wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I ĐỊA 9

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dân tộc nào ở nước ta có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước nhất?

a)

Mường

b)

Tày

c)

Ê - đê

d)

Kinh

2.

Dân tộc nào có số dân đông nhất ở nước ta?

a)

Kinh

b)

Mường

c)

Tày

d)

Thái

3.

Các dân tộc ít người của nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

đồng bằng

b)

quần đảo

c)

duyên Hải

d)

Trung du và miền núi

4.

Các đô thị ở nước ta chủ yếu thuộc loại

a)

nhỏ

b)

vừa

c)

vừa và lớn

d)

vừa và nhỏ

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị sau?

a)

Thanh Hóa

b)

Quy Nhơn

c)

Nha Trang

d)

Đà Nẵng

6.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết số dân thành thị nước ta năm 2007 là bao nhiêu triệu người?

a)

18,77

b)

20,87

c)

22,34.

d)

23,37

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng nào có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Tây Nguyên.

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Đông Nam Bộ.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500 001 - 100 0000 người?

a)

Thái Nguyên.

b)

Hải Phòng

c)

Quảng Ngãi

d)

Biên Hòa

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có dân số trên một triệu người?

a)

Hải Phòng

b)

Việt Trì

c)

Tuy Hòa

d)

Vĩnh Long

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào có quy mô dân số dưới 500 nghìn người?

a)

Hạ Long.

b)

Đà Nẵng.

c)

Biên Hòa.

d)

Cần Thơ.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Nghệ An.

b)

Hà Tĩnh.

c)

Quảng Bình.

d)

Quảng Trị.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 17, cho biết Khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Vũng Áng.

b)

Hòn La.

c)

Chu Lai.

d)

Nghi Sơn

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tà Lùng

b)

Thanh Thủy.

c)

Tây Trang.

d)

Cầu Treo.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có GDP bình quân tính theo đầu người (năm 2007) cao nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Lạng Sơn.

b)

Thái Nguyên.

c)

Bắc Giang.

d)

Quảng Ninh.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có GDP bình quân tính theo đầu người (2007) thấp nhất ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bình Phước.

b)

Tây Ninh.

c)

Bình Dương.

d)

Đồng Nai.

16.

Cây công nghiệp được trồng nhiều nhất ở vùng Tây Nguyên là

a)

cao su.

b)

cà phê.

c)

chè

d)

hồ tiêu.

17.

Cây trồng nào sau đây là cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?

a)

Cao su.

b)

Mía.

c)

Bông

d)

Đậu tương

18.

Loại rừng sản xuất ở nước ta là rừng

a)

nguyên liệu giấy

b)

đầu nguồn các sông

c)

ngập mặn ven biển

d)

chắn cát ven biển.

19.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu mùa vụ giữa các vùng của nước ta khác nhau?

a)

Đất.

b)

Nước.

c)

Khí hậu

d)

Địa hình

20.

Biện pháp hàng đầu trong thâm canh lúa gạo ở nước ta là

a)

giống mới

b)

thủy lợi.

c)

cải tạo đất.

d)

chống xói mòn.

21.

Loại tài nguyên nào được coi là tư liệu sản xuất không thể thay thế của ngành nông nghiệp?

a)

Nước

b)

Đất.

c)

Khí hậu.

d)

Sinh vật.

22.

Cây trồng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước ta?

a)

Cây công nghiệp

b)

Cây rau đậu

c)

Cây ăn quả

d)

Cây lương thực.

23.

Loại rừng nào sau đây được trồng ở đầu nguồn các con sông?

a)

Phòng hộ

b)

Ngập mặn.

c)

Sản xuất

d)

Đặc dụng.

24.

Tài nguyên quý giá, không thể thay thế trong quá trình sản xuất nông nghiệp là

a)

khí hậu.

b)

đất đai.

c)

nước.

d)

sinh vật

25.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là

a)

phù sa.

b)

mùn thô.

c)

feralit

d)

cát pha.

26.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Công nghiệp điện lực.

b)

Công nghiệp điện tử và tin học.

c)

Công nghiệp hóa chất.

d)

Công nghiệp khai thác nhiên liệu.

27.

Tỉnh nào sau đây có ngành công nghiệp khai thác than phát triển nhất nước ta?

a)

Thái Nguyên.

b)

Cao Bằng.

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn

28.

Dựa trên công dụng của sản phẩm, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào?

a)

Kim loại.

b)

Năng lượng.

c)

Phi kim loại

d)

Vật liệu xây dựng.

29.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết nhà máy thủy điện Hòa Bình được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Đà.

b)

Sông Lô.

c)

Sông Chảy

d)

Sông Hồng.

30.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Dệt may.

b)

Khai thác nhiên liệu.

c)

Chế biến gỗ, lâm sản.

d)

Chế biến lương thực thực phẩm.

31.

Sự phân bố của dịch vụ phụ thuộc nhiều yếu tố, nhưng quan trọng nhất là

a)

đặc điểm khí hậu.

b)

đặc điểm địa hình

c)

sự phân bố dân cư.

d)

sự phân bố điện năng.

32.

Cơ cấu xuất nhập khẩu hiện nay của nước ta tập trung nhiều với thị trường nào?

a)

Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.

b)

Khu vực Châu Phi.

c)

Khu vực Châu Âu.

d)

Khu vực Châu Mỹ.

33.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết tuyến đường bộ nào dài nhất nước ta?

a)

Quốc lộ 1A.

b)

Quốc lộ 18.

c)

Quốc lộ 51.

d)

Đường Hồ Chí Minh.

34.

Vận tải đường sông của nước ta tập trung chủ yếu ở những lưu vực vận tải nào?

a)

Sông Ba và sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng và sông Đồng Nai

c)

Sông Hồng và Sông Cửu Long.

d)

Sông Hồng và sông Kì Cùng - Bằng Giang.

35.

Hai trung tâm dịch vụ lớn và đa dạng nhất nước ta hiện nay là

a)

Hà Nội và Đà Nẵng.

b)

Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng và Hải Phòng.

d)

Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh.