư và nguồn lao động, nguồn vốn, khoa học – kĩ thuật và công nghệ, chính sách và xu thế phát triển,... có vai trò

a)

là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất.

b)

tạo thuận lợi hay khó khăn trong việc giao lưu, hợp tác phát triển kinh tế ở mỗi quốc gia (hoặc lãnh thổ).

c)

là những nguồn vật chất vừa phục vụ cho cuộc sống, vừa phục vụ cho phát triển kinh tế.. 

d)

Có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế, là cơ sở để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp.

31.

Dựa vào phạm vị lãnh thổ nguồn lực chia thành:

a)

Vị trí địa lí, nguồn lực tự nhiên, dân cư, xã hội.        

b)

Nguồn lực trong nước, nguồn lực ngoài nước.

c)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

Thị trường, khoa học – kĩ thuật và công nghệ, nguồn vốn.

32.

Thị trường, khoa học - kĩ thuật và công nghệ, nguồn vốn, kinh nghiệm về  tổ chức và quản lý sản xuất, kinh doanh, bối cảnh quốc tế, thị trường,... thuộc nhóm nguồn lực nào?

a)

Nguồn lực tự nhiên. 

b)

Nguồn lực kinh tế - xã hội.

c)

Nguồn lực trong nước

d)

Nguồn lực ngoài nước.

33.

Nguồn lực đóng vai trò quan trọng, có tính chất quyết định trong việc phát triển kinh tế của mỗi quốc gia là

a)

nguồn lực tự nhiên. 

b)

nguồn lực kinh tế – xã hội.

c)

nguồn lực trong nước

d)

nguồn lực ngoài nước

34.

Cơ cấu kinh tế gồm ba bộ phận cơ bản hợp thành, đó là 

a)

Cơ cấu bộ phận, cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần

b)

Cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần, cơ cấu lãnh thổ.

c)

cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần, Cơ cấu vùng. 

d)

Cơ cấu bộ phận, cơ cấu vùng, Cơ cấu thành phần.

35.

Cơ cấu thành phần kinh tế được hình thành dựa trên 

a)

tập hợp tất cả các ngành hình thành nền kinh tế.

b)

quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

trình độ phân công lao động xã hội

d)

cơ sở chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất.

36.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh yếu tố nào? 

a)

Trình độ phân công lao động xã hội.

b)

Việc sử dụng lao động theo ngành

c)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.          

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lãnh thổ? 

a)

Là sự phân hoá về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ.

b)

Là sản phẩm của quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

Là khả năng thu hút vốn đầu tư, công nghệ, kĩ thuật theo lãnh thổ. 

d)

Là sự phân bố dân cư, lao động, công nghiệp theo lãnh thổ.

38.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia? 

a)

Nhà nước       

b)

Ngoài nhà nước 

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 

39.

GDP là 

a)

tổng sản phẩm trong nước

b)

tổng sản phẩm quốc dân

c)

tổng thu nhập quốc gia.  

d)

tổng thu nhập quốc dân.

40.

Tổng thu nhập quốc gia viết tắt là gì? 

a)

FDI

b)

GNI 

c)

HDI 

d)

GDP

41.

GDP và GNI bình quân đầu người là tiêu chí để làm gi? 

a)

Đánh giá chất lượng cuộc sống và tuổi thọ ở mỗi quốc gia

b)

Thể hiện sự phụ thuộc vào nền kinh tế, dân cư ở các nước. 

c)

Thể hiện mức độ tiện nghi, giáo dục và tính chất kinh tế.

d)

Đánh giá trình độ phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống.

42.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản mà không ngành nào có thể thay thế?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm và lâm sản cho xã hội.

c)

Tạo việc làm và thu nhập cho người dân.

d)

Sản xuất những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

43.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản với công nghiệp là

a)

Sản xuất có tính mùa vụ

b)

Sản xuất nông - lâm nghiệp và thủy sản phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Tư liệu sản xuất của nông - lâm nghiệp là đất trồng, thủy sản là mặt nước.

d)

Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ vào sản xuất.

44.

Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải

a)

Thay thế các cây ngắn ngày bằng cây dài ngày, phát triển nuôi thủy sản với quy mô lớn.

b)

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng, phát triển hoạt động dịch vụ nông nghiệp

c)

Tập trung các cây trồng có khả năng chịu hạn tốt, phát triển dịch vụ nông nghiệp.

d)

Tập trung vào một số cây trồng, loại cá tôm trên diện tích lớn.

45.

Thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước ảnh hưởng như thế nào đến sản suất và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản? 

a)

quy mô, hiệu quả sản xuất, góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá.

b)

nâng cao năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm.

c)

điều tiết sản xuất, ảnh hưởng đến tính chuyên môn hoá sản xuất.

d)

tác động rất lớn đến thị trường tiêu thụ.

46.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến thị trường tiêu thụ nông sản

a)

Dân cư. 

b)

Nguồn lao động.

c)

Điều kiện tự nhiên. 

d)

Khoa học - công nghệ. 

47.

Nhân tố nào không những ảnh hưởng đến sự phân bố của hoạt động sản xuất mà còn ảnh hưởng đến việc mở rộng thị trường và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản?

a)

Vị trí địa lí      

b)

Dân cư và nguồn lao động.

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Khoa học - công nghệ

48.

Đâu không phải là đặc điểm của ngành trồng trọt?

a)

Ngành trồng trọt có tính mùa vụ.

b)

Phát triển và phân bố phụ thuộc chặt chẽ vào đất trồng và điều kiện tự nhiên.

c)

Đã có sự thay đổi về hình thức tổ chức và phương thức sản xuất.

d)

Sản xuất nông nghiệp có tính tập trung cao độ.

