wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kinh tế và phát triển

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp

2.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

tỉ trọng khu vực III rất cao.

b)

tỉ trọng khu vực II rất thấp.

c)

tỉ trọng khu vực I còn cao.

d)

tỉ trọng khu vực III thấp.

3.

Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Châu Phi.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự chuyển dịch trong cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có sự biến động mạnh.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

5.

Các quốc gia phát triển thường có

a)

chỉ số phát triển con người cao.

b)

dịch vụ thấp nhất trong cơ cấu ngành.

c)

thu nhập bình quân đầu người thấp.

d)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

6.

Mạng Internet phát triển đầu tiên ở quốc gia nào dưới đây?

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

Đức.

d)

Hoa Kì.

7.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.

b)

tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp.

c)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.

d)

dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.

8.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

chỉ số phát triển con người thấp.

b)

nên công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

thu nhập bình quân đầu người cao.

d)

tỉ suất tử vong người già rất thấp.

9.

Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

10.

Cơ cấu ngành kinh tế là chỉ tiêu phản ánh mức độ đóng góp của

a)

các vùng kinh tế vào GDP của một nước.

b)

các ngành kinh tế vào GDP của một nước.

c)

các lĩnh vực kinh tế vào GDP của một tỉnh.

d)

các ngành kinh tế vào GDP của một vùng.

11.

Việt Nam gia nhập WTO mang lại  ý nghĩa gì ?

a)

A. tăng khả năng thu hút vốn, học hỏi kinh nghiệm quản lý và gia tăng thương mại 

b)

D. đẩy mạnh nhập khẩu, hạn chế khả năng cạnh tranh với các nước trên thế giới.

c)

C. cơ hội nhập trao đổi hàng hoá với các nước khác trên giới, học hỏi về văn hoá.

d)

B xuất khẩu tăng kim ngạch lẫn quy mô thị trường, giảm ngoại tệ, giảm vốn đầu tư.

12.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

khoa học.

d)

chính trị.

13.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hoá kinh tế là

a)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

b)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

c)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

14.

Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là

a)

hoà bình trong khu vực.

b)

can thiệp vào nội bộ chính trị.

c)

chèn ép các nước nhỏ hơn.

d)

cấm vận, cô lập về kinh tế.

15.

Các nước có nét đồng về vị trí, văn hoá, chung mục tiêu và lợi ích phát triển liên kết với nhau được gọi là

a)

Toàn cầu hoá.

b)

Liên hợp hoá.

c)

Khu vực hoá.

d)

Hiện đại hoá.

16.

Các nước nhận được sự đầu tư có cơ hội để

a)

tận dụng các lợi thế tài nguyên.

b)

sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.

c)

thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.

d)

sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của toàn cầu hóa đến các nước đang phát triển?

a)

Tạo điều kiện chuyển giao các thành tựu mới về khoa học công nghệ.

b)

Tạo cơ hội để các nước thực hiện việc đa phương hóa quan hệ quốc tế.

c)

Tạo cơ hội để các nước nhận công nghệ mới từ các nước phát triển cao.

d)

Tạo điều kiện để xuất khẩu các giá trị văn hóa sang các nước phát triển.

18.

Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

a)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

b)

sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau.

c)

các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.

d)

sự liên kết giữa các nước đang phát triển với nhau.

19.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng.

b)

gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên.

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

20.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?

a)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.

21.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.

22.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

b)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh.

c)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

d)

Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.

23.

Các nước đầu tư có cơ hội để

a)

thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.

b)

thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.

c)

giải quyết việc làm và đào tạo lao động.

d)

tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.

24.

Sự phát triển của Thương mại Thế giới là động lực chính của

a)

thay đổi cơ cấu ngành sản xuất.

b)

tăng trưởng kinh tế các quốc gia.

c)

phân bố sản xuất trong một nước.

d)

tăng năng suất lao động cá nhân.

25.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa kinh tế không phải là

a)

làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hóa giữa các nước.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa gây ra cho các nước đang phát triển?

a)

Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu.

c)

Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển.

d)

Các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn.

27.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Ngân hàng Thế giới (WB).

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

d)

Liên Hiệp Quốc.

28.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

29.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

30.

TÍNH bình quân thu nhập đầu người

a)

dân số chia tổng thu nhập( GDP)

b)

tổng thu nhập( GDP) nhân dân số

c)

tổng thu nhập( GDP) chia dân số

d)

tổng thu nhập( GDP) cộng dân số

31.

Cung cấp các khoản hỗ trợ và tri thức cho các nước đang phát triển để giảm nghèo, tăng thịnh vượng chung và thúc đẩy phát triển bền vững là tôn chỉ hoạt động của

a)

Cộng đồng các Quốc gia Độc lập.

b)

Ngân hàng Trung ương châu Âu.

c)

Thị trường chung Nam Mỹ.

d)

Ngân hàng Thế giới.

32.

Vấn đề nào sau đây thuộc về an ninh truyền thống?

a)

Khủng bố quốc tế.

b)

Xung đột sắc tộc.

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Xung đột vũ trang.

33.

muốn tính tỉ trọng cơ cấu

a)

% A = (giá trị A : tổng giá trị ) * 100

b)

% A = (giá trị A : tổng giá trị ) : 100

c)

% A = (giá trị A + tổng giá trị ) * 100

d)

% A = (giá trị A -tổng giá trị ) * 100

34.

