wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 3 DIA LI 12

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ranh giời tự nhiên giữa phần lãnh thổ phía Bắc và Nam

a)

Dãy Hoàng Liên sơn

b)

dãy Hoành sơn

c)

dãy Bạch Mã

d)

Sông Hồng

2.

Khí hậu đặc trưng của phần lãnh thổ phía bắc

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa , có mùa Đông lạnh

b)

cận nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

c)

cận xích đạo gió mùa, có 2 mùa khô mưa rõ rệt

d)

ôn đới gió mùa, nhiệt độ trung bình dưới 15 oC

3.

Số tháng lạnh ở phần lãnh thổ phía Bắc

a)

1-2

b)

2-3

c)

3-4

d)

4-5

4.

Biên độ nhiệt năm ở phần lãnh thổ phía bắc

a)

lớn trên 10 độ c

b)

nhỏ dưới 10 độ C

c)

cao dưới 10 độ C

d)

khoảng 20 độ C

5.

Cảnh quan tiêu biểu phần lãnh thổ phía Bắc

a)

rừng nhiệt đới gió mùa

b)

rừng cận xích đạo gió mùa

c)

rừng ôn đới gió mùa

d)

rừng rụng lá theo mùa

6.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc

a)

Nhiệt đới

b)

cận nhiệt

c)

ôn đới

d)

rụng lá theo mùa

7.

Khí hậu đặc trưng của phần lãnh thổ phía Nam

a)

cận xích đạo gió mùa

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

ôn đới gió mùa

d)

cận nhiệt đới gió mùa

8.

Cảnh quan tiêu biểu ở phần lãnh thổ phía nam

a)

rừng cận xích đạo

b)

rưng nhiệt đới ẩm

c)

rừng ôn đới

d)

rừng cận nhiệt ẩm

9.

Câu 8: Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

A. khí hậu, đất đai, sinh vật.                                                  

b)

B. sông ngòi, đất đai, khí hậu.

c)

C. sinh vật, đất đai, sông ngòi.                                              

d)

D. khí hậu, sinh vật, sông ngòi.

10.

ở sườn đón gió , không khí ấm càng lên cao 100m nhiệt độ giảm

a)

0,6 độ C

b)

6 độ C

c)

5 độ C

d)

7 độ C

11.

Muốn tính nhiệt độ giảm từ chân núi lên đến đỉnh núi ta dùng công thức

a)

(độ cao núi nhân 0.6) : 100

b)

(độ cao núi trừ 0.6) : 100

c)

(độ cao núi chia 0.6) : 100

d)

(độ cao núi cộng 0.6) : 100

12.

Muốn tính nhiệt độ trên đỉnh núi ta làm

a)

Nhiệt độ Chân núi trừ ( Độ cao núi nhân 0.6) chia 100

b)

Nhiệt độ Chân núi trừ ( Độ cao núi cộng 0.6 ) chia 100

c)

Nhiệt độ Chân núi trừ ( Độ cao núi chia 0.6) chia 100

d)

Nhiệt độ Chân núi cộng ( Độ cao núi nhân 0.6) chia 100

13.

Đỉnh núi Phanxipan cao 3143m , nhiệt độ chân núi là 25 độ C. tính nhiệt độ đỉnh núi

a)

6,1 độ C

b)

16,1 độ C

c)

9 độ C

d)

19 độ c

14.

Muốn tính nhiệt độ trên đỉnh núi ta làm

a)

Nhiệt độ Chân núi trừ ( Độ cao núi nhân 0.6) chia 100

b)

Nhiệt độ Chân núi trừ ( Độ cao núi cộng 0.6 ) chia 100

c)

Nhiệt độ Chân núi trừ ( Độ cao núi chia 0.6) chia 100

d)

Nhiệt độ Chân núi cộng ( Độ cao núi nhân 0.6) chia 100

15.

Câu 14: Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì

a)

A. nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn.                           

b)

B. địa hình miền Bắc cao hơn.

c)

C. miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.                       

d)

D. miền Bắc mưa nhiều hơn.

16.

