Font size
Worksheetsđịa lí
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Câu 1. Dựa vào atlat địa lí Việt Nam, Việt Nam gắn liền với châu lục và đại dương nào sau đây ?
A. A - Au và Thái Bình Dương.
B. Á và Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương
C. Á và Thái Bình Dương.
D. Á - Âu và Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương
Câu 2. Dựa vào atlat địa lí Việt Nam, Việt Nam có chung biên giới vừa trên đất liền vừa trên biển với quốc gia:
A. Trung Quốc, Lào
B. Cam-pu-chia, Lào
C. Trung Quốc, Cam-pu-chia .
D. Cam-pu-chia, Thái Lan.
Câu 3. Dựa vào atlat địa lí Việt Nam, Lũng Cú, điểm cực Bắc nước ta thuộc tỉnh:
A. Cao Bằng
B. Lào Cai.
C. Hà Giang
D.Tuyên Quang.
Câu 4. Dựa vào atlat địa lí Việt Nam, Đât Mũi, điểm cực Nam phần đất liền của nước ta nằm ở mũi:
A. Cà Ná.
B. Cà Mau
C. Sơn Trà.
D.Mũi Kê Gà.
Câu 5. Từ Bắc vào Nam, phần đất liền lãnh thổ nước ta kéo dài gần
A. 15 vĩ độ
B. 18 vĩ độ
C. 20 vĩ độ.
D. 25 vĩ độ.
Câu 6. Dựa vào atlat địa lí Việt Nam, Sín Thầu (102° 10’ Đ), điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh:
A. Sơn La
B. Điện Biên
C. Kiên Giang.
D. Nghê An
Câu 7. Vạn Thạnh (109°24' Đ) điếm cực Đông phẩn đất liền nước ta thuộc tỉnh:
A. Quảng Ninh
B. Khánh Hòa
C. Phú Yên
D. Bình Định.
Câu 8. Cảnh quan của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới:
A. Vịnh Hạ Long
B. Phong Nha - Kẻ Bàng.
C. Cố đô Huế.
D. Vịnh Hạ Long, Phong Nha - Kẻ Bàng.
Câu 9. Đảo có diện tích lớn nhất nước ta là
A. Phú Quốc
B. Côn Sơn
C. Phú Quý
D. Cát Bà
Câu 10. Đặc điểm nổi bật của vị trí địa lí nước ta có ảnh hưởng lớn đến các thành phần tự nhiên khác
A.Vị trí cầu nối giữa Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á biển đào
B. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến của nửa cầu Bắc
C. Nằm gần đường chí tuyến Bắc
D. Gần chí tuyến Bắc hơn là Xích đạo
Câu 11. Vị trí nước ta có thuận lợi cho việc quản lí xã hội vì
A. nằm trong vùng nội chí tuyến
B. chiều Đông- Tây ngắn hơn chiều Bắc – Nam.
C. nằm hoàn toàn trong múi 1 giờ
D. nằm gần trung tâm Đông Nam Á
Câu 12. Để xác định nước ta ở múi giờ số 7 cần dựa vào:
A. Điểm cực Bắc và điểm cực Nam
B. Điểm cực Tây và điểm cực Đông
C. Hệ tọa độ của lãnh thổ
D. Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển
Câu 13. Khung cơ bản của lãnh thổ nước ta được quy định bởi
A. chiều dài đường địa giới
B. chiều dài đường hải giới
C. chiều dài của biên giới
D. diện tích lãnh thổ
Câu 14. Tỉnh sau đây của nước ta không giáp biển
A. Khánh Hòa
B. Điện Biên
C. Cà Mau
D. Kiên Giang
Câu 15. Mỗi độ kinh tuyến chênh nhau 4 phút, từ kinh tuyến phía Tây (1020Đ) tới kinh tuyến Đông (1170Đ), nước ta chênh nhau
