wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kì Địa

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ nước ta

a)

Có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển

b)

Chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển

c)

Nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo

d)

Có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam

2.

Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên nước ta có

a)

Lượng mưa lớn

b)

Nền nhiệt độ cao

c)

Khí hậu mát mẻ

d)

Nhiều sông lớn

3.

Lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ đã làm cho khí hậu nước ta

a)

Có tính nhiệt đới

b)

Có sự phân hóa

c)

Có hai mùa rõ rệt

d)

Có tính chất ẩm

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Trong vùng nhiệt đới bán cầu bắc

b)

Tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn

c)

Nằm trong vùng có nhiều thiên tai

d)

Ở trung tâm bán đảo Đông Dương

5.

Hằng năm, lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn là do

a)

Góc nhập xạ lớn và có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh

b)

Góc nhập xạ lớn và thời gian chiến sáng kéo dài

c)

Góc nhập xạ lớn và giáp biển Đông rộng lớn

d)

Góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa

6.

Nước ta có đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới là do

a)

Chịu tác động thường xuyên của Tín phong.

b)

ở khu vực hoạt động của gió mùa

c)

Giáp Biển Đông thông ra Thái Bình Dương

d)

nằm hoàn toàn ở trong vùng nội chí tuyến

7.

Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa đa dạng theo chiều vĩ độ là do

a)

hình dạng lãnh thổ nước ta kéo dài và hẹp ngang.

b)

có đường bờ biển dài, địa hình phân hóa đa dạng.

c)

có lãnh thổ mở rộng ở hai đầu, hẹp ngang ở giữa.

d)

địa hình phức tạp, lãnh thổ rộng và hẹp ở hai đầu

8.

Khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ vì

a)

nước ta nằm liền kề với 2 vành đai sinh khoáng lớn.

b)

nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới Bắc bán cầu.

c)

ảnh hưởng của biển Đông và các khối khi di chuyển qua biển.

d)

thiên nhiên chịu ảnh hưởng rõ rệt của gió Tín phong

9.

Biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta là

a)

xâm thực mạnh ở vùng đồi núi và bồi tụ nhanh ở hạ lưu sông.

b)

các địa hình nhân tạo xuất hiện ngày càng nhiều trên lãnh thổ.

c)

sông trẻ lại, tăng cường xâm thực, chia cắt bán bình nguyên.

d)

các dãy núi hiện nay trùng với các nếp uốn cổ và thung lũng

10.

Nhận định nào sau đây không đúng về vùng núi Tây Bắc

a)

phía đông của vùng với các dãy núi trung bình, thấp .

b)

có địa hình cao nhất nước với dãy Hoàng Liên Sơn.

c)

ở giữa là những Cao Nguyên và Sơn nguyên đất thấp

d)

có 3 dãy địa hình cùng hướng Tây Bắc và Đông Nam.

11.

Vùng núi Đông Bắc của nước ta có vị trí

a)

Từ sông Hồng đến sông cả.

b)

phía Đông thung lũng sông Hồng.

c)

từ sông Cả đến Sông Gianh.

d)

phía tây thung lũng sông hồng.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Đất thường nghèo, nhiều phù sa sông.

b)

Đồng bằng rộng lớn và nằm ven biển.

c)

Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt.

d)

Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn.

13.

Nhận xét nào sau đây không phải là đặc điểm của đồng bằng sông Hồng?

a)

Đồng bằng rộng có đất phù sa

b)

Không có đê ven sông ngăn lũ

c)

Có các khu ruộng cao bạc màu

d)

Được con người khai phá lâu đời

14.

Đặc điểm không phải của vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn nhất nước.

b)

Về mùa lũ nước ngập trên diện rộng

c)

Địa hình cao ở rìa phía tây và phía bắc.

d)

Địa hình thấp nhiều sông kênh rạch

15.

Quá trình bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông của địa hình nước ta là hệ quả của

a)

xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

b)

lượng mưa lớn, tập trung vào mùa mưa

c)

các mạch núi đâm ngang ra biển.

d)

địa hình hẹp ngang và thấp dần ra biển.

16.

Dải đồng bằng miền Trung không liên tục bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do

a)

sông ở đây có hàm lượng phù sa nhỏ.

b)

có nhiều dãy núi ăn lan ra sát biển.

c)

thềm lục địa ở khu vực này thu hẹp.

d)

có nhiều cồn cát, đầm phá ven biển

17.

Địa hình nước ta bị xâm thực mạnh ở đồi núi là do

a)

Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

đất feralit nằm ở trên đá bazan.

d)

Khí hậu xích đạo, đất phù sa.

18.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy con người tác động đến địa hình ?

a)

Sông trẻ lại, tăng cường xâm thực, chia cắt bán bình nguyên.

b)

các địa hình nhân tạo xuất hiện ngày càng nhiều trên lãnh thổ.

c)

xâm thực mạnh ở vùng núi và bồi tụ nhanh ở hạ lưu sông.

d)

các dãy núi hiện nay trùng với các nếp uốn cổ và thung lũng.

19.

Địa hình nước ta có hướng Nghiêng Tây Bắc - Đông Nam thấp dần ra biển nên tạo điều kiện

a)

Gió mùa đông bắc xâm nhập sâu vào lãnh thổ

b)

Tín phong tác động mạnh vào lãnh thổ nước ta

c)

Gió biển có thể tác động sâu vào lục địa

d)

Gió Đông Nam gây mưa lớn ở Miền Bắc nước ta

20.

Địa hình nước ta bị xâm thực mạnh ở đồi núi là do

a)

Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Đất feralit nằm ở trên đá bazan

d)

Khí hậu xích đạo, đất phù sa

21.