Câu 15: Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì

a)

A. có nền nhiệt độ thấp hơn.                                              

b)

    B. có nền nhiệt độ cao hơn.

c)

C. có nền địa hình thấp hơn.                                                  

d)

D. có nền địa hình cao hơn.

17.

Đai cao nào chiếm diện tích nhiều nhất?

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

cận nhiệt đới gió mùa trên núi

c)

ôn đới gió màu trên núi

d)

cận xích đạo gió mùa trên núi

18.

Đai nhiệt đới gió mùa có đặc điểm khia hậu là

a)

Mùa hạ nóng nhiệt độ trung bình trên 25 độ C. độ ẩm thay đổi tuỳ nơi

b)

Mùa hạ mát mẻnhiệt độ trung bình trên 20 độ C. độ ẩm thay đổi tuỳ nơi

c)

Mùa hạ nóng nhiệt độ trung bình dưới 25 độ C. độ ẩm thay đổi tuỳ nơi

d)

Mùa hạ mát mẻnhiệt độ trung bình trên 25 độ C. độ ẩm thay đổi tuỳ nơi

19.

Loại đất chính của đai nhiệt đới ấm gió mùa

a)

Feralit và phù sa

b)

phù sa và feralit có mùn

c)

phù sa và mùn thô

d)

phù sa và đất mùn

20.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm khi hậu

a)

Khí hậu mát mẻ, mùa hạ trung bình dưới 25 độ C, mưa nhiều độ ẩm tăng

b)

Khí hậu lạnh, mùa hạ trung bình dưới 25 độ C, mưa nhiều độ ẩm tăng

c)

Khí hậu nóng, mùa hạ trung bình trên 25 độ C, mưa nhiều độ ẩm tăng

d)

Khí hậu mát mẻ, mùa hạ trung bình dưới 20 độ C, mưa nhiều độ ẩm tăng

21.

Loại đất chính của đai cận nhiệt gió mùa là

a)

feralít có mùn và đất mùn

b)

feralít có mùn và phù sa

c)

feralít và đất mùn

d)

phù sa và đất mùn

22.

Câu 10: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là

a)

A. đất feralit đỏ vàng.        .

b)

    B. đất phù sa.                    

c)

   C. đất phù sa cổ.            

d)

   D. đất feralit có mù

23.

Đai ôn đới gió mùa trên núi có độ cao từ ........trở lên

a)

2000m

b)

2600m

c)

1700m

d)

1000m

24.

Đai ôn đới gió mùa trên núi phân bó chủ yếu ở

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Dãy Trường Sơn Bắc

c)

Dãy Con voi

d)

dãy Bạch Mã

25.

Đai ôn đới gió mùa trên núi phân bó chủ yếu ở

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Dãy Trường Sơn Bắc

c)

Dãy Con voi

d)

dãy Bạch Mã

26.

Đai ôn đới gió mùa trên núi có đặc điểm khí hậu là

a)

Tính chất ôn đới, nhiệt độ dưới 15 độ C

b)

Tính chất cận nhiệt , nhiệt độ dưới 15 độ C

c)

Tính chất ôn đới, nhiệt độ dưới 5 độ C

d)

Tính chất ôn đới, nhiệt độ trên 15 độ C

27.

Câu 13. Ở nước ta vùng núi nào có đủ 3 đai cao?

   

a)

A. Tây Bắc.               

b)

B. Đông Bắc.                         

c)

 C. Trường Sơn Bắc.           

d)

 D. Trường Sơn Nam.

28.

Hướng chính của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là                         

a)

A. tây - đông.                    

b)

B. tây bắc - đông nam.           

c)

C. vòng cung.                  

d)

D. bắc -nam.

29.

Các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là

   

a)

A. tây - đông.            .

b)

B. bắc - nam.                         

c)

 C. tây nam - đông bắc.          

d)

D. tây bắc - đông nam

30.

đặc điểm địa hình nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ so với các miền khác là

a)

có các khối núi cổ và cao nguyên badan, đồng bằng rộng lớn

b)

có các dãy núi chay song song theo hướng Tây Bắc Đông nam, đồng bằng rộng lớn

c)

Có các cánh cung theo hướng vòng cung và cao nguyên badan, đồng bằng rộng lớn

d)

có các sơn nguyên đá vôi , đồng bằng rộng lớn

31.

