wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa lí 5 - Kì 1

Total questions: 51

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phần đất liền của nước ta giáp với những nước nào?

a)

Lào, Trung Quốc, Cam-pu-chia.

b)

Lào, Thái Lan, Cam-pu-chia.

c)

Thái Lan, Trung Quốc, Lào.

d)

Thái Lan, Trung Quốc, Cam-pu-chia.

2.

Trên phần đất liền nước ta:

a)

Đồng bằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi

b)

12\frac{1}{2} diện tích là đồng bằng, 12\frac{1}{2} diện tích là đồi núi

c)

14\frac{1}{4} diện tích là đồng bằng, 34\frac{3}{4} diện tích là đồi núi

d)

34\frac{3}{4} diện tích là đồng bằng, 14\frac{1}{4} diện tích là đồi núi

3.

Sông ngòi nước ta có đặc điểm:

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt. Nước sông có nhiều phù sa

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, tập trung ở Miền Bắc.

c)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rông khắp.Nước sông thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp. Nước sông có nhiều phù sa và thay đổi theo mùa

4.

Đảo nào sau đây nằm ở phía nam nước ta?

a)

Cát Bà

b)

Phú Quý

c)

Phú Quốc

d)

Sơn Trà

5.

Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:

a)

nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa

b)

nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa

c)

nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa

d)

nhiệt độ thấp , gió và mưa không thay đổi theo mùa

6.

Ranh giới giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam là:

a)

Dãy Trường Sơn

b)

Dãy Bạch Mã

c)

Dãy Đông Triều

d)

Dãy Hoàng Liên Sơn

7.

Các con sông lớn ở miền Bắc là:

(a)  

8.

Biển bao bọc phía nào phần đất liền của nước ta:

a)

Phía đông, nam và tây nam.

b)

Phía bắc, đông.

c)

Phía nam, tây nam.

d)

Phía đông, nam.

9.

Hãy chọn các từ thích hợp vào ô trống:

Nước ta có nhiều loại rừng, trong đó chiếm phần lớn là diện tích rừng rậm ......., rừng .............. Rừng rậm nhiệt đới phân bố chủ yếu...........Rừng ngập mặn thường thấy ở những nơi .....................

a)
b)
c)
d)
10.

Trong các câu sau đây câu nào đúng, câu nào sai (đúng thì điền chữ Đ, sai thì điền chữ S vào ô vuông đầu câu)

Vì sao các ngành công nghiệp dệt may, thực phẩm tập trung nhiều ở vùng đồng bằng và vùng ven biển?

1. _________Vì đó là những nơi có nhiều lao động.

2. __________Vì đó là những nơi có nhiều khoáng sản.

3. __________Vì đó là những nơi có nguồn nguyên liệu phong phú.

4. _________Vì đó là những nơi có nhiều sông ngòi, nhiều nguồn điện.

a)
b)
c)
d)
11.

Khí hậu miền Bắc

a)

Có mùa hạ nóng và mùa đông lạnh

b)

Nóng quanh năm

c)

Có mùa mưa và mùa khô rõ rệt

d)

Có mưa phùn ẩm ướt

12.

Hãy viết vào chỗ trống những điều kiện để thành phố Hồ Chí Minh trở thành trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước.

a)
b)
c)
13.

Đặc điểm của nghề thủ công của nước ta là gì?

a)

Dựa vào sự khéo léo của thợ.

b)

Dựa vào truyền thống và sự cung cấp nguyên liệu của nước ngoài.

c)

Dựa vào truyền thống, sự khéo léo của thợ và nguyên liệu có sẵn.

d)

Dựa vào nguồn vốn và nguyên liệu của nước ngoài.

14.

Loại gia súc nào được nuôi nhiều nhất ở vùng núi ?

a)

Lợn, gà, vịt, đà đểu.

b)

Trâu, dê, ngựa.

c)

Trâu, bò.

d)

Bò, dê, gà, vịt

15.

Phần đất liền của nước ta nơi hẹp nhất là bao nhiêu km ?

a)

70km

b)

80 km

c)

Chưa đầy 50 km

d)

65 km

16.

Điền vào ô vuông chữ Đ trước ý đúng, chữ S trước ý sai

a)
b)
c)
d)
17.

Số dân tộc trên đất nước ta là:

a)

45

b)

54

c)

55

d)

64

18.

Chọn ý SAI trong các ý sau đây

a)

Dân cư nước ta tập trung không đều giữa các vùng

b)

Dân cư tập trung đông đúc tại các đô thị lớn dẫn đến thừa lao động, thiếu việc làm, không khai thác hợp lí nguồn lao động

c)

Ở vùng núi, nhiều tài nguyên nhưng lại thưa dân và thiếu lao động

d)

1 /4 dân số sống ở nông thôn phần lớn làm nghề nông; 3/4 dân số sống ở thành thị.

19.

Nước ta nằm trên bán đảo ........., thuộc khu vực ............... Đất nước ta gồm phần đất liền có đường bờ biển ……… và vùng biển rộng lớn thuộc....................... với nhiều đảo và quần đảo. (Mẫu: a; b)

(a)  

20.

Đặc điểm của vùng biển nước ta là:

a)

Nước không bao giờ đóng băng

b)

Biển miền bắc và miền Trung hay có bão

c)

Biển miền Nam hay có bão

d)

Hàng ngày, có thủy triều

21.

Khí hậu miền Nam

a)

Có mùa hạ nóng và mùa đông lạnh

b)

Nóng quanh năm

c)

Có mùa mưa và mùa khô rõ rệt

d)

Có mưa phùn ẩm ướt

22.

Điền Đ hay S vào ô trống

a)
b)
c)
d)
23.

