wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ck

Total questions: 46

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường hoạt động được là nhờ yếu tố nào? 

a)

A.Sự trao đổi hiện vật

b)

B.Sự trao đổi vật ngang giá

c)

C. Sự trao đổi hàng hóa và dịch vụ. 

d)

D.Sự trao đổi giữa người bán và người mua về những sản phẩm hàng hóa và dịch vụ. 

2.

Thị trường hoạt động theo quy luật nào?

a)

A.Cung cầu

b)

B. Điều tiết

c)

C. Trao đổi.  

d)

D. Buôn bán.

3.

Khi cung lớn hơn cầu thì giá cả trên thị trường 

a)

A.  có xu hướng giảm.  

b)

B. có xu hướng tăng

c)

C. có xu hướng ổn định.  

d)

D. không thay đổi. 

4.

Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả trên thị trường 

a)

A.  có xu hướng giảm.         

b)

         B. có xu hướng tăng.    

c)

C. có xu hướng ổn định.         

d)

D. không thay đổi.

5.

Hiện nay, trong ngành thương mại, dịch vụ hoạt động nào có vai trò quan trọng? 

a)

A. Các hoạt động tiếp thị, phân tích thị trường.             

b)

             B. Các hoạt động quảng cáo. 

c)

C. Các hoạt động giảm giá, khuyến mại                     

d)

D. Các hoạt động kích cầu tiêu dùng

6.

Nhận định nào sau đây nói về vai trò của ngành thương mại 

a)

A.  Là khâu nối liền sản xuất với tiêu dùng. 

b)

B. Là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua. 

c)

C.  Là nơi hàng hóa, dịch vụ được trao đổi.  

d)

D. Là nơi diễn ra quy luật cung cầu.

7.

Nội thương là ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ

a)

A. trong một quốc gia. 

b)

B. giữa các quốc gia

c)

C. trên phạm vi toàn cầu

d)

D. giữa các vùng

8.

Ngoại thương là ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ 

a)

A. trong một quốc gia

b)

    B. giữa các quốc gia 

c)

   C. trên phạm vi toàn cầu. 

d)

D. giữa các vùng.

9.

Vật ngang giá hiện đại là 

a)

A. Tiền.

b)

B. Đồ vật.    

c)

C. Hàng hóa.  

d)

D. Con người. 

10.

WTO là tổ chức nào? 

a)

A. Tổ chức thương mại thế giới 

b)

B.  Tổ chức y tế thế giới. 

c)

C. Liên hiệp quốc.

d)

D.  Tổ chức nông lương thế giới. 

11.

Do quy luật cung cầu nên giá cả 

a)

A. thường xuyên biến động 

b)

B. luôn luôn ổn định.     

c)

C.  luôn luôn cao.

d)

D. luôn luôn thấp.

12.

Thương mại bao gồm hai hoạt động

a)

A.  nội thương và ngoại thương. 

b)

B. xuất khẩu và nhập khẩu. 

c)

C. tài chính và ngân hàng   

d)

D. bên mua và bên bán. 

13.

Hoạt động ngoại thương bao gồm hai hoạt động

a)

A.  nội thương và ngoại thương.

b)

  B. xuất khẩu và nhập khẩu.

c)

C. tài chính và ngân hàng 

d)

D. bên mua và bên bán. 

14.

Ngành nào làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia 

a)

A. Ngoại thương.     

b)

  B. Nội thương.  

c)

C. Xuất khẩu.     

d)

D. Nhập khẩu.

15.

Cán cân xuất nhập khẩu là gì? 

a)

A. Quan hệ so sánh giá trị giữa xuất khẩu và nhập khẩu. 

b)

B. Quan hệ so sánh giá trị giữa nội thương và ngoại thương. 

c)

C. Tổng giá trị xuất nhập khẩu. 

d)

D. Tổng giá trị nội thương và ngoại thương. 

16.

