wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

l10 , ngành cn

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của ngành công nghiệp?

a)

Có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân.

b)

Thúc đẩy duy nhất sự phát triển của ngành dịch vụ.

c)

Tạo điều kiện khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tạo khả năng mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường lao động, tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

2.

Tính tập trung cao độ trong công nghiệp thể hiện rõ ở việc tập trung

a)

máy móc, nhân công, sản phẩm.

b)

nguyên liệu, khoa học, kĩ thuật, nhân công.

c)

nguyên liệu, nhân công, sản phẩm.

d)

tư liệu sản xuất, nhân công, sản phẩm.

3.

Trong thời kì đầu của quá trình công nghiệp hóa, các ngành công nghiệp nhóm B (CN nhẹ) được chú trọng phát triển vì nguyên nhân nào?

a)

Tạo điều kiện tích lũy vốn.

b)

Có nhu cầu sản phẩm rất lớn.

c)

Phục vụ xuất khẩu để tạo nguồn thu ngoại tệ.

d)

Có điều kiện thuận lợi hơn và đáp ứng được yêu cầu.

4.

Trong thời kì đầu của quá trình công nghiệp hóa, các ngành công nghiệp nhóm B (CN nhẹ) được chú trọng phát triển vì nguyên nhân nào?

a)

Tạo điều kiện tích lũy vốn.

b)

Có nhu cầu sản phẩm rất lớn.

c)

Phục vụ xuất khẩu để tạo nguồn thu ngoại tệ.

d)

Có điều kiện thuận lợi hơn và đáp ứng được yêu cầu.

5.

Công nghiệp có tính chất tập trung cao độ do

a)

phụ thuộc vào quy mô đất.

b)

tránh ảnh hưởng của thiên tai.

c)

phụ thuộc vào thị trường tiêu thụ.

d)

sản xuất mang tính chất dây truyền.

6.

Giai đoạn 1 của sản xuất công nghiệp tác động vào đối tượng để tạo ra

a)

máy móc.

b)

nguyên liệu.

c)

tư liệu sản xuất.

d)

vật phẩm tiêu dùng.

7.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia thành

a)

công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

b)

công nghiệp chế biến và công nghiệp nặng.

c)

công nghiệp khai thác và công nghiệp nhẹ.

d)

công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.

8.

Tỉ trọng của ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP càng cao chứng tỏ

a)

(GDP) thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tuổi thọ trung bình cao.

c)

môi trường bị ô nhiễm.

d)

trình độ phát triển kinh tế của nước đó càng cao.

9.

Dựa vào công dụng kinh tế, công nghiệp được chia thành

a)

công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

b)

công nghiệp chế biến và công nghiệp nặng.

c)

công nghiệp khai thác và công nghiệp nhẹ.

d)

công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.

10.

Hoạt động nào sau đây không thuộc giai đoạn chế tạo ra nguyên liệu?

a)

Lọc hóa dầu.

b)

Chế biến lâm sản.

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Chế biến lương thực – thực phẩm.

11.

Hoạt động nào sau đây thuộc giai đoạn tạo ra tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng?

a)

Khai thác bô xit.

b)

Khai thác than.

c)

Khai thác thủy sản.

d)

Chế biến cà phê.

12.

Quá trình công nghiệp hóa là quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế

a)

chủ yếu dựa vào dịch vụ sang dựa vào công nghiệp.

b)

chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang dựa vào dịch vụ.

c)

chủ yếu dựa vào công nghiệp sang dựa vào dịch vụ.

d)

chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang dựa vào công nghiệp.

13.

Nhân tố nào sau đây đóng vai trò quyết định đối với sự phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản.

b)

Vị trí địa lí.

c)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

Dân cư – lao động.

14.

Công nghiệp tạo ra năng suất và giải phóng người lao động thông qua

a)

sản xuất tiểu thủ công nghiệp.

b)

mở rộng thị trường tiêu thụ.

c)

việc nâng cao trình độ lực lượng lao động.

d)

sự xuất hiện của máy móc và cách tổ chức sản xuất hợp lí.