49.

Cây lương thực chính của miền nhiệt đới (đặc biệt là khu vực châu Á gió mùa) là

a)

lúa gạo. 

b)

lúa mì.            

c)

lúa mạch

d)

ngô

50.

Đặc điểm sinh thái đặc biệt của cây ngô so với các cây lương thực khác là

a)

Chỉ trồng được ở đới nóng, đất đai màu mỡ.

b)

Chỉ trồng ở miền khí hậu lạnh, khô

c)

Chỉ trồng được ở chân ruộng ngập nước

d)

Dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu.

51.

Tại sao nói “Châu Á là cái nôi của nền văn minh lúa nước”?

a)

Lúa gạo cung cấp nguồn tinh bột quan trọng đối với đời sống con người.

b)

Điều kiện khí hậu nóng ẩm, các đồng bằng phù sa màu mỡ rộng lớn.

c)

Trình độ khoa học kĩ thuật phát triển, trình độ thâm canh cao.

d)

Các giống lúa năng suất cao, công nghiệp xay xát phát triển mạnh.

52.

Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của ngành thuỷ sản? 

a)

Đảm nhận chức năng phòng hộ, bảo vệ môi trường sống và cảnh quan.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm, dược phẩm.

c)

Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

d)

Giải quyết việc làm tăng thu nhập cho người dân. 

53.

Phát triển chăn nuôi góp phân tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi kết hợp trồng trọt giúp sử dụng hợp lí tài nguyên, môi trường

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao, nhu cầu cao hơn so với trồng trọt.

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt.

54.

Sự phát triển và phân bố nhanh chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây?

a)

Dịch vụ thú y.

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Cơ sở nguồn thức ăn

d)

Giống gia súc, gia cầm

55.

Để đảm bảo sự phát triển ổn định và bền vững thì ngành chăn nuôi cần:

a)

Mở rộng các vùng chuyên môn hóa để đảm bảo nhu cầu của người dân

b)

Liên kết từ khâu sản xuất, chế biến đến tiêu thụ sản phẩm.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu các sản phẩm của ngành để tăng nguôn thu ngoại tệ

d)

Đa dạng hóa các hình thức chăn nuôi và cơ sở thức ăn.

56.

Phân bố gia cầm khác với phân bố của chăn nuôi châu, bò, dê, cừu là

a)

Gắn với các vùng sản xuất lương thực thâm canh.

b)

Gắn với các vùng trồng rau quả.

c)

Gắn với các vùng nuôi trồng thủy sản

d)

Gắn với các đô thị - nơi có thị trường tiêu thụ.

57.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành lâm nghiệp

a)

Đối tượng sản xuất là rừng nên cần thời gian sinh trưởng từ hàng chục | đến hàng trăm năm.

b)

Sản xuất lâm nghiệp được tiến hành trên quy mô rộng, chủ yếu hoạt động ngoài trời.

c)

Quá trình sinh trưởng tự nhiên của rừng đóng vai trò quyết định trong sản xuất lâm nghiệp.

d)

Sản xuất lâm nghiệp có tính hỗn hợp và tính liên ngành cao.

58.

Tại sao tài nguyên rừng của thế giới bị suy giảm nghiêm trọng?

a)

Chiến tranh.

b)

Tai biến thiên nhiên.

c)

Con người khai thác quá mức.

d)

Thiếu sự chăm sóc và bảo vệ.

59.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của con người và bảo vệ được nguồn thủy sản.

b)

Nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt.

c)

Thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được

d)

Không phải đầu tư ban đầu

60.

Mục tiêu chính của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là

a)

liên kết không gian của các ngành, các cơ sở sản xuất nông nghiệp.

b)

sử dụng hiệu quả các nguồn lực và đảm bảo năng suất lao động cao nhất.

c)

sản xuất kĩ thuật mới nhất, chuyên môn, tập trung hóa, liên kết sản xuất.

d)

tạo sản phẩm nông nghiệp hàng hóa, phát triển nông nghiệp bền vững

61.

Ý nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức sản xuất trang trại?

a)

Tập trung vào các nông sản có lợi thế.          

b)

Thuê mướn lao động làm ở trang trại

c)

Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa

d)

Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu nhà nước

62.

Trang trại có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp

b)

Góp phần khai thác hiệu quả các lợi thế vị trí địa lí và tự nhiên

c)

Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng, thế mạnh của vùng

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa và khai thác thế mạnh theo lãnh thổ

63.

Ý nào sau đây không đúng về nền nông nghiệp hiện đại?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh theo hướng hiện đại.

b)

Các giống cây trồng vật nuôi ngày càng đa dạng.

c)

Đẩy mạnh khoa học công nghệ tạo năng suất cao.

d)

Độc lập giữa các yếu tố sản xuất ngày càng chú trọng.

64.

Mục tiêu của phát triển nông nghiệp bền vững là

a)

giải quyết nhu cầu lương thực, thực phẩm.

b)

tiết kiệm tài nguyên, thích ứng biến đổi khí hậu

c)

áp dụng công nghệ mới, bảo vệ tự nhiên

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường.

65.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức vùng nông nghiệp?

a)

Là hình thức cao nhất của tố chức lãnh thổ nông nghiệp.

b)

Vùng lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện tự nhiên.

c)

Có sự tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội

d)

Sản xuất nông nghiệp theo hướng quảng canh, đa canh.