wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 1 môn địa

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

dân cư trên thế giới phân bố như thế nào?

a)

tương đối đồng đều

b)

không đều

c)

chủ yếu ở vùng núi

d)

chủ yếu sâu trong lục địa

2.

Nơi nào dưới đây là nơi dân cư thưa thớt?

a)

Đồng bằng

b)

Các đô thị

c)

Vùng núi

d)

ven biển

3.

Công thức tính mật độ dân số

a)

MĐDS = Số dân x diện tích

b)

MĐDS = Số dân / diện tích

c)

MĐDS = Số dân + diện tích

d)

MĐDS = Số dân - diện tích

4.

Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Công nghiệp và dịch vụ.

b)

Nông – lâm – ngư – nghiệp.

c)

Công nghiệp và nông –lâm – ngư - nghiệp.

d)

Dịch vụ và nông – lâm – ngư nghiệp.

5.

Đới nóng có vị trí trong khoảng từ đâu đến đâu?

a)

A. Xích đạo đến Chí tuyến Bắc.

b)

B. Xích đạo đến Chí tuyến Nam.

c)

C. Chí tuyến Bắc đến Chí tuyến Nam.

d)

D. Chí tuyến Bắc đến Vòng cực Bắc.

6.

Kiểu môi trường nào sau đây KHÔNG thuộc đới nóng?

a)

A. Môi trường xích đạo ẩm.

b)

B. Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

C. Môi trường nhiệt đới.

d)

D. Môi trường địa trung hải.

7.

Đặc điểm nào về khi sau đây là của ĐỚI NÓNG?

a)

Nhiệt độ cao, lượng mưa lớn, gió tín phong thổi quanh năm

b)

Nhiệt độ thấp, lượng mưa lớn, gió mùa quanh năm

c)

nhiệt độ thấp, có tuyết, băng giá

d)

Nhiệt độ cao, mưa ít, chủ yếu là hoang mạc

8.

Biểu đồ dưới đây thuộc kiểu môi trường nào?

a)

Xích đạo ẩm

b)

Nhiệt đới

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Hoang mạc

9.

Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng là

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Tín phong

c)

Gió mùa

d)

Gió Đông cực

10.

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là

a)

xa van, cây bụi lá cứng

b)

rừng lá kim

c)

rừng rậm xanh quanh năm

d)

rừng lá rộng

11.

Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là:

a)

nhiệt độ trung bình năm không quá 200C, khí hậu mát mẻ quanh năm.

b)

nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm.

c)

nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9).

d)

nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn.

12.

Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm.

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

Môi trường nhiệt đới.

d)

Môi trường ôn đới.

13.

Hạn chế của tài nguyên đất ở môi trường nhiệt đới là:

a)

nghèo mùn, ít chất dinh dưỡng.

b)

đất ngập úng, glây hóa

c)

đất bị nhiễm phèn nặng.

d)

dễ bị xói mòn, rửa trôi hoặc thoái hóa.

14.

Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là:

a)

nhiệt độ trung bình năm trên 200C,

b)

trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9).

c)

lượng mưa trung bình năm từ 500mm đến 1500mm

d)

thời tiết mát mẻ quanh năm

e)

càng chí tuyến biên độ nhiệt càng lớn

15.

“Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường”. Đặc điểm trên nói về môi trường tự nhiên nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới

c)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

d)

Môi trường ôn đới

16.

Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào trên Trái Đất?

a)

Nam Á, Đông Nam Á

b)

Nam A, Đông Á

c)

Tây Á, Nam Á

d)

Bắc Á, Tây Phi

17.

Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:

a)

Tây Nam

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam

d)

Tây Bắc

18.

Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió mùa đã gây ra thiên tai nào sau đây?

a)

động đất, sóng thần

b)

lũ lụt, hạn hán

c)

bão, lốc

d)

núi lửa

19.

Thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

rừng cây rụng lá vào mùa khô

b)

đồng cỏ cao nhiệt đới

c)

rừng ngập mặn

d)

rừng rậm xanh quanh năm

20.

