wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đất nước nhiều đồi núi level 1

Total questions: 39

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Đồng bằng sông Hồng nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt

thành nhiều ô.

b)

Địa hình cao ở rìa phía tây và

tây bắc.

c)

Vùng đất trong đê được bồi đắp

hàng năm.

d)

Có hệ thống đê ven sông để

ngăn lũ.

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc?

a)

Có 3 dải địa hình hướng Tây Bắc - Đông Nam.

b)

Nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.

c)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

d)

Có các cao nguyên ba dan xếp tầng.

3.

Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

có các khối núi cao và đồ sộ

nhất nước ta.

b)

có các cao nguyên ba dan, xếp

tầng.

c)

núi thấp chiếm ưu thế, hướng

vòng cung.

d)

có 3 mạch núi hướng tây bắc -

đông nam.

4.

Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ bởi phù sa của hệ thống

a)

Sông Tiền, sông Hậu.

b)

Sông Hậu và sông Thái Bình.

c)

Sông Cả và sông Hồng.

d)

Sông Hồng và sông Thái Bình.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?


a)

Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.

b)

Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt.

c)

Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.

d)

Chủ yếu là đất phù sa rất màu

mỡ.

6.

Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Bắc.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Là đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

c)

Được bồi đắp phù sa của sông Mê Công.

d)

Trên bề mặt có nhiều đê sông.

8.

Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Nam.

d)

Trường Sơn Bắc.

9.

Ba dải địa hình cùng chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam ở Tây Bắc là

a)

Các sơn nguyên và cao nguyên,

Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng.

b)

Núi dọc biên giới Việt - Lào,

Phan-xi-măng, các sơn nguyên và cao nguyên.

c)

Hoàng Liên Sơn, núi dọc biên

giới Việt Lào, các sơn nguyên và cao nguyên.

d)

Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng,

núi dọc biên giới Việt - Lào.

10.

Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của

a)

dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

các dãy núi vùng Đông Bắc.

c)

dãy Trường Sơn Bắc.

d)

khối núi cực Nam Trung Bộ.

11.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là

a)

bồi tụ, mài mòn.

b)

xâm thực, bồi tụ.

c)

xói mòn, rửa trôi.

d)

bồi tụ, xói mòn.

12.

Số lượng các cánh cung ở vùng Đông Bắc của nước là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

13.

Vùng núi Trường Sơn Bắc có địa hình được nâng cao ở hai đầu

a)

phía Bắc là Thừa Thiên Huế, phía Nam là Nghệ An.

b)

phía Bắc là Thừa Thiên Huế,

phía Nam là Quảng Bình.

c)

phía Bắc là Quảng Bình, phía

Nam là Thừa Thiên Huế.

d)

phía Bắc là Nghệ An, phía Nam là Thừa Thiên Huế.

14.

Thuộc vùng núi Tây Bắc có thung lũng của các sông

a)

Hồng, Đà, Cả.

b)

Hồng, Đà, Mã.

c)

Đà, Mã, Chu.

d)

Đà, Mã, Cả.

15.

Đất phèn, đất mặn ở Đồng bằng Sông Cửu Long chiếm tới

a)

1/3 diện tích.

b)

2/3 diện tích.

c)

3/4 diện tích.

d)

3/2 diện tích.

16.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?

a)

Nằm ở phía Tây thung lũng

sông.

b)

Ở trung tâm là vùng đồi núi

thấp.

c)

Có 4 dãy núi lớn hướng vòng

cung.

d)

Thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông

Nam.

17.

Nơi có thềm lục địa hẹp và sâu nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Bắc Bộ.

18.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

tây bắc - đông bắc.

b)

bắc - nam.

c)

tây bắc - đông nam.

d)

tây - đông.

19.

Các cao nguyên badan ở nước ta phân bố chủ yếu ở vùng

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Bắc.

d)

Tây Bắc.

20.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

a)

Cấu trúc địa hình nước ta khá

đa dạng.

b)

Địa hình thấp dần từ tây bắc

xuống đông nam.

c)

Địa hình đồi núi chiếm 3/4

diện tích lãnh thổ.

d)

Địa hình núi cao chiếm 1% diện

tích lãnh thổ.