Câu 37. Khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ so với các miền khác là

  

a)

A. a - pa - tít và chì - kẽm.                                             

b)

      B. dầu mỏ và khí tự nhiên.

  

c)

C. đá vôi và sét, cao lanh.                                                 

d)

   D. than đá và than nâu.

32.

   Câu 37. Khoáng sản nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ so với các miền khác là

a)

   A. Đồng Vàng dầu mỏ.                                                 

b)

  B. dầu mỏ và khí tự nhiên.

  

c)

C. đá vôi và sét, cao lanh.                                                   

d)

D. than đá , chì kẽm, đá vôi...

33.

Câu 37. Khoáng sản nổi bật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ so với các miền khác là

 

a)

  A. a - pa - tít, crôm sắt, titan.                                               

b)

    B. dầu mỏ và khí tự nhiên.

  

c)

C. đá vôi và sét, cao lanh.                                             

d)

       D. than đá và than nâu.

34.

Khí hậu đặc trưng của Miền bắc Và Đong bắc Bắc bộ

a)

có mùa đông lạnh sâu sắc

b)

mùa đông ngán và ít sâu sắc

c)

cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm

d)

có hai mùa khô và mưa rõ rệt

35.

khí hậu đặc trung của Miền Tây Bắc và Bắc trung bộ

a)

mùa đông lạnh sâu sắc

b)

mùa đông ngắn ít sâu sắc

c)

mùa đông kéo dài, mùa hạ nóng

d)

có hai mùa khô và mưa rõ rệt

36.

Câu 54: Phần lãnh thổ phía Nam dãy Bạch Mã nước ta không có mùa đông lạnh chủ yếu do

   

a)

A. Tín phong thống trị, gió mùa Đông Bắc không ảnh hưởng.

   

b)

C. nhận được lượng bức xạ lớn, gió mùa Đông Bắc biến tính.

 

c)

D. vị trí giáp biển Đông, gió mùa Đông Bắc hoạt động yếu.

d)

B. vị trí nằm gần chí tuyến, nhận được lượng bức xạ rất lớn.

   

37.

Câu 56. Khí hậu miền Nam phân thành hai mùa rõ rệt chủ yếu do tác động kết hợp của

   

a)

A. gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc và độ cao địa hình.

   

  

b)

  C. Tín phong bán cầu Bắc với địa hình dãy núi Trường Sơn Nam.             

   

c)

B. Tín phong Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới và áp thấp nhiệt đới.

d)

D. gió hướng Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc và hướng địa hình.

38.

Câu 57: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta khác với phần lãnh thổ phía Bắc chủ yếu do tác động của

   

a)

A. vị trí trong vùng nội chí tuyến, gió đông bắc, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.

   

   

   

b)

B. gió tây nam, vị trí ở gần với bán cầu Nam, thời gian Mặt trời lên thiên đỉnh.

c)

C. gió đông bắc và tây nam, vị trí gần xích đạo, hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh.

d)

D. vị trí ở nằm xa chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùaTây Nam và bão.

39.

Câu 60: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh và kéo dài nhất cả nước?

  

a)

  A. hướng các dãy núi, vị trí địa lí, nằm ở vĩ độ cao nhất cả nước.

   

b)

C. địa hình đồi núi thấp, phân hóa đa dạng theo độ cao địa hình.

 

c)

   D. địa hình nghiêng theo hướng Tây Bắc - Đông Nam, nhiều đồi núi.

d)

B. vị trí địa lí nằm gần chí tuyến Bắc, giáp biển Đông rộng lớn.

   

40.

Câu 65: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có biên độ nhiệt độ năm lớn chủ yếu do tác động của

a)

A.  thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí nằm cách xa vùng xích đạo.

b)

B. vị trí nằm gần chí tuyến, gió mùa hạ, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh.

c)

D.  Tín Phong bán cầu bắc, Thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, xa xích đạo.

d)

C. gió mùa Tây Nam, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, nằm gần chí tuyến.

41.

