wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HKI KHỐI 11

Total questions: 52

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Từ khóa là : Tốc độ tăng trưởng thì biệt đố thích hợp nhất là

a)

cột

b)

tròn

c)

đường

d)

Miền

2.

Từ khoá là quy môvà cơ cấu hoặc từ cơ cấu bảng số liệu có từ 1,2, 3 năm thì chọn biểu đồ nào dưới đây?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Kết hợp

3.

Từ khóa là cơ cấu + bảng số liệu từ 4 năm trở lên thì biểu đồ thích hợp nhất là

a)

miền

b)

tròn

c)

cột

d)

đường

4.

Khi biểu đồ yêu cầu thể hiện 2, 3 đối tượng và có 2 đơn vị khác nhau , BSL có nhiều năm thì biểu đồ thích hợp nhất

a)

Cột đôi

b)

đường

c)

tròn

d)

kết hợp

5.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm của nước ta giai đoạn 2005 – 2018, biểu đồ nào là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

đường

c)

tròn

d)

miền

6.

Để thể hiện số dự án và tổng vốn đăng ký của nước ngoài vào một số vùng kinh tế nước ta năm 2017, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Kết hợp

d)

Miền

7.

Để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2005 - 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

tròn

b)

miền

c)

đường

d)

kết hợp

8.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

   

a)

   A. Cột.                              

b)

   B. Miền.                           

c)

C. Đường.                       

d)

D. Kết hợp.

9.

Để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng đường kính phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Miền.         

b)

       B. Đường.          

c)

    C. Cột.                          

d)

D. Tròn.

10.

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ được xây dựng để nối liền với Anh với châu Âu lục địa tại bờ biển của nước

a)

A. Đức.                               

b)

B. Hà Lan.                       

c)

C. Pháp.                                  

d)

  D. Đan Mạch.

11.

Để thể hiện GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

 

 

a)

A. Cột.         

b)

    B. Tròn.        

c)

    C. Miền.               

d)

   D. Đường.

12.

Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ, hình thành tại vùng biên giới của 3 nước

a)

A. Bỉ, Đức, Pháp.        

b)

B. Hà Lan, Bỉ, Anh.        

c)

C. Đức, Pháp, Hà Lan.          

d)

D. Bỉ, Hà Lan, Đức.

13.

: Năm 1993, với hiệp ước Ma-xtrich, cộng đồng Châu Âu chính thức đổi tên thành

a)

A. liên Minh Châu Âu.                                                 

b)

B. cộng đồng nguyên tử Châu Âu.

c)

C. cộng đồng than và thép Châu Âu.                           

d)

D. cộng đồng kinh tế Châu Âu.

14.

Những lĩnh vực được tự do lưu thông ở thị trường chung Châu Âu, là

a)

A. tự do ngôn luận, tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ và tiền vốn.

b)

B. tự do di chuyển, tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ và tiền vốn.

c)

C. tự do hợp tác và nghiên cứu khoa học, tự do di chuyển.

d)

D. tự do về con người, hàng hóa, dịch vụ và ngôn luận.

15.

Những quốc gia đồng sáng lập ra thương hiệu máy bay Airbus là

a)

A. Pháp, Mỹ, Đức.              

b)

B. Đức, Anh, Pháp.        

c)

  C. Anh, Pháp, Mỹ.                                      

d)

  D. Anh, Pháp, Ý.

16.

Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

A. Nhiệt đới gió mùa.       

b)

  B. Nhiệt đới lục địa.  

c)

C. Cận nhiệt đới.      

d)

D. Xích đạo.

17.

Dân cư Mĩ La Tinh có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Gia tăng dân số thấp.                                                       

b)

  B. Tỉ suất nhập cư lớn.   

c)

C. Tỉ lệ dân thành thị cao.                                                     

d)

 D. Dân số đang trẻ hóa.

18.