15.

Công nghiệp không có vai trò nào sau đây trong việc thúc đẩy sự phát triển của ngành nông nghiệp?

a)

Làm tăng giá trị của nông sản.

b)

Tăng thời gian bảo quản nông sản.

c)

Làm tăng diện tích của sản xuất nông nghiệp.

d)

Cung cấp các công cụ sản xuất, các sản phẩm hóa học, các nguồn năng lượng.

16.

Sản xuất công nghiệp ít chịu sự chi phối của tự nhiên vì

a)

sản xuất có tính chất thời vụ.

b)

phụ thuộc lớn vào quỹ đất.

c)

phần lớn sản xuất tiến hành ngoài trời, đối tượng là những sinh vật sống.

d)

phần lớn sản xuất tiến hành trong ngôi nhà kín đáo, đối tượng là vật vô sinh.

17.

Trữ lượng và chất lượng khoáng sản ảnh hưởng đến sự phân bố và phát triển công nghiệp ở việc

a)

tạo ra các xí nghiệp nòng cốt.

b)

tạo ra mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

c)

tạo ra các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ.

d)

chi phối quy mô, cơ cấu và tổ chức các xí nghiệp công nghiệp.

18.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không thuộc giai đoạn tạo ra tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng?

a)

Sản xuất máy móc.

b)

Khai thác dầu – khí.

c)

Chế biến gỗ.

d)

Chế biến thực phẩm.

19.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với sản xuất công nghiệp?

a)

Có tính chất tập trung cao độ.

b)

Sản xuất gồm hai giai đoạn.

c)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

d)

Nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp chặt chẽ.

20.

Quá trình sản xuất công nghiệp thường được chia thành bao nhiêu giai đoạn?

a)

2 giai đoạn.

b)

3 giai đoạn.

c)

4 giai đoạn.

d)

5 giai đoạn.

21.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp?

a)

Củng cố an ninh quốc phòng.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

c)

Giải phóng sức lao động, tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng, nâng cao trình độ văn minh của toàn xã hội.

d)

Tạo ra tư liệu sản xuất và xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.

22.

Nhân tố nào dưới đây làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố các ngành công nghiệp?

a)

Dân cư và lao động.

b)

Thị trường.

c)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

Chính sách.

23.

Khai thác than, dầu khí và công nghiệp điện lực nằm trong hệ thống ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp cơ khí.

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp năng lượng.

d)

Công nghiệp điện tử - tin học.

24.

Than không được sử dụng vào mục đích nào sau đây?

a)

Nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện.

b)

Nguyên liệu cho ngành công nghiệp luyện kim.

c)

Nguyên liệu cho ngành công nghiệp hóa học, dược phẩm.

d)

Nguyên liệu cho ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

25.

Tỉnh nào sau đây ở nước ta có trữ lượng than lớn nhất cả nước và chất lượng than tốt nhất Đông Nam Á?

a)

Quảng Bình.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Quảng Ninh.

d)

Quảng Nam.

26.

Dầu mỏ có vai trò nào sau đây?

a)

Nguyên liệu cho ngành công nghiệp cơ khí.

b)

Nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện.

c)

Nguyên liệu cho ngành công nghiệp thực phẩm.

d)

Từ dầu mỏ sản xuất ra nhiều loại hóa phẩm, dược phẩm.

27.

Nguồn năng lượng nào sau đây chiếm vị trí hàng đầu trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay trên thế giới?

a)

Than.

b)

Dầu mỏ.

c)

Năng lượng gió.

d)

Năng lượng Mặt Trời.

28.

Loại khoáng sản nào sau đây được xem là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

Than.

b)

Dầu mỏ.

c)

Apatit.

d)

Bô xít.

29.

Khu vực nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất trên thế giới?

a)

Nam Mỹ.

b)

Trung Phi.

c)

Đông Nam Á.

d)

Trung Đông.

30.