A. 30 phút.
B. 40 phút
C. 50 phút
D. 60 phút
Câu 16.Vị trí địa lí đã làm cho lãnh thổ nước ta có khí hậu
A. Nhiệt đới
B. Xích đạo
C. Chí tuyến
D. Nội chí tuyến
Câu 17. So với đất liền, chế độ nhiệt của biển thường
A. cao hơn
B. thấp hơn
C. điều hòa hơn
D. cực đoan hơn
Câu 18. Chế độ thủy triều của vùng vịnh Bắc Bộ
A. giống với các vùng biển khác của nước ta
B. không giống với bất cứ vùng biển khác của thế giới
C. có chế độ nhật triều điển hình của thế giới
D. có chế độ bán nhật triều điển hình của thế giới
Câu 19. Đây là 1 trong những đặc điểm quan trọng nhất của biển đông
A. Có chế độ nhật triều tiêu biểu
B. Có độ mặn rất lớn
C. Có bão hoạt động suốt năm
D. Chịu ảnh hưởng lớn của gió mùa
Câu 20. Biển Đông là biển nóng vì
A. nằm trong vùng nội chí tuyến
B. nước biển có độ mặn lớn
C. chịu ảnh hưởng của gió mùa
D. có lượng mưa ít hơn trên đất liền
Câu 21. Nguyên nhân chính làm cho một số vùng biển của nước ta bị ô nhiễm là
A. việc khai thác hải sản quá mức
B. nước biển có độ mặn lớn
C. chất thải dầu khí và chất thải sinh hoạt
D. hoạt động nhộn nhịp của ngành đường biển
âu 22. Loại thiên tai nào thường hình thành trên biển đông
A. Sóng thần
B. Bão
C. Áp thấp nhiệt đới
D. Gió mùa đông bắc
Câu 23. Những đảo nào nằm trên vịnh Thái Lan
A. Cồn Cỏ, Bạch Long Vĩ, Cát Bà
B. Cồn Cỏ, Lí Sơn, Phú Quý
C. Phú Quốc, Côn Sơn, Thổ Chu
D. Phú Quốc, Thổ Chu, Nam Du
Câu 24. Biển Đông thông với Ấn Độ Dương bằng eo biển
A. Ma-lắc-ca
B. Gia-va
C. Ca-li-man-ta
D. Cả 3 eo biển trên
Câu 25. Lí do chính buộc chúng ta phải sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên khoáng sản là
A. nước ta nghèo về tài nguyên khoáng sản.
B. nhu cầu về khoáng sản của nước ta quá lớn.
C. khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi.
D. hiện nay chúng ta đã khai thác quá mức cho phép
Câu 26. Đây là đặc điểm của các loại khoáng sản nước ta.
A. Có trữ lượng lớn, hàm lượng cao.
B. Có trữ lượng vừa và nhỏ.
C. Chỉ có khoáng sản kim loại.
D. Khoáng sản kim loại có trữ lượng lớn, các khoáng sản khác có trữ lượng nhỏ.
Câu 27. Nước ta có nguồn khoáng sản phong phú vì
A. nằm ở vị trí giao nhau của các vành đai sinh khoáng của thế giới.
B. phần lớn lãnh thổ nước ta được hình thành trong giai đoạn Cổ kiến tạo.
C. phần lớn lãnh thổ nước ta được hình thành trong giai đoạn Tiền Cambri.
D. lãnh thổ nước ta được phát triển hoàn chỉnh trong giai đoạn Tân kiến tạo.
Câu 28. Phần lớn các mỏ khoáng sản nước ta được hình thành trong giai đoạn Cổ kiến tạo vì
A. nước ta nằm gần các vành đai sinh khoáng của thế giới.
B. là giai đoạn mà các vành đai sinh khoáng ảnh hưởng nhiều đến nước ta.
C. đây là giai đoạn có nhiều vận động tạo núi lớn.
D. đây là giai đoạn kéo dài nhất trong lịch sử.
Câu 29. Các cao nguyên xếp tầng là kết quả của
A. việc bào mòn địa hình do tác động ngoại lực sau giai đoạn cổ kiến tạo.
B. địa hình được nâng lên trong vận động tạo núi Hi-ma-lay-a.
C. địa hình được nâng lên thời kì Tân kiến tạo.
D. địa hình bị bào mòn do tác động ngoại lực sau giai đoạn Tân kiến tạo.
Câu 30. Hướng nghiêng chính của địa hình nước ta là
A. Tây Bắc – Đông Nam.
. B. Đông Bắc – Tây Nam
C. Bắc – Nam.
D. Đông – Tây.
Câu 31. Vòng cung là hướng chính của địa hình vùng
A. Tây Bắc.
B. Trường Sơn.
C. cao nguyên ba dan.
D. Đông Bắc
Câu 32. Địa hình vùng đồng bằng duyên hải miền Trung có đặc điểm là
A. không có núi nên rất bằng phẳng.
B. chỉ có một vài dãy núi thấp.
C. bị đồi núi chia cắt thành nhiều khu vực
D. có nhiều địa hình nhân tạo
Câu 33. Cánh cung sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều nằm ở khu vực:
A. Vùng núi Đông Bắc.
B. Vùng núi Tây Bắc.
C. Vùng núi Trường Sơn Bắc.
D. Tây Nguyên.
Câu 34. Đỉnh Phan-xi-păng cao nhất Việt Nam nằm ở khu vực:
A. Vùng núi Đông Bắc
B. Vùng núi Tây Bắc.
C. Vùng núi Trường Sơn Bắc.
D. Đông Nam Bộ
Câu 35. Địa hình cacxtơ nổi tiếng của vùng đồng bằng duyên hải miền Trung nước ta là