Mĩ La Tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi gia súc là do

a)

A. lương thực dồi dào và khí hậu lạnh.

b)

B. có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm.

c)

C. công nghiệp chế biến phát triển mạnh.

d)

D. nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào.

19.

Tính đến năm 2021, EU có tổng số bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

A. 15 nước.                

b)

B. 25 nước.                         

c)

C. 27 nước.                                  

d)

C. 29 nước.                                  

20.

Mục tiêu của EU khi thành lập được thể hiện qua hiệp ước nào?

a)

A. Ma – xtrích.          

b)

B. Luân Đôn.                         

c)

C. Pa – ri.                               

d)

  D. Am – xtéc – đam.

21.

Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi Liên minh châu Âu?

a)

A. Pháp.       

b)

   B. Đức.           

c)

C. Anh.      

d)

  D. Bỉ.

22.

Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do

.

a)

A. diện tích rừng rộng lớn.                                        

b)

B. giàu có về khoáng sản.

.

c)

C. vùng biển nhiều thủy sản.                                     

d)

D. có nền kinh tế phát triển.

23.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A. phát triển thủy điện.                   

b)

   B. phát triển lâm nghiệp.                   

c)

C. phát triển chăn nuôi.                 

d)

D. phát triển kinh tế biển.

24.

Hồ nước ngọt lớn nhất Đông Nam Á, có vai trờ quan trọng điều tiết nước cho sông MêKong là

a)

A. Inle – Myanmar                         

b)

  B. Nam Ngum- Lào                           

c)

C. Tonle Sap – Campuchia               

d)

D. Ba Bể - Việt Nam

25.

Ngành vận tải nào dưới đây đang đảm nhiệm vai trò chủ yếu là kết nối khu vực Đông Nam Á và thế giới?

a)

A. Đường biển và đường sắt.                        

b)

B. Đường sông và đường ô tô.                 

c)

C. Đường biển và hàng không.                       

d)

 D. Đường thuỷ và đường ống.

26.

. Đồng tiền chung được Liên minh châu Âu đưa vào sử dụng là

a)

A. Ơ-rô.          

b)

B. Đôla            .

c)

C. Rúp.           

d)

D. Bảng.

27.

Tự do lựa chọn nơi làm việc thuộc loại tự do lưu thông nào sau đây của EU?

a)

A. Di chuyển.

b)

B. Dịch vụ.

c)

C. Hàng hóa.

d)

D. Tiền vốn.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng với EU hiện nay?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng cao kinh tế cao.

b)

B. Tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

C. Số lượng thành viên luôn ổn định.

d)

D. Các nước thành viên đều là nước nhập siêu.

29.

Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

A.  Quy mô dân số lớn.

b)

B. Cơ cấu dân số già.

c)

C. Phân bố hợp lí.

d)

D. Mật độ dân số thấp. 

30.

Ngành công nghiệp trẻ ở Đông Nam Á là ngành nào dưới đây?

a)

A. Công nghiệp khai khoáng.                     

b)

    B.  Điện tử - tin học.

c)

C. Sản xuất hàng tiêu dùng.                          

d)

D. Công nghiệp dệt- may.

31.

Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

A. Khí hậu có tính chất nóng ẩm.

b)

B. Địa hình phân hóa rất đa dạng.

c)

C. Diện tích đất phù sa rộng lớn.

d)

D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

32.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

B. Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.

c)

C. Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.

d)

D. Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên.

33.

Ý nào sau đây nói về hạn chế trong tự nhiên của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Hệ đất trồng phong phú.                                              

b)

   B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

.

c)

C. Nằm trong vành đai sinh khoáng.                               

d)

D. Nằm gần kề vành đai lửa Thái Bình Dương.

34.

Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về

a)

A. chính trị, xã hội.

b)

B. trình độ văn hóa.

c)

C. ngôn ngữ, tôn giáo.

d)

D. trình độ phát triển.

35.