Các nước đang phát triển khai thác và xuất khẩu dầu mỏ chủ yếu ở dạng thô do

a)

do điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

b)

trình độ lực lượng lao động còn thấp.

c)

thị trường tiêu thụ dầu mỏ đã qua chế biến hạn chế.

d)

thiếu vốn đầu tư cho việc xây dựng các nhà máy và công nghệ chế biến.

31.

Ngành công nghiệp nào sau đây được xem là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại, đẩy mạnh tiến bộ khoa học – kĩ thuật và đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người?

a)

Công nghiệp điện lực.

b)

Công nghiệp cơ khí.

c)

Công nghiệp dệt may – da giày.

d)

Công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm.

32.

Trên thế giới, điện được sản xuất chủ yếu từ nguồn nào sau đây?

a)

Nhiệt điện và thủy điện.

b)

Thủy điện và điện nguyên tử.

c)

Điện nguyên tử và tuabin khí.

d)

Điện nguyên tử và nhiệt điện

33.

Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành nào sau đây?

a)

Máy tính.

b)

Thiết bị điện tử.

c)

Điện tử tiêu dùng.

d)

Thiết bị viễn thông.

34.

Nhận định nào sau đây không đúng về công nghiệp điện tử - tin học ?

a)

Gây ô nhiễm môi trường mạnh.

b)

Là ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều nước.

c)

Là ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990.

d)

Là thước đo trình độ kinh tế - xã hội của mọi quốc gia trên thế giới.

35.

Nhật bản, Hoa Kì, EU đứng đầu trong công nghiệp điện tử - tin học do

a)

nguồn cung cấp kim loại lớn.

b)

nguồn cung cấp điện năng lớn.

c)

lực lượng lao động có trình độ chuyên môn – kĩ thuật cao.

d)

nhu cầu sử dụng các thiết bị điện tử, máy tính, điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông lớn.

36.

Máy Fax, điện thoại là sản phẩm của nhóm ngành nào sau đây?

a)

Máy tính.

b)

Thiết bị điện tử.

c)

Điện tử tiêu dùng.

d)

Thiết bị viễn thông.

37.

Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành nào sau đây?

a)

Máy tính.

b)

Thiết bị điện tử.

c)

Điện tử tiêu dùng.

d)

Thiết bị viễn thông.

38.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi lực lượng lao động phải có trình độ cao?

a)

Công nghiệp luyện kim.

b)

Công nghiệp thực phẩm.

c)

Công nghiệp điện tử - tin học.

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

39.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

40.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu tác động lớn nhất của các yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu, vốn, khoa học kĩ thuật.

b)

Vốn, lao động, chi phí vận chuyển.

c)

Nguồn nguyên liệu, lao động, thị trường tiêu thụ.

d)

Lao động, thị trường tiêu thụ, thời gian quay vòng vốn.

41.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần lực lượng lao động dồi dào, nhất là nữ?

a)

Công nghiệp cơ khí.

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp điện tử - tin học.

d)

Công nghiệp thực phẩm, dệt may – da giày.

42.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Yaly

d)

Trị An

43.

Câu 58. Ngành công nghiệp cần phải đi trước một bước trong quá hình công nghiệp hoá của các quốc gia đang phát triển là

a)

cơ khí.

b)

điện lực.

c)

hoá chất

d)

luyện kim.

44.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?

a)

Sản lượng điện trên thế giới năm 2002 và năm 2015.

b)

Cơ cấu sử dụng năng lượng thế giới năm 2002 và năm 2015.

c)

Cơ cấu sản lượng điện bình quân đầu người thế giới năm 2002 và năm 2015.

d)

Cơ cấu sản lượng điện thế giới năm 2002 và năm 2015.

45.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây

a)

Tốc độ tăng trường sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của thế giới và một số quốc gia trong gia đoạn 2002 – 2015.

b)

Sản lượng lương thực của thế giới và một số quốc gia trong giai đoạn 2002-2015.

c)

C. Mật độ dân số trung bình của thế giới và một số quốc gia trong giai đoạn 2002-2015.

d)

D. Sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của thế giới và một số quốc gia trong giai đoạn 2002 - 2015.