21.

Địa hình núi cao nhất ở Tây Bắc là

a)

dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

biên giới Việt - Lào.

c)

biên giới Việt – Trung.

d)

các sơn nguyên đá vôi.

22.

Đặc điểm chung của vùng đồi núi Trường Sơn Bắc là

a)

gồm các dãy núi song song và so le theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

b)

địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn, hướng Tây Bắc - Đông Nam.

c)

có các cánh cung lớn mở ra về phía Bắc và Đông.

d)

gồm các khối núi và các cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan.

23.

Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cả.

b)

Đồng bằng sông Mã.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

24.

Địa hình nước ta có xu hướng

a)

thấp dần từ Tây Bắc xuống Tây

Nam.

b)

thấp dần từ Đông Bắc xuống Tây

Nam.

c)

thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông

Nam.

d)

cao dần từ Đông Bắc xuống Tây

Nam.

25.

Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc – Đông Nam điển hình là

a)

Tây Bắc.

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Đông Bắc.

d)

Trường Sơn Bắc.

26.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

các mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam.

b)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

c)

gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

d)

có rất nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.

27.

Đặc điểm địa hình thấp, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là của vùng núi nào sau đây?

a)

Trường Sơn Nam.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Tây Bắc.

28.

Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Tây Bắc.

b)

Trường Sơn Bắc.

c)

Trường Sơn Nam.

d)

Đông Bắc.

29.

Độ cao của đỉnh Phan-xi-păng là

a)

3413m.

b)

3143m.

c)

3134m.

d)

4313m.

30.

Tỉ lệ diện tích địa hình núi cao trên 2000m ở nước ta so với diện tích toàn bộ lãnh thổ chiếm khoảng

a)

1,3%.

b)

5%.

c)

8%.

d)

1%.

31.

Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình nhất ở vùng

a)

Bắc Trường Sơn và Nam Trường Sơn.

b)

Đông Bắc và Nam Trường Sơn.

c)

Tây Bắc và Đông Bắc.

d)

Tây Bắc và Bắc Trường Sơn.

32.

Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.

b)

Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.

c)

Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.

d)

Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

33.

Đồng bằng sông Cửu Long được bồi tụ phù sa hàng năm của

a)

sông Tiền và sông Hậu.

b)

sông Cả và sông Mã.

c)

Sông Đồng Nai và Vàm Cỏ.

d)

sông Thu Bồn và Vàm Cỏ.

34.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

a)

Đồi núi chiếm phần lớn diện

tích.

b)

Có sự phân bậc rõ rệt theo độ

cao.

c)

Địa hình vùng nhiệt đới gió

mùa.

d)

Hầu hết là địa hình núi cao.

35.

Trong vùng núi Đông Bắc những đỉnh núi cao trên 2000m thường tập trung ở

a)

vùng biên giới Việt Trung

thuộc Cao Bằng, Lạng Sơn.

b)

vùng ven biển Hạ Long.

c)

vùng thượng nguồn sông Chảy.

d)

trong các cánh cung Bắc Sơn,

Ngân Sơn, Sông Gâm.

36.

Độ cao chủ yếu của địa hình Việt Nam là

a)

dưới 1000m.

b)

từ 1000 đến 1500m.

c)

từ 1500 đến 2500m.

d)

trên 2500m.

37.

Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

có bậc ruộng cao bạc màu.

b)

có nhiều ở trùng ngập nước.

c)

không được bồi đắp thường xuyên.

d)

được bồi đắp phù sa thường

xuyên.

38.

Đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là

a)

hướng vòng cung và đông bắc -

tây nam.

b)

hướng tây bắc đông nam và

hướng vòng cung.

c)

hướng tây nam - đông bắc và

hướng vòng cung.

d)

hướng vòng cung và đông nam -

tây bắc.

39.

Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

gồm 4 cánh cung lớn.

b)

có nhiều dãy núi cao và đồ sộ.

c)

gồm các khối núi và cao

nguyên.

d)

địa hình thấp và hẹp ngang.