NEW
Font size
WorksheetsBẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI - NB 61
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Câu 1: Vùng nào sau đây chịu lụt úng nghiêm trọng nhất nước ta?
Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Câu 2: Vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều nhất của lũ quét?
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Hồng.
Câu 3: Thiên tai nào ở nước ta mà việc phòng chống phải luôn kết hợp chống lụt, úng ở đồng bằng và chống lũ, chống xói mòn ở miền núi?
Hạn hán.
Bão.
Sương muối.
Lốc.
Câu 4: Chống hạn hán ở nước ta phải luôn kết hợp với chống
trượt đất.
cháy rừng.
xói mòn.
lở đất.
Câu 5: Động đất thường xảy ra nhiều nhất ở vùng ven biển
Nam Bộ.
đồng bằng sông Hồng.
Bắc Trung Bộ.
Nam Trung Bộ.
Câu 6: Đặc điểm của bão ở nước ta là
tất cả đều xuất phát từ Biển Đông.
mùa bão chậm dần từ bắc vào nam.
diễn ra trong suốt năm và cả nước.
chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 16ºB.
Câu 7: Thiên tai nào ở nước ta mang tính bất thường và khó phòng tránh?
Bão.
Ngập lụt.
Động đất.
Hạn hán.
Câu 8: Thiên tai nào sau đây thường đi liền với bão?
Hạn hán.
Ngập úng.
Lũ lụt.
Động đất.
Câu 9: Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
có đê sông, đê biển bao bọc.
mưa lớn và triều cường.
lượng mưa lớn nhất nước.
Câu 10: Đâu không phải là nguyên nhân làm cho đồng bằng ở nước ta bị ngập lụt?
Mưa bão trên diện rộng, nước nguồn về.
Lũ tập trung trong các hệ thống sông lớn.
Mặt đất thấp, có đê bao bọc xung quanh.
Do sạt lở bờ biển, nước biển tràn qua đê.
Câu 11: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa không trực tiếp gây nên thiên tai nào sau đây?
Lũ quét.
Ngập lụt.
Hạn hán.
Động đất.
Câu 12: Thời gian khô hạn kéo dài từ 4 đến 5 tháng tập trung ở
ven biển cực Nam Trung Bộ.
đồng bằng Nam Bộ.
các thung lũng khuất gió.
Mường Xén (Nghệ An).
Câu 13: Biện pháp nào sau đây không được áp dụng khi phòng chống bão?
Sơ tán người dân khi có bão.
Củng cố công trình đê biển.
Trồng rừng phòng hộ ven biển.
Khuyến khích tàu thuyền ra khơi.
Câu 14: Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng
suy giảm tài nguyên rừng và đa dạng sinh học.
suy giảm tài nguyên đất và tài nguyên rừng.
mất cân bằng sinh thái và ô nhiễm môi trường.
suy giảm đa dạng sinh học và tài nguyên nước.
Câu 15: Vùng núi nước ta thường xảy ra
sóng thần.
xói mòn.
cát bay.
ngập mặn.
Câu 16: Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng của
dải hội tụ nhiệt đới.
Tín phong bán cầu Bắc.
gió mùa Đông Nam.
gió mùa Tây Nam.
Câu 17: Vùng bờ biển nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất của thiên tai nào sau đây?
Sóng thần.
Bão.
Lũ nguồn.
Lũ quét.
Câu 18: Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta là
khoáng sản cạn kiệt.
đất đai bị bạc màu.
sự gia tăng thiên tai.
nguồn nước ô nhiễm.
Câu 19: Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão?
Đồng bằng sông Hồng.
Bắc Trung Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 20: Vùng nào sau đây của nước ta có lũ chủ yếu xảy ra vào thu - đông?
Đồng bằng sông Hồng.
Bắc Trung Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Tây Nguyên.
Câu 21: Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra
ngập lụt.
lũ quét.
động đất.
sóng thần.