Việt Nam nằm trong môi trường:

a)

môi trường xích đạo ẩm

b)

môi trường nhiệt đới

c)

môi trường nhiệt đới gió mùa

d)

môi trường ôn đới

21.

Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì:

a)

Tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có

b)

Thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.

c)

. Khí hậu mát mẻ, ổn định.

d)

Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

22.

Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:

a)

Giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.

b)

Vĩ tuyến 50 đến chí tuyến Bắc (Nam).

c)

Vĩ tuyến 50B đến vòng cực Bắc.

d)

Chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N.

23.

Ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á mùa hạ có gió thổi từ đâu tới?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

24.

Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?

a)

Đông Nam Bra-xin.

b)

Tây Âu và Trung Âu.

c)

Đông Nam Á.

d)

Bắc Á.

25.

Những khu vực tập trung đông dân cư là?

a)

Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi.

b)

Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.

c)

Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ.

d)

Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.

26.

Chế độ nước của sông ngòi khí hậu nhiệt đới là?

a)

Phân hóa theo mùa, mùa lũ trùng mùa mưa, mùa cạn trùng mùa khô.

b)

Sông ngòi nhiều nước quanh năm.

c)

Sông ngòi ít nước quanh năm, do lượng mưa rất thấp.     

d)

Chế độ nước sông thất thường.

27.

Vấn đề ô nhiễm môi trường ở đới nóng là do:

a)

Sản xuất công nghiệp

b)

Gia tăng dân số

c)

Hoạt động du lịch

d)

Sản xuất nông nghiệp

28.

Tại sao đới nóng có giới sinh vật hết sức phong phú và đa dạng?

a)

Là nơi gặp gỡ của các luồng sinh vật di cư và di lưu đến từ nhiều vùng miền

b)

Khí hậu nóng ẩm quanh năm, lượng mưa dồi dào, độ ẩm lớn.

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng với nhiều kiểu khác nhau, dẫn đến sự phong phú về sinh vật.

d)

Do con người mang nhiều loài sinh vật từ nơi khác đến và nhân giống, lai tạo mới.

29.

Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió mùa đã gây ra

a)

Bão, lốc

b)

Hạn hán, lũ lụt

c)

Núi lửa

d)

Động đất, sóng thần

30.

Việt Nam nằm trong môi trường:

a)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

b)

Môi trường nhiệt đới

c)

Môi trường hoang mạc

d)

Môi trường xích đạo ẩm

31.

Mật độ dân số cho chúng ta biết:

a)

Gia tăng dân số tự nhiên

b)

Tình hình phát triển dân số

c)

Diện tích đất tự nhiên

d)

Tình hình phân bố dân cư

32.

Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào:

a)

Nam Á, Đông Á

b)

Bắc Á, Tây Phi

c)

Tây Nam Á, Nam Á

d)

Nam Á, Đông Nam Á

33.

Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?

a)

Môi trường nhiệt đới

b)

Môi trường ôn đới

c)

Môi trường xích đạo ẩm

d)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

34.

Năm 2001, Việt Nam có dân số 78700000 người, có diện tích 329314 km², vậy mật độ dân số trung bình:

a)

329 người/ km²

b)

923 người/ km²

c)

249 người/ km²

d)

239 người/ km²

35.

Năm 2001, In – đô – nê – xi - a có dân số 206100000 người, có diện tích 1919000 km², vậy mật độ dân số trung bình:

a)

109 người/ km²

b)

101 người/ km²

c)

102 người/ km²

d)

107 người/ km²

36.

Để giảm bớt sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng, chúng ta cần những giải pháp nào sau đây?

a)

Tăng tỷ lệ gia tăng dân số, phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

Tăng tỷ lệ gia tăng dân số, phát triển kinh tế và nâng cao đời sống của người dân.

c)

Giảm tỷ lệ gia tăng dân số, phát triển kinh tế và nâng cao đời sống của người dân.

d)

Tăng tỷ lệ gia tăng dân số, phát triển nông nghiệp và nâng cao đời sống của người dân.

37.