So với Đồng Bằng sông Hồng thì Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Cao hơn và bằng phẳng hơn

b)

Thấp hơn và bằng phẳng hơn

c)

Cao hơn và ít bằng phẳng hơn

d)

Thấp hơn và ít bằng phẳng hơn

22.

Bộ phận nào sau đây thuộc vùng biển nước ta tiếp giáp với đất liền?

a)

Nội thủy

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền kinh tế

23.

Phần lớn địa hình biên giới trên đất liền ở phía Bắc nước ta là?

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Trung du

d)

Bán bình nguyên

24.

Nước ta có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?

a)

Đồi núi cao

b)

Sơn nguyên rộng

c)

Đồi núi thấp

d)

Bán bình nguyên

25.

Khoáng sản nào sau đây có nhiều ở vùng thềm lục địa nước ta?

a)

Than đá

b)

Dầu khí

c)

Bôxit

d)

Titan

26.

Địa hình bán bình nguyên của nước ta thể hiện rõ nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nam Bộ

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Bắc Bộ.

27.

Khu vực nào sau đây của nước ta tập trung nhiều diện tích rừng ngập mặn?

a)

Bắc Bộ.

b)

Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ.

28.

Gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào sau đây?

a)

. Tây Bắc.

b)

Tây Nam.

c)

Đông Nam.

d)

Đông Bắc.

29.

Đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm di chuyển vào nước ta có nguồn gốc từ

a)

Bắc Ấn Độ Dương.

b)

Nam Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Thái Bình Dương.

d)

Nam Thái Bình Dương

30.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp Trung Quốc?

a)

Cao Bằng

b)

Hòa Bình

c)

Thanh Hóa

d)

Nghệ An

31.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết trong các đỉnh núi sau đây, đỉnh núi nào cao nhất?

a)

Phanxipăng.

b)

Tây Côn Lĩnh.

c)

Mẫu Sơn

d)

Tam Đảo

32.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có khoáng sản sắt?

a)

Thái Nguyên.

b)

Hưng Yên.

c)

Tây Nguyên.

d)

Bắc Trung Bộ

33.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Nam?

a)

Tây Bắc Bộ.

b)

Đông Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Bắc Trung Bộ.

34.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng?

a)

Sông Mã.

b)

Sông Đà.

c)

Sông Chu.

d)

Sông Cả

35.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết nhóm đất nào sau đây phân bố chủ yếu ở ven biển?

a)

Đất feralit trên đá badan.

b)

Đất phèn.

c)

Đất feralit trên đá vôi.

d)

Đất mặn

36.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

a)

Cát Tiên.

b)

Phú Quốc.

c)

Bù Gia Mập.

d)

Chư Mom Ray

37.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng cánh cung?

a)

Con Voi.

b)

Pu Đen Đinh.

c)

Pu Sam Sao.

d)

Bắc Sơn

38.

Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?

a)

Thuộc vùng nội chí tuyến.

b)

Tiếp giáp với biển Đông.

c)

Gió mùa tác động mạnh.

d)

Địa hình nhiều núi cao.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước

a)

Tạo thuận lợi cho nước ta hội nhập quốc tế.

b)

Tăng cường giao thương với các nước khác.

c)

Đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nhiều tương đồng về văn hóa với khu vực.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của vùng núi Đông Bắc nước ta?

a)

Hướng núi chủ yếu là vòng cung.

b)

Núi cao chiếm phần lớn diện tích

c)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

d)

Gồm nhiều cao nguyên xếp tầng.

41.

Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có hệ thống đê sông bao bọc

b)

Được bồi đắp từ phù sa sông.

c)

Phía Tây Bắc có địa hình cao.

d)

Nhiều vùng trũng chưa bồi lấp

42.

Ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta là

a)

tạo hai mùa mưa, khô rõ rệt trong năm.

b)

tăng tính thất thường của chế độ nhiệt.

c)

mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn.

d)

làm nhiệt độ trung bình năm tăng lên

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của biển Đông với thiên nhiên nước ta?

a)

Hệ sinh thái ven biển rất đa dạng.

b)

Nguồn tài nguyên than trữ lượng lớn.

c)

Thiên tai biển gây nhiều thiệt hại.

d)

Nhiều tài nguyên hải sản có giá trị cao.

44.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính nhiệt đới của khí hậu nước ta?

a)

Nhiệt độ trung bình trong năm cao.

b)

Chênh lệch nhiệt giữa các mùa lớn.

c)

Cân bằng bức xạ nhiệt trong năm thấp.

d)

Nền nhiệt độ tăng từ Bắc vào Nam.

45.

Đặc điểm nào sau đây đúng với gió mùa mùa hạ ở nước ta?

a)

Hoạt động mạnh trong suốt cả năm

b)

Chỉ tác động rõ rệt đối với miền Bắc.

c)

Thổi vào nước ta theo hướng tây nam.

d)

Gây ra thời tiết lạnh khô cho nhiều nơi.

46.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết ở nước tháng nào sau đây có tần suất bão hoạt động lớn nhất?

a)

6

b)

9

c)

11

d)

12

47.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có mưa nhiều vào cuối năm?

a)

Hà Nội.

b)

Điện Biên Phủ.

c)

Nha Trang

d)

Đà Lạt

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có giá trị sản xuất từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?

a)

Việt Trì.

b)

Cẩm Phả.

c)

Thái Nguyên.

d)

Hạ Long.

49.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hoá.

b)

Hà Tĩnh.

c)

. Nghệ An.

d)

Quảng Bình

50.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lệ Thanh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Kon Tum.

b)

Gia Lai.

c)

Đắk Lắk.

d)

Đắk Nông.

51.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện kim đen?

a)

Tân An.

b)

Cần Thơ

c)

Mỹ Tho.

d)

Kiên Lương