A. Hương Tích.
B. động Phong Nha.
C. vịnh Hạ Long
D. Tam Cốc – Bích Động.
Câu 36. Hệ thống đê dài hàng nghìn km ở đồng bằng sông Hồng là
A. các dạng địa hình cao ở đồng bằng.
B. các dạng địa hình nhận tạo.
C. các dạng địa hình cacxto nhiệt đới
D. các bậc thềm sông thềm biển.
Câu 37. Dựa vào Atlat hoặc bản đồ địa hình, cho biết dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc - đông nam ở nước ta là:
A. Hoàng Liên Sơn.
B. Trường Sơn Bắc.
C. Pu Đen Đinh
D. Ngân Sơn
Câu 38. Núi Ngọc Linh (2598m) thuộc dãy:
A. Trường Sơn Bắc
B. Trường Sơn Nam.
Câu 39. Các cao nguyên badan phân bố ở:
A. Đông Bắc
B. Tây Bắc
C. Bắc Trung Bộ
D. Tây Nguyên
Câu 40. Vùng núi chạy từ phía nam sông Cả tới dãy núi Bạch Mã là
A. Trường Sơn Bắc
B. Trường Sơn Nam
C. Tây Bắc
D. Đông Bắc
Câu 41. Từ kinh tuyến phía Tây (1020Đ) tới kinh tuyến Đông (1170Đ), nước ta mở rộng số kinh tuyến:
A. 70 KT.
B. 100 KT.
C. 150 KT.
D. 200 KT.
Câu 42. Nơi hẹp nhất của lãnh thổ nước ta thuộc tỉnh
A. Quảng Bình
B. Nghệ An
C. Quảng Nam
D. Thanh Hóa
Câu 43. Hình dạng lãnh thổ đã làm cho
A. hoạt động giao thông gặp khó khăn
B. hoạt động giao thông gặp thuận lợi
C. giao thông hoạt động chủ yếu theo hướng đông-tây
D. giao thông hoạt động chủ yếu là đường biển
Câu 44. Trong cả năm, hướng gió chiếm ưu thế của vùng biển nước ta là
A. đông bắc
B. tây nam
C. đông nam
D. nam
Câu 45. Tính chất gió mùa của vùng biển nước ta được thể hiện rõ nhất ở đặc điểm:
A. Ở biển, mùa hạ mát hơn mùa đông ấm hơn trên đất liền
B. Hướng chảy của các dòng hải lưu thay đổi theo hướng gió của các mùa
C. Chế độ khác nhau giữa các vùng ven biển
D. Gió đông bắc chiếm ưu thế từ tháng 10 đến tháng 4 năm sau, các tháng khác gió tây nam chiếm ưu thế.
Câu 46. Nguồn khoáng sản vô tận giữ vai trò quan trọng ở vùng biển nước ta là
A. cát biển
B. dầu khí
C. titan
D. muối biển.
Câu 47. Ngành kinh tế biển phát triển nhất ở vùng Đông Nam Bộ hiện nay là
A. khai thác sinh vật biển
B. khai thác khoáng sản biển
C. khai thác du lịch biển
D. khai thác giao thông vận tải biển
Câu 48. Được hình thành trong giai đoạn Tiền Cambri là các mỏ khoáng sản của vùng
A. KonTum.
B. đât badan ở Nam Tây Nguyên.
C. thềm lục địa.
D. đồng bằng sông Hồng
Câu 49. Được hình thành trong giai đoạn Tân kiến tạo là các mỏ
A.than bùn.
B. than nâu.
C. dầu mỏ.
D. cả 3 loại.
Câu 50. Các mỏ khoáng sản hình thành trong giai đoạn Cổ kiến tạo có đặc điểm là
A. tập trung chủ yếu ở các vùng nền cổ
B. tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng.
C. phân bố rộng rãi khắp cả nước.
D. tập trung chủ yếu ở các vùng thềm lục địa.
.Câu 51.Đây là loại khoáng sản có trữ lượng tương đối lớn.
A. Vàng.
B. Than bùn.
C. Vật liệu xây dựng.
D. Titan.
Câu 52. Loại khoáng sản được hình thành chủ yếu trong giai đoạn Cổ kiến tạo là.
A. than nâu.
B. khí đốt.
C. bô xít.
D. đá vôi.
Câu 53. Địa hình nước ta nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau là do
A. vận động tạo núi Hi-ma-lay-a vào thời Tân kiến tạo.
B. vận động tạo núi Ca-le-đô-ni và Hec-xi-ni thời Cổ kiến tạo.
C. vận động tạo núi In-đô-xi-ni và Ki-mê-ri thời Cổ kiến tạo.
D. kết quả của tất cả các cuộc vận động tạo núi trong lịch sử
Câu 54. Hai hướng chủ yếu của địa hình nước ta là
A. Đông Bắc – Tây Nam và Tây Bắc – Đông Nam.
B. Tây Nam – Đông Bắc và Đông Nam – Tây Bắc.
C. Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung.
D. Bắc – Nam và vòng cung.