Em hãy cho biết biểu đồ nhiệt đồ, lượng mưa sau thuộc kiểu môi trường nào?

a)

Môi trường nhiệt đới

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường hoang mạc 

d)

Môi trường xích đạo ẩm

38.

Quan sát biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của Xin – ga – po cho biết nhận xét nào sau đây là đúng:

a)

Nhiệt độ biến động và trên 30ºC, lượng mưa cả năm khoảng từ 1.500 đến 1.700mm, tháng nào cũng có mưa.

b)

Nhiệt độ biến động mạnh và trên 35ºC, lượng mưa cả năm khoảng từ 1.400 đến 1.500mm, tháng nào cũng có mưa.

c)

Nhiệt độ ít dao động và trên 25ºC, lượng mưa cả năm khoảng từ 1.500 mm đến 1.700mm, mưa nhiều và tháng nào cũng có mưa.

d)

Nhiệt độ ít dao động và dưới  20ºC, lượng mưa cả năm khoảng từ 700 mm đến 1.100mm, mưa ít và tháng nào cũng có mưa.

39.

Em hãy cho biết biểu đồ nhiệt đồ, lượng mưa sau thuộc kiểu môi trường nào?

a)

Môi trường nhiệt đới

b)

Môi trường xích đạo ẩm

c)

Môi trường Hoang mạc

d)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

40.

Để phân chia các chủng tộc chính trên thế giới, các nhà khoa học đã căn cứ vào

a)

Nghề nghiệp

b)

Độ tuổi

c)

Hình thái bên ngoài cơ thể

d)

Trình độ học vấn

41.

Những khu vực có dân cư tập trung đông đúc nhất là

a)

Tây và Trung Âu, Trung Đông

b)

Đông Á, Nam Á

c)

Tây Phi, Đông Bắc Hoa Kì

d)

Đông Nam Braxin, Đông Nam Á

42.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn là gì?

a)

Sản xuất nông - lâm- ngư nghiệp

b)

Nông nghiệp và công nghiệp

c)

Công nghiệp và dịch vụ

d)

Nông nghiệp và dịch vụ

43.

Lượng mưa trung bình năm ở môi trường nhiệt đới là

a)

400mm đến 1200mm.

b)

500mm đến 1500mm.

c)

600mm đến 1600mm.

d)

700mm đến 1800mm.

44.

Dựa vào đặc điểm hình thái bên ngoài (da, mắt, tóc, ...) dân cư trên thế giới được chia thành mấy chủng tộc chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Nguyên nhân thời tiết đới ôn hoà luôn biến động, rất khó dự báo trước chủ yếu do

a)

tác động của gió Tây ôn đới và các khối khí.

b)

tác động của các dãy núi chạy dọc ven biển.

c)

Vị trí trung gian và tác động của gió Tây ôn đới.

d)

diện tích đất liền rộng lớn và vị trí trung gian.

46.

Nguyên nhân quan trọng nhất gây ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa là do

a)

chất thải sinh hoạt.

b)

sự phát triển của ngành công nghiệp.

c)

các phương tiện giao thông.

d)

chất đốt từ hoạt động nông nghiệp.

47.

Vùng nào sau đây ở nước ta chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu toàn cầu?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

48.

Tháp dân số cho ta biết về

a)

số nam/nữ của một quốc gia.

b)

trình độ văn hóa của một quốc gia.

c)

quá trình sinh, tử của một quốc gia.

d)

nghề nghiệp của từng người dân.

49.

Hiện tượng nào dưới đây không phải hệ quả của tình trạng ô nhiễm môi trường không khí?

a)

Thủng tầng ô dôn

b)

Mưa a xit

c)

Thủy triều đen

d)

Hiệu ứng nhà kính

50.

Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng vĩ tuyến nào trên địa cầu?

a)

Vĩ tuyến 300B – 300N

b)

Vĩ tuyến xích đạo

c)

Vĩ tuyến 50B - 50N

d)

Vĩ tuyến 50 đến chí tuyến ở cả hai bán cầu