wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề địa lí giữa kì 1 lớp 11

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế

-xã hội giữa các nhóm nước phát triển và đang phát triển

a)

thành phần chủng tộc và tôn giáo

b)

qui mô dân số và cơ cấu dân số

c)

trình độ khoa học

-kĩ thuật

d)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

2.

Câu 2. HDI là tên viết tắt của:

a)

thu nhập bình quân đầu người

b)

tuổi thọ trung bình

c)

tổng sản phẩm trong nước

d)

chỉ số phát triển con người

3.

Câu 3. Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là

a)

xuất hiện và phát triển nhanh chóng cộng nghệ

b)

xuất hiện và phát triển nhanh chóng kĩ thuật cao

c)

xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao

d)

xuất hiện và phát triển nhanh chóng về tri thức

4.

Câu 4. Bốn công nghệ trụ cột là

a)

sinh học, năng lượng, vật liệu, thông tin

b)

sinh học, năng lượng, vật liệu, truyền thông

c)

sinh học, năng lượng, vật liệu, điện tử

d)

sinh học,năng lượng, vật liệu, tin học

5.

5. Đặc điểm nào sau đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

a)

làm xuất hiện nhiều ngành mới

b)

kinh tế tăng trưởng liên tục

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

xuất hiện nền kinh tế tri thức

6.

Câu 6. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa vào:

a)

tri thức và kinh nghiệm cổ truyền

b)

kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền

c)

tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao

d)

công cụ lao động cổ truyền

7.

Câu 7. Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

a)

nợ nước ngoài nhiều

b)

đầu tư ra nước ngoài nhiều

c)

GDP bình quân đầu người cao

d)

chỉ phát triển con người ở mức cao

8.

Câu 8. Ý nào sau đây đúng với đặc điểm của các nước đang phát triển?

a)

đầu tư nước ngoài(FDI) nhiều

b)

nợ nước ngoài nhiều

c)

chỉ số phát triển con người (HDI) cao

d)

thu nhập bình quân đầu người(GDP/ người) cao

9.

Câu 9. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan, Ấn Độ, Bra-xin được xếp vào nhóm

a)

các nước công nghiệp mới

b)

các nước phát triển

c)

các nước đang phát triển

d)

các nước công nghệ cao

10.

Câu 10. Tạo ra những bước tiến quan trọng trong chuẩn đoán và điều trị bệnh là thành tựu của

a)

công nghệ thông tin

b)

công nghệ vật liệu

c)

công nghệ năng lượng

d)

công nghệ sinh học

11.

Câu 11. Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực.

b)

tỉ trọng khu vực I còn cao.

c)

tỉ trọng khu vực II rất thấp.

d)

tỉ trọng khu vực III rất cao

12.

Đặc điểm chung của nhóm nước đang phát triển

a)

Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

13.

Biểu hiện nào sau đây là không đúng của toàn cầu

hóa kinh tế

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh

b)

đầu tư nước ngoài tăng nhanh

c)

thương mại kinh tế phát triển mạnh

d)

thị trường tài chính quốc tế phát triển

14.

Biểu hiện nào sau đây là tiêu cực của Toàn cầu hóa kinh tế?

a)

đẩy mạnh đầU tư

b)

gia tăng khoảng cách giàu nghèo

c)

tăng cường sự hợp tác

d)

thúc đẩy sản xuất

15.

Lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong đầu tư nước ngoài là

a)

Tài chính, ngân hàng

b)

Công nghiệp.

c)

Dịch vụ

d)

Nông nghiệp.

16.

Các tổ chức liên kết khu vực hóa kinh tế được thành lập không phải dựa trên

a)

sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã

b)

sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

c)

có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế,

d)

sự tương đồng về tài nguyên và số lượng dân cư.

17.

Việt Nam không là thành viên của tổ chức nào sau đây:

a)

EU

b)

WTO

c)

ASEAN.

d)

APEC

18.

Đặc điểm nào sau đây không phải là tác động tích cực của khu vực hóa kinh tế.

a)

giẢm quyền lực quốc gia

b)

bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên

c)

tăng cường tự do hóa thương mại

d)

động lực thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế

19.

Với xu hướng khu vực hóa kinh tế, một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan

tâm giải quyết là

a)

khai thác và sử dụng tài nguyên

b)

thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

tự chủ về kinh tế

d)

nhu cầu đi lại giữa các nước

20.

vai trò tổ chức thương mại kinh tế

a)

thúc đẩy tự do thương mại

b)

thúc đẩy khai thác và sử dụng tài nguyên

c)

tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế

d)

giải quyết xung đột giữa các nước

21.

nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng là biểu hiện của

a)

các công ti xuyên xuyên quốc gia

b)

đầu tư nước ngoài tăng nhanh

c)

tổ chức thương mại thế giới

d)

thị trường tài chính đc mở

22.

Cơ cấu dân số già dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

gây sức ép đến tài nguyên môi trường

b)

Thất nghiệp và thiếu việc làm

c)

tài nguyên nhanh chóng bị cạn kiệt

d)

Thiếu nguồn lao động cho đất nước.

23.

Nhiệt độ Trái Đất tăng dần lên là do

a)

lượng Co2 tăng đáng kể trong khí quyển

b)

mưa axit ở nhiều nơi trên thế giới

c)

băng tan ở 2 cực

d)

tầng ô dôn bị thủng

24.

Chất khí thải chính làm mỏng và thủng tầng ô dân là

a)

NO2

b)

SO2

c)

CFCs

d)

CO2

25.

Ô nhiễm môi trường biển và đại dương chủ yếu là do

a)

chất thải công nghiệp & sinh hoạt chưa đc sử lí đưa ra sông hồ

b)

các sự cố đắm tàu, chìm tàu,tràn dầu, rửa tàu xảy ra ở nhiều nơi

c)

sự phát triển của các dịch vụ du lịch trên sông

d)

sự phát triển mạnh củA NGÀNH DU LỊCH

26.

Nguyên nhân chính gây nên sự suy giảm đa dạng sinh vật là

a)

do diện tích rừng ngày càng thu hẹp

b)

do ô nhiễm môi trường

c)

do thiên tai chiến tranh

d)

do con người khai thác quá mức

27.

Hậu quả nào sau đây không phải do suy giảm đa dạng sinh vật

a)

làm mất đi nhiều loại sinh vật, các gen di chuyền

b)

thiếu nước ngọt, thiếu nước sạch

c)

mất nguồn thực phẩm nguồn thuốc chữa bệnh

d)

mất nguồn nguyên liệu cho các ngành sản xuất

28.

Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

nước biển ngày càng dâng cao

b)

xâm nhập mặn ngày càng lấn sâu vào đất liền

c)

mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di chuyền

d)

gia tăng các hiện tượng động đất núi lửa

29.

Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

xây dựng

d)

dịch vụ

30.

dân số thế giới có xu hướng già đi thể hiện ở

a)

tỉ lệ người dưới 15 ngày càng cao,tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

b)

tỉ lệ người dưới 15 ngày càng thấp,tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

c)

tỉ lệ người dưới 15 ngày càng thấp,tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp

d)

tỉ lệ người dưới 15 ngày càng thấp,tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp

31.

lượng CO2 tăng đáng kể trong khí quyển gây ra

a)

hiệu ứng nhà kính

b)

thủng tầng ô dôn

c)

ô nhiễm môi trường không khí đất nước

d)

mưa axit ở nhiều nơi trên trái đất

32.

nguyên nhân chủ yếu làm ô nhiễm môi trường nguồn nước ngọt, sông hồ

a)

mua axit xuống các sông hồ

b)

KHAI thác thiên nhiên quá mức

c)

sự cố đắm tÀU

d)

chất thải công nghiệp sinh họat chưA Đc xử lí

33.

Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xavan là cảnh quan phổ biến ở

châu phi là do

a)

địa hình cao

b)

khí hậu khô nóng

c)

hình dạng khối lớn

d)

các dòng biển lạnh chạy ven bờ

34.

tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu phi ?

a)

khoáng sản và thủy sản

b)

khoáng sản và rừng

c)

rừng và thủy sản

d)

đất và thủy sản

35.

việc khai thác khoáng sản ở châu phi?

a)

mang lại lợi nhuận cho các nước có tài nguyên

b)

mang lại lợi nhuận cao cho người lao động

c)

mạng lại lợi nhuận cho các công ti tư bản nước ngoài

d)

mang lại lợi nhuận cho 1 nhóm người lao động

36.

biện pháp cấp bách để giải quyết tình trạng khô hạn ở châu phi

a)

khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài tài nguyên

b)

áp dụng các biện pháp thủy lợi

c)

nhờ sự giúp đỡ của các nước trên thế giới

d)

sử dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên nước

37.

dân số châu phi tăng nhanh là do

a)

tỉ suất tử thô thấp

b)

qui mô dân số đông nhất thế giới

c)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất cao

d)

tỉ suất gia tăng cơ giới cao

38.

đặc điểm nổi bật của cư dân châu phi hiện nay là

a)

dân cư phân bố không đều

b)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

c)

dân số ít, nhưng đang có xu hướng giảm

d)

tỉ lệ đô thị hóa cao chủ yếu là do tự phát

39.

một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của châu phi là

a)

do dân số già, lao động ít

b)

do không có tài nguyên khoáng sản

c)

do hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân

d)

tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều

40.

thách thức lớn đối với châu phi hiện nay

a)

tệ nạn xã hội, mai dâm, ma túy

b)

cơ sở hạ tầng yếu kém, ô nhiễm môi trường

c)

xung đột sắc tộc, đói nghèo, bệnh tật

d)

công nghệ sản xuất lạc hậu, thiếu lao động chuyên môn cao

41.

ý nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân làm cho nền kinh tế châu phi kém phát triển

a)

xung đột sắc tộc, trình độ dân trí thấp

b)

nghèo tài nguyên thiên nhiên

c)

sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân

d)

sự yếu kém trong quản lí đất nước của nhiều quốc gia

42.

nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về một vấn đề dân cư và xã hội châu phi

a)

dân số ổn định, tăng rất chậm

b)

tuổi thọ trung bình của người dân châu phi thấp

c)

các cuộc xung đột, sắc tộc, đói nghèo bệnh tật

d)

trình độ dân trí thấp , HDI thấp

43.

cảnh quan rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm có diện tích lớn ở MĨ La tinh vì

a)

có diện tích rộng lớn

b)

có đường xích đạo chạy qua gần giữa khu vực

c)

bao quanh là các biển và đại dương

d)

có đường chí tuyến nam chạy qua

44.

tài nguyên khoáng sản của Mĩ La tinh là

a)

dầu mỏ,khí tự nhiên,vàng

b)

kim loại màu,kim loại quí,nhiên liệu

c)

kim loại màu,kim cương,than

d)

kim loại màu,kim loại đen,dầu mỏ

45.

tỉ lệ dân cư sống dưới mức nghèo khổ ở Mĩ La tinh dao động từ

a)

27% đến 67%

b)

37% đến 62%

c)

27% đến 57%

d)

37% đến 57%

46.

tỉ lệ dân thành thị ở Mĩ La tinh là

a)

75%

b)

25%

c)

65%

d)

45%

47.

đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của dân cư-xã hội Mĩ La tinh

a)

sự phân hóa giàu nghèo giữa các tầng lớp dân cư lớn

b)

hiện tượng đô thị hóa tự phát

c)

tỉ lệ dân cư sống dưới mức nghèo khổ cao

d)

nhiều hủ tục lạc hậu chưa xóa bỏ

48.

đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải nền kinh tế Mĩ La tinh?

a)

tốc độ phát triển kinh tế tăng đều qua các năm

b)

tốc độ phát triển kinh tế không đều

c)

nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài giảm

d)

có tỉ lệ nợ nước ngoài cao

49.

Mĩ La tinh có tỉ lệ dân thành thị cao nguyên nhân chủ yếu là do

a)

chiến tranh ở vùng nông thôn

b)

công nghiệp phát triển với tốc độ nhanh

c)

điều kiện sống ở thành phố của Mĩ La tinh rất thuận lợi

d)

dân nghèo khổ không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm

50.

dân cư và xã hội Mĩ La tinh có đặc điểm

a)

tỉ lệ dân thành thị thấp,tăng chậm

b)

số dân sống dưới mức nghèo khổ đông

c)

chất lượng cuộc sống của dân cư đô thị cao

d)

thu nhập giữa người giàu và người nghèo ít chênh lệch

51.

ý nào sau đây KHÔNG phải là giải pháp cải cách kinh tế-xã hội của nhiều quốc gia Mĩ La tinh?

a)

quốc hữu hóa một số ngành kinh tế

b)

thực hiện công nghiệp hóa đất nước

c)

đẩy mạnh sản xuất thay thế hàng nhập khẩu

d)

củng cố bộ máy nhà nước,phát triển giáo dục

52.

ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Giáp với nhiều biển và đại dương

b)

nằm ở ngã ba của ba châu lục:Á,Âu,Phi

c)

có đường chí tuyến chạy qua

d)

nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

53.

dầu mỏ của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở

a)

vịnh Pec xích

b)

quanh đại trung hải

c)

ven biển đỏ

d)

biển caxpi

54.

phần lớn dân cư khu vực tây nam á theo

a)

Phật giáo

b)

Hồi giáo

c)

Ấn Độ giáo

d)

Thiên Chúa giáo

55.

khí hậu đặc trưng của khu vực trung á là

a)

khô nóng

b)

nóng ẩm

c)

khô hạn

d)

nóng khô

56.

khu vực nào sau đây chiếm khoảng 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới

a)

tây nam á

b)

trung á

c)

đông nam á

d)

đông âu

57.

khu vực có trữ lượng khai thác dầu,tiêu thụ dầu lớn nhất thế giới là

a)

tây nam á/đông á

b)

trung á/bắc mĩ

c)

tây nam á/bắc mĩ

d)

trung á/tây âu

58.

tình trạng đói nghèo ở khu vực tây nam á và trung á chủ yếu là do

a)

thiếu hụt nguồn lao động

b)

chiến tranh,xung đột tôn giáo

c)

sự khắc nghiệt của tự nhiên

d)

thiên tai xảy ra thường xuyên

59.

quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực tây nam á là

a)

cô oét

b)

i-ran

c)

i-rắc

d)

a rập-xê út

60.

về mặt tự nhiên,khu vực tây nam á và trung á

a)

đều nằm ở vĩ độ cao

b)

đều có khí hậu khô hạn,có tiềm năng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

c)

đều có khí hậu lạnh,giàu tài nguyên thủy sản

d)

đều có khí hậu nóng ẩm,giàu tài nguyên rừng

61.

điểm tương đồng về xã hội giữa các nước phương tây nam á và trung á là

a)

đông dân và gia tăng dân số cao

b)

phần lớn dân cư theo đạo ki-tô

c)

xung đột sắc tộc,tôn giáo và khủng bố

d)

phần lớn dân cư sống ở nông thôn

62.

trung á được tiếp thu nhiều giá trị văn hóa của cả phương đông và phương tây là vì

a)

tiếp giáp với trung quốc và châu âu

b)

từng có "con đường tơ lụa" đi qua

c)

có nhiều người từ các nước châu âu và đông á đến định cư

d)

có nền kinh tế phát triển,ngoại thương được đẩy mạnh