wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thủy sản và lâm nghiệp level 2

Total questions: 36

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có

a)

sông Suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.

b)

nhiều bãi triều, đầm phá, cánh rừng ngập mặn.

c)

nhiều vùng vịnh và vùng biển ven các đào.

d)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

2.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

c)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

d)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

3.

Câu 3: Sự khác nhau cơ bản giữa hai hình thức quảng canh và thâm canh trong nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là

a)

nguồn thức ăn.

b)

diện tích nuôi trồng.

c)

con giống.

d)

công chăm sóc.

4.

Câu 4: Vai trò quan trọng nhất của các rừng đặc dụng là

a)

phát triển du lịch sinh thái.

b)

bảo vệ môi trường nước, đất.

c)

cung cấp hàng hóa cho xuất khẩu.

d)

bảo vệ các giống loài quý

hiếm.

5.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm.

c)

Hoạt động của bão và áp

thấp nhiệt đới.

d)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.

6.

Nơi tập trung nhiều loại hải sản có giá trị kinh tế ở nước ta là

a)

sông suối, kênh rạch.

b)

các cánh rừng ngập mặn.

c)

hải đảo có các rạn san hô.

d)

bãi biển, đầm phá.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

d)

Đánh bắt ở ven bờ được chú

trọng.

8.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

b)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

c)

nhiều sông suối, kênh rạch,

ao hồ.

d)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

9.

Nhà nước chú trọng đánh bắt xa bờ không phải là do

a)

nâng cao hiệu quả đời sống cho ngư dân.

b)

hệ thống cảng cá chưa đáp

ứng được yêu cầu.

c)

ô nhiễm môi trường ven biển trầm trọng.

d)

nguồn lợi thủy sản ngày càng cạn kiệt.

10.

Trong nghề nuôi trồng thủy sản, nghề nào có tốc độ phát triển nhanh nhất?

a)

Nuôi tôm.

b)

Nuôi cá ba sa.

c)

Nuôi cá tra.

d)

Nuôi Sò huyết.

11.

Ý nghĩa kinh tế của rừng được biểu hiện ở việc

a)

đóng vai trò quan trọng trong bảo vệ đất.

b)

góp phần điều hoà khí hậu, chống lũ lụt.

c)

cung cấp nhiều lần sản (gỗ,

củi, ), dược liệu.

d)

Có tác dụng điều hoà lượng nước trên mặt đất.

12.

Các cánh rừng phi lao ven biển của miền Trung là loại rừng

a)

sản xuất.

b)

phòng hộ.

c)

đặc dụng.

d)

khoanh nuôi.

13.

Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc phát triển ngành nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta?

a)

Vùng biển rộng lớn.

b)

Nhiều sông, suối, ao hồ.

c)

Nhiều ngư trường lớn.

d)

Nhiều bãi triều, đầm phá.

14.

Ngành công nghiệp phát triển chủ yếu dựa trên nguyên liệu lâm sản là

a)

công nghiệp dệt may.

b)

công nghiệp bột giấy và

giấy.

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

công nghiệp hoá chất.

15.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

a)

điều kiện đánh bắt.

b)

thị trường tiêu thụ.

c)

dân cư và lao động.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật.

16.

Nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta là

a)

ven biển.

b)

đầm, phá.

c)

ao, hồ.

d)

kênh rạch.

17.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

Dịch bệnh thường xuyên xảy

ra trên diện rộng.

b)

Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều.

c)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.

d)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.

18.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về điều kiện khai thác và nuôi trồng thủy sản hiện nay ở nước ta?

a)

Nhân dân ta có kinh nghiệm, truyền thống sản xuất.

b)

Phương tiện đánh bắt lạc hậu, khó đánh bắt xa bờ.

c)

Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển.

d)

Chưa hình thành các cơ sở

chế biến thủy sản.

19.

Các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta bao gồm

a)

trồng rừng, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

b)

bảo vệ rừng, khai thác, chế biến lâm sản

c)

lâm sinh, trồng rừng, chế biến gỗ và lâm sản.

d)

lâm sinh, khai thác, chế

biến gỗ và lâm sản.

20.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lợi Sinh vật giảm sút

nghiêm trọng.

b)

vùng biên ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

nước biển dâng, bờ biến nhiều nơi bị sạt lở.

d)

có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

21.

Cơ cấu sản lượng thủy sản trong những năm qua có xu hướng


a)

giảm tỉ trọng khai thác,

tăng tỉ trọng nuôi trồng.

b)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

c)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng.

d)

tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể.

22.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bộ ngành đánh bắt thủy ở nước ta?

a)

Nguồn lợi thủy sản.

b)

Điều kiện khí hậu.

c)

Chế độ thủy văn.

d)

Địa hình đáy biển.

23.

Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?


a)

Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

b)

Địa hình bờ biển rất phức tạp.

c)

Có nhiều bão và gió mùa

Đông Bắc.

d)

Môi trường ven biển bị suy thoái.

24.

Nhận định không đúng về vai trò của tài nguyên rừng là

a)

tài nguyên vô cùng quí giá và vì thế, cần phải triệt để khai thác.

b)

cung cấp nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp và cho xuất khẩu.

c)

trồng rừng đem lại việc làm và thu nhập cho người dân.

d)

trồng và bảo vệ rừng góp phần bảo vệ môi trường sinh thái.

25.

Nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt của nước ta là

a)

ven biển.

b)

đầm, phá.

c)

ao, hồ.

d)

kênh rạch.

26.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là


a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.

b)

nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.

c)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.

d)

có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.

27.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho đánh bắt hải sản ở nước ta là


a)

lao động động, có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

b)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

c)

thị trường trong nước và thế giới mở rộng.

d)

nhiều sông ngòi, kênh rạch, mặt nước ao, hồ.

28.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?


a)

Bãi triều, đầm, phá, cánh rừng ngập mặn.

b)

Sông ngòi, hổ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

29.

Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là


a)

bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

b)

quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

c)

thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

d)

quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

30.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

tạo sự đa dạng sinh học.

b)

điều hoà khí hậu, chăm sóc.

c)

cung cấp gỗ và lâm sản quý.

d)

điều hoà nguồn nước của các sông.

31.

Trong sản xuất nông nghiệp lâm - ngư nghiệp ở nước ta, ngành sản xuất mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn nhất hiện nay là

a)

sản xuất các sản phẩm từ cây công nghiệp.

b)

đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

c)

sản xuất lương thực.

d)

chăn nuôi gia súc.

32.

Khó khăn chủ yếu đối với việc nuôi tôm ở nước là

a)

trong năm có khoảng 9. 10 cơn bão ở Biển Đông.

b)

hàng năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa Đông Bắc.

c)

dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

d)

môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái.

33.

Loại rừng nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ?

a)

Vườn quốc gia.

b)

Rừng chắn sóng ven biển.

c)

Rừng đầu nguồn.

d)

Rừng chắn cát bay.

34.

Tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai thác lân nuôi trồng là

a)

Đồng Tháp.

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

Cà Mau.

d)

An Giang.

35.

Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều.

b)

Đầm phá.

c)

Rừng ngập mặn.

d)

Ô trũng ở đồng bằng.

36.

Nhận định không đúng về vai trò của tài nguyên rừng là

a)

tài nguyên vô cùng quý giá và vì thế, cần phải triệt để khai thác.

b)

cung cấp nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp và cho xuất khẩu.

c)

trồng rừng đem lại việc làm và thu nhập cho người dân.

d)

trồng và bảo vệ rừng góp phần bảo vệ môi trường sinh thái.