Hiện nay, nhân tố có vai trò quan trọng nhất trong nền kinh tế tri thức là

a)

tài nguyên và lao động.

b)

giáo dục và văn hóa.

c)

khoa học và công nghệ.

d)

vốn đầu tư và thị trường

35.

Sản phẩm nào là kết quả của nền kinh tế tri thức?

a)

Dệt may.

b)

Xe tự hành.

c)

làm gốm.

d)

khai khoáng.

36.

Biểu hiện nền kinh tế tri thức là

a)

cần nhiều lao động.

b)

cần nhiều năng lượng.

c)

lao động tay nghề cao.

d)

cần nhiều nguyên liệu.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

a)

Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.

b)

Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.

c)

Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.

d)

Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.

38.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là

a)

sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới.

b)

có quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng.

c)

sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.

d)

khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

39.

Nghiên cứu sử dụng kĩ thuật số hóa thuộc lĩnh vực công nghệ

a)

sinh học.

b)

vật liệu.

c)

năng lượng.

d)

thông tin.

40.

công thức tính mật độ dân số

a)

số dân chia diện tích ( người /km 2)

b)

số dân nhân diện tích ( người /km 2)

c)

diện tích chia số dân ( người /km 2)

d)

diện tích nhân số dân ( người /km 2)

41.

Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng

a)

giảm nhanh nông, lâm, ngư; tăng rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.

b)

giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.

c)

tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.

d)

tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.

42.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên

a)

vốn và công nghệ cao.

b)

công nghệ cao và lao động.

c)

công nghệ và kĩ thuật cao.

d)

tri thức và công nghệ cao.

43.

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên

a)

tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.

b)

tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.

c)

tri thức, công nghệ cao, lao động.

d)

tri thức, lao động, vốn dồi dào

44.

Phía Tây khu vực Mỹ La tinh chủ yếu là

a)

đồng bằng.

b)

núi trẻ.

c)

sơn nguyên.

d)

cao nguyên

45.

Quốc gia đông dân nhất Khu vực Mỹ La tinh là

a)

Panama.

b)

Braxin.

c)

Mêhicô.

d)

Êcuado

46.

Khu vực Mỹ La tinh giáp

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Đại tây Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Địa Trung Hải.

47.

Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về

a)

nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

đáp ứng lao động trình độ cao tập trung ở các đô thị.

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, thâm canh cao.

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

48.

Một trong những biểu hiện đô thị hóa ở khu vực Mỹ Latinh hiện nay

a)

mức độ đô thị hoá thấp, thu nhập người dân cao.

b)

Lao động phổ thông tập trung ở các thành phố lớn.

c)

tỉ lệ dân thành thị thấp và đang có xu hướng tăng.

d)

tỉ lệ dân thành thị cao và đang có xu hướng giảm.

49.

tính số dân thành thị từ tỉ lệ dân thành thị

a)

(tỉ lệ dân thành thị nhân tổng số dân ) : 100

b)

(tỉ lệ dân thành thị nhân tổng số dân ) nhân 100

c)

(tỉ lệ dân thành thị chia tổng số dân ) : 100

d)

(tỉ lệ dân thành thị cộng tổng số dân ) : 100

50.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

51.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

52.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

53.

Nền kinh tế tri thức có

a)

A. xuất khẩu sản phẩm nông nghiệp lớn.                                     

b)

D. động lực chủ yếu là truyền thông.

c)

C. giáo dục đóng vai trò quan trọng.                  

d)

B. nhân tố quan trọng nhất là thị trường.

                         

54.

Năm 2015,  số dân của khu vực  Mỹ La Tinh là 622,3  triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 79,9%. Tính số dân thành thị của khu vực Mỹ La tinh  ( làm tròn đến hàng đơn vị của triệu người)

a)

497

b)

498

c)

987

d)

496

55.

Năm 2020,  dân số thành thị  của Nam Phi là 39,5 triệu người, dân nông thôn là 19,41 triệu người.  Tính tỉ lệ dân thành thị của Cộng Hoà Nam Phi ( làm tròn đến 1 số phần thập phân)

a)

67

b)

67,1

c)

67,05

d)

68

56.

Câu 3:  Năm 2022,  diện tích  của Chilê là 756,9 nghìn km2 , dân số là 19600 nghìn người. Tính mật độ dân số của Chilê  ( làm tròn đến hàng đơn vị )

a)

25

b)

26

c)

25,8

d)

25,9

57.

Năm 2022,  diện tích của Braxin là 1920 tỉ USD, dân số là 215,3 triệu người. Tính bình quân thu nhập đầu người của Braxin  ( làm tròn đến hàng đơn vị của USD)

a)

8918

b)

9817

c)

8917

d)

8917,8

58.

Dấu hiệu biểu đồ kết hợp

a)

đề có 2 đơn vị, có từ 3 năm trở lên

b)

đề có 2 đơn vị, 1 năm

c)

đề có tốc độ tăng trưởng

d)

đề có thể hiện cơ cấu,từ 3 năm trở lên

59.

dấu hiệu biểu đồ tròn

a)

Có từ cơ cấu , 3 năm trở xuống

b)

có từ cơ cấu , 4 năm trở lên

c)

có từ cơ cấu 2 năm trờ xuống

d)

có từ quy mô

60.

đề yêu cầu thể hiện 2 đơn vị, có 1 mốc thời gian biểu đồ gì thích hợp

a)

tròn

b)

cột

c)

kết hợp

d)

đường