Câu 80. Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên gây khó khăn cho việc

a)

     A. sản xuất quy mô lớn ở các vùng.                            

    

b)

   B. tạo sản phẩm đặc trưng mỗi nơi.

c)

C. đa dạng hoá sản phẩm nông sản.                              

d)

D. thu hút người lao động làm việc.

42.

Câu 78. Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên làm cho nước ta có

    

a)

A. cơ cấu cây trồng và vật nuôi đa dạng.

    

    

   

b)

B. số lượng dân tộc phân hóa theo vùng

c)

C. điều kiện thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

  D. động vật cận nhiệt đới ở độ cao 3000 m.

43.

Câu 79. Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên ở nước ta đã tạo ra

   

a)

  A. nhiều vùng kinh tế trọng điểm, các miền địa lí tự nhiên.

  

    

b)

   B. một số loại hình thiên tai, nhiều sản phẩm nông nghiệp.

    

c)

C. sự phân hóa về dân cư, thế mạnh khác nhau giữa vùng.

d)

D. các vùng sản xuất quy mô lớn, cấu trúc địa hình đa dạng.

44.

Câu 70. Đặc điểm nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

    

a)

   A. núi xen kẽ thung lũng sông theo hướng tây bắc – đông nam.

    

    

   

b)

  B. có mùa đông lạnh nhất cả nước, chủ yếu là đồi núi thấp hướng vòng cung, ĐB châu thổ

c)

C. tính nhiệt đới tăng lên do sự suy yếu của gió mùa Đông Bắc.

   

    

d)

  D. đất phù sa chiếm ưu thế và phân bố nhiều ở vùng ven biển.

45.

Câu 64. Đặc điểm nổi bật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

A. cao nguyên badan, núi cao nhất cả nước.

    

b)

B. đồng bằng châu thổ, quần đảo ở xa bờ.

    

c)

C. núi cao, các hang động kì vĩ, đường bờ biển dài.

    

d)

D. núi hướng vòng cung, sông nhỏ và dốc.

46.

    

Câu 66. Đặc điểm nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

    

a)

A. chủ yếu là sông ngắn và dốc.                           

b)

         B. hai mùa mưa và khô rõ nét.

        

c)

    C. đại ôn đới gió mùa núi cao.          

d)

D. đồng bằng châu thổ nhỏ hẹp.

47.

Câu 73. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có thời gian mùa mưa chậm dần về phía nam chủ yếu do tác động của

   

a)

  A. gió mùa mùa đông, Tín phong, dải hội tụ, độ cao núi, dãy Trường Sơn Bắc.

    

  

    

b)

B. gió đông bắc, gió tây nam, frông cực, hình dạng lãnh thổ, bề mặt địa hình.

c)

   C. gió mùa hạ, gió mùa đông, hướng núi tây bắc - đông nam, dải hội tụ, bão.

d)

D. gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam, gió phơn, cấu trúc địa hình, áp thấp.

48.

Câu 74. Sự giảm sút của gió mùa Đông Bắc ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ | chủ yếu do tác động của

    

a)

A. lãnh thổ kéo dài theo vĩ độ, địa hình, áp thấp nóng phía tây.

   

  

b)

  B. bề mặt địa hình, gió phơn tây nam, vị trí giáp với Biển Đông.

   

c)

  C. vị trí nằm ở phía tây, các nhánh núi lan ra sát biển, dải hội tụ.

d)

   D. độ cao và hướng nghiêng địa hình, thảm thực vật, vĩ độ địa lí.

49.

Câu 77. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có biên độ nhiệt độ năm thấp hơn so với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chủ yếu do tác động của

 

a)

    A. vị trí gần xích đạo, các loại gió, hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

    

    

  

b)

B. cấu trúc địa hình, Tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam thổi tới.

c)

C. góc chiếu sáng ít thay đổi, gió mùa, bức xạ Mặt Trời nhận được.

d)

   D. gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam, diện tích đồng bằng lớn.