Khu vực kinh tế nào dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay?

a)

A. APEC.       

b)

  B. NAFTA.                

c)

C. EU.       

d)

D. ASEAN.

36.

. Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do

a)

A. diện tích rừng rộng lớn.                    

b)

B. giàu có về khoáng sản.

c)

C. vùng biển nhiều thủy sản.                  

d)

D. có nền kinh tế phát triển.

37.

Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

A. có địa hình núi hiểm trở.

b)

B. không có đồng bằng lớn.

c)

C. lượng mưa trong năm nhỏ.

d)

D. xuất hiện nhiều thiên tai.

38.

So với Đông Nam Á lục địa, địa hình Đông Nam Á hải đảo có điểm khác biệt nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

B. Nhiều núi lửa đang hoạt động.

c)

C. Ít đồng bằng và nhiều đồi núi.

d)

D. Núi thường thấp dưới 3000m.

39.

. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

A. Là khu vực tập trung đảo lớn nhất trên thế giới.

b)

B. Đồng bằng nhỏ hẹp và núi trẻ với nhiều núi lửa.

c)

C. Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa và sông lớn.

d)

D. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo

40.

Đặc điểm nào sau đây về dân cư, xã hội ở Đông Nam Á thường gây khó khăn trong quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở mỗi quôc gia?

a)

A. Dân cư phân bố không đều giữa các quốc gia trong khu vực.

b)

B. Có nền văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng phong phú và đa dạng.

c)

C. Dân số đông ở nhiều quốc gia, phân bố chủ yếu ở ven biển.

d)

D. Một số dân tộc phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia.

41.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Bru-nây.

b)

B. Đông -ti-mo

c)

C. Thái Lan.

d)

D. In-đô-nê-xi-a.

42.

Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Việt Nam.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Sing-ga-po

43.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?

a)

A. In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Xin-ga-po.

c)

C. Bru-nây.

d)

D. Cam-pu-chia.

44.

Cây lương thực truỳen thống ở Đông Nam Á là cây

a)

A. Lúa nước

b)

B.. Khoai mì

c)

C.Lúa Mì

d)

D. Khoai lang

45.

Đất nước nào có tên thủ đô dài nhất thế giới

a)

A.Phi lip phin

b)

B. Thái Lan

c)

C. Bru-nây

d)

D.Cam-pu-chia

46.

Đông Nam Á có nền văn hoá đa dạng vì

a)

A.nhiều dân tộc sinh sống

b)

B. Chính trị ổn đinh

c)

C. sản xuất phát triển

d)

D.là cầu nối giữa nhiều châu lục

47.

Rồng Komodo( loài thằn lằn lớn nhất thế giới hiện nay) sống ở đâu?

a)

A.In-đô-nê-xi-a

b)

B.Phi-lip-pin

c)

D. Ma-lay-si-a

d)

C.Đông- ti -mo

48.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á kể từ sau những năm 1990 là từ

a)

nông nghiệp sang công nghiệp.

b)

nông nghiệp sang dịch vụ.

c)

nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ.

d)

công nghiệp sang dịch vụ.

49.

Sản phẩm công nghiệp của ngành sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị điện tử đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là do

a)

đầu tư cơ sở hạ tầng, khoa học - kĩ thuật

b)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

c)

nguồn tài nguyên phong phú.

d)

trình độ người lao động được nâng cao.

50.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

a)

Nhiệt đới

b)

Hàn đới

c)

Ôn đới

d)

Cận nhiệt đới

51.

Ngành nào sau đây không phải là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của Đông Nam Á?

a)

Trồng lúa nước.

b)

Trồng cây công nghiệp và cây ăn quả.

c)

Trồng cây đặc sản.

d)

Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản.

52.

So với các nước Đông Nam Á, Việt Nam là nước trồng nhiều nhất.

a)

cao su và hồ tiêu.

b)

cà phê và cao su

c)

cà phê và hồ tiêu.

d)

cà phê và cọ dầu