Rừng rậm nhiệt đới

a)

Ở nững nơi đất thấp ven biển

b)

Rừng thưa, rụng lá về mùa khô

c)

Có nhiều loại cây với nhiều tầng, xanh quanh năm

d)

Có nhiều loại cây, có lá nhỏ, nhọn như thông, tùng

e)

Chủ yếu ở vùng đồi núi

24.

Rừng ngập mặn

a)

Ở những nơi đất thấp ven biển

b)

Rừng thưa, rụng lá về mùa khô

c)

Có các loại cây ưa mặn như đước, vẹt, sú

d)

Chủ yếu ở vùng đồi núi

e)

Có nhiều loại cây với nhiều tầng, xanh quanh năm

25.

Nước ta có 2 loại đất chính là:

(a)  

26.

Các sông lớn ở miền Nam là: (a)  

27.

Các sông lớn ở miền Trung là: (a)  

28.

Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp nước ta là:

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng trọt

c)

Trồng rừng

d)

Nuôi và đánh bắt cá, tôm

29.

Loại cây được trồng nhiều nhất ở nước ta là:

a)

A. Cà phê

b)

B.Cao su

c)

C. Lúa gạo

d)

D. Chè

30.

Điền Đ hay S vào ô trống     

a)

1-S, 2- Đ, 3- Đ, 4- S

b)

1-S, 2- Đ, 3- S, 4- Đ

c)

1-Đ, 2- Đ, 3- S, 4- Đ

d)

1-Đ, 2- S, 3- Đ, 4- S

31.

Ghép các ý sao cho phù hợp

a)

a - b

d- c

b)

a - c

d- b

c)

b- d

a - c

32.

Lâm nghiệp gồm những hoạt động chính nào?



(a)  

33.

Điều kiện thuận lợi để ngành thủy sản nước ta phát triển là:

a)

A. Vùng biển có nhiều hải sản

b)

B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

C. Nước sông có nhiều phù sa

d)

D. Người dân có nhiều kinh nghiệm

e)

E. Nhu cầu về thủy sản ngày càng tăng

34.

Câu trả lời nào dưới đây không đúng:

a)

A. Nước ta không có nhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp

b)

B. Sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là gạo, đường, bánh kẹo

c)

C. Sản phẩm của ngành công nghiệp cơ khí là điện

d)

D. Sản phẩm của ngành khai thác khoáng sản là than, dầu mỏ, quặng sắt

35.

Sắp xếp các ý của cột A với cột B sao cho đúng

a)

1-c, 2- b, 3- d, 4- a

 

 

b)

1-c, 2- a, 3- d, 4- b

c)

1-d, 2- b, 3- c, 4- a

36.

Tỉnh Nam Định có những nghề thủ công nào

(a)  

37.

Các ngành công nghiệp nước ta phân bố tập trung ở:

a)

A. Vùng núi và cao nguyên

b)

B. Đồng bằng và ven biển

c)

C. Vùng núi và trung du

38.

Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là:

a)

A. Hà Nội, Hải Phòng

b)

B. Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

c)

C. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

39.

Sắp xếp các ý của cột A với cột B sao cho đúng

a)

1-d, 2- c, 3- b, 4- a

 

 

b)

1-c, 2- a, 3- d, 4- b

c)

1-d, 2- b, 3- c, 4- a

40.

Nước ta có những loại hình giao thông vận tải nào?

(a)  

41.

Loại hình vận tải vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất nước ta là:

a)

A. Đường sông

b)

B. Đường biển

c)

C. Đường ô tô

d)

D. Đường biển

e)

E. Đường máy bay

42.

Nước ta có:

a)

A. Một số đường giao thông có chất lượng chưa cao

b)

B. Nhiều loại đường giao thông với chất lượng tốt

c)

C. nhiều loại đường giao thông nhưng chất lượng chưa cao

43.

Tuyến đường ô tô dài nhất nước ta là:

a)

A. Đường số 5

b)

B. Đường Hồ Chí Minh

c)

C. Đường số 1A

44.

Đường sắt Bắc – Nam là tuyến đường sắt dài nhất nước ta:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

45.

Nhiều tuyến đường giao thông chính của nước ta chạy theo chiều

a)

A. Bắc – Nam

b)

B. Đông – Tây

c)

C. Tây bắc – Đông Nam

46.

Điền các từ, ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Đặc điểm phân bố của giao thông nước ta là: Nước ta có mạng lưới đường giao thông (a)   Các tuyến giao thông chính của nước ta chạy theo chiều Bắc - Nam

47.

Vì sao nhiều tuyến giao thông chính của nước ta chạy theo chiều Bắc – Nam:

Do lãnh thổ nước ta chạy dài theo chiều Bắc- Nam

(a)  

48.

Ý nào dưới đây không đúng:

a)

A. Nội thương là hoạt động mua bán với nước ngoài

b)

B. Nơi có hoạt động thươg mại phát triển nhất là Hà Nội và TP Hồ Chí Minh

c)

C. Thương mại gồm vả nội thương và ngoại thương

d)

D. Ngoại thương là hoạt động mua bán ở trong nước

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Điểm đầu của quốc lộ 1A là ….., điểm cuối của quốc lộ 1A là………….

(a)  

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Điểm đầu của đường sắt Bắc – Nam  là ….., điểm cuối của đường sắt Bắc – Nam  là…….

(a)  

51.

Đặc điểm của nghề thủ công nước ta là:

a)

A. Có nhiều nghề thủ công

b)

C. Dựa vào truyền thống và sự khéo léo của người thợ

c)

B. Dựa vào nguồn nguyên liệu sẵn có

d)

D. Dựa vào máy móc và nhu cầu của người dân