Câu 22: Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh bão có hiệu quả nhất?
tăng cường các thiết bị dự báo chính xác.
huy động sức dân phòng tránh bão.
có các biện pháp di rời khi bão đang hoạt động.
củng cố đê chắn sóng vùng ven biển.
Câu 23: Khu vực nào sau đây có nguy cơ xảy ra động đất cao nhất ở nước ta?
Đông Bắc.
Nam Trung Bộ.
Tây Bắc.
Nam Bộ.
Câu 24: Ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long không phải do
địa hình thấp và trũng.
mưa lớn trên diện rộng.
sóng biển và thủy triều.
mưa trái mùa gia tăng.
Câu 25: Thiên tai nào sau đây rất ít xảy ra ở đồng bằng nước ta?
Hạn hán.
Bão.
Động đất.
Lũ lụt.
Câu 26: Khu vực thường xảy ra lũ quét ở nước ta là
vùng đồi trung du phía Bắc.
hạ lưu các cửa sông.
đồng bằng ven biển.
lưu vực sông suối miền núi.
Câu 27: Tại sao lũ quét thường xảy ra ở miền núi?
Địa hình bị chia cắt mạnh, dốc lớn, mất lớp phủ thực vật, mưa lớn.
Mất lớp phủ thực vật, mưa lớn tập trung theo mùa, nhiều sông lớn.
Phá rừng, khai thác đất rừng bừa bãi ở miền núi.
Độ dốc lớn, nhiều nơi bị mất lớp phủ thực vật.
Câu 28: Vì sao lũ quét ở miền Trung đến muộn hơn ở miền Bắc?
mùa mưa sớm.
mùa mưa muộn.
địa hình hẹp ngang.
mưa nhiều.
Câu 29: Vùng nào sau đây ở nước ta động đất biểu hiện rất yếu ?
Nam Trung Bộ.
Nam Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Hồng.
Câu 30: Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra phổ biến nhất ở khu vực ven biển
Trung Bộ.
Bắc Bộ.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 31: Ngập lụt gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho vụ lúa nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng?
Hè thu.
Mùa.
Chiêm
Đông Xuân.
Câu 32: Hạn hán ở nước ta thường gây ra nguy cơ
rét đậm.
cháy rừng.
rét hại.
sương muối.
Câu 33: So với miền Bắc, ở miền Trung lũ quét thường xảy ra
muộn hơn.
ít hơn.
sớm hơn.
nhiều hơn.
Câu 34: Chống bão phải luôn kết hợp với chống lụt, úng ở đồng bằng và chống lũ, xói mòn ở vùng núi do
lượng mưa trong bão thường lớn.
trên biển, bão gây sóng to.
bão là thiên tai bất thường.
bão thường có gió mạnh, lốc xoáy.
Câu 35: Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra
đá lở.
động đất.
đất trượt.
lụt úng.
Câu 36: Khu vực nào sau đây có tình trạng hạn hán kéo dài nhất nước ta?
Vùng thấp Tây Nguyên.
Thung lũng khuất gió miền Bắc.
Đồng bằng Nam Bộ.
Ven biển cực Nam Trung Bộ.
Câu 37: Nguyên nhân gây ngập lụt nghiêm trọng ở Đồng bằng sông Hồng không phải là
triều cường.
đê ngăn lũ.
địa hình thấp.
đô thị hóa.
Câu 38: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung bộ có tác dụng chính là
điều hòa nguồn nước.
chống xói mòn, rửa trôi.
hạn chế sự di chuyển của cồn cát.
hạn chế tác hại của lũ.
Câu 39: Thiên tai thường xảy ra và gây hậu quả nặng nề nhất đối với nước ta là
Hạn hán.
Lũ quét.
Bão.
Ngập lụt.
Câu 40: Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường không biểu hiện trực tiếp ở sự gia tăng của thiên tai nào sau đây?
Hạn hán.
Ngập lụt.
Bão.
Động đất.