Ba trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới

a)

A. Hoa Kì, Tây Âu và Nhật Bản.

b)

B. Trung Quốc, Hoa Kì, Tây Âu. 

c)

C. Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản.  

d)

D. Bắc Mĩ, Tây Âu và Liêng Bang Nga. 

17.

Các nước xuất siêu là 

a)

A. CHLB Đức, Nhật Bản. 

b)

B. Hoa Kì, CHLB Đức.

c)

C. Nhật Bản, Hoa Kì.

d)

D. Hoa Kì, Pháp

18.

Các nước nhập siêu là 

a)

A. CHLB Đức, Nhật Bản

b)

B. Hoa Kì, CHLB Đức.

c)

C. Nhật Bản, Hoa Kì

d)

D. Hoa Kì, Pháp. 

19.

Biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện giá trị xuất khẩu và dân số của Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản năm 2004? 

a)

A. Biểu đồ cột  

b)

B. Biểu đồ miền   

c)

C. Biểu đồ đường

d)

D. Biểu đồ kết hợp

20.

Môi trường địa lí được hiểu là 

a)

A. không gian bao quanh Trái Đất, có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người

b)

B. bầu không khí bao quanh Trái Đất, có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người. 

c)

C. các quyển của Trái Đất, có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người. 

d)

D. các loài sinh vật trên Trái Đất, tồn tại và phát triển song song với thế giới loài người.

21.

Câu 21. Vai trò của môi trường tự nhiên là

a)

A. cung cấp các điều kiện sống cho con người.  

b)

B. định hướng các hoạt động của con người

c)

C. quyết định sự phát triển của xã hội. 

d)

D. cung cấp những tiện nghi, phương tiện cho con người. 

22.

Bảo vệ môi trường được hiểu là 

a)

A. tránh tác động vào môi trường để khỏi gây ra những tổn thất. 

b)

B. làm giảm đến mức cao nhất tác động có hại của con người lên môi trường

c)

C. biến đổi môi trường theo cách có lợi nhất cho con người. 

d)

D. tuân thủ quy luật phát triển của tự nhiên một cách tuyệt đối. 

23.

Để phân loại tài nguyên thiên nhiên, người ta không dựa vào

a)

A. thuộc tính của tự nhiên.

b)

B. khả năng có thể bị hao kiệt

c)

C. môi trường hình thành.

d)

D. công dụng kinh tế.

24.

Môi trường địa lí không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Là nơi có nhiều tài nguyên vô tận: nước, gió, năng lượng mặt trời, ..

b)

B. Là không gian sống của con người

c)

C. Là nguồn cung cấp tài nguyên thiên nhiên

d)

D. Là nơi chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra. 

25.

Nhận xét nào đúng nhất khi nói về vai trò của môi trường đối với sự phát triển của xã hội loài người? 

a)

A. Không có vai trò quyết định đến sự phát triển của xã hội. 

b)

B. Là nguyên nhân quyết định sự phát triển của xã hội. 

c)

C. Không liên quan đến sự phát triển của xã hội loài người. 

d)

D. Ít có ảnh hưởng đến sự phát triển của xã hội loài người.

26.

Để phân loại tài nguyên thiên nhiên thành các loại tài nguyên: đất, nước, khí hậu, sinh vật, khoáng sản, người ta dựa vào thuộc tính nào? 

a)

A. Tự nhiên. 

b)

B. Công dụng kinh tế.

c)

C. Khả năng có thể bị hao kiệt.

d)

D. Xã hội. 

27.

Đối với loại tài nguyên khoáng sản, trong quá trình sử dụng chúng ta cần 

a)

A. phải sử dụng tiết kiệm và cần sản xuất các loại vật liệu thay thế. 

b)

B. sử dụng triệt để, khai thác tối đa khả năng cho phép. 

c)

C. sử dụng tiết kiệm, tùy thuộc từng thời kì. 

d)

D. sử dụng phụ thuộc vào nhu cầu thực tế. 

28.

Những loại tài nguyên khôi phục được bao gồm 

a)

A. đất trồng, các loài động, thực vật.     

b)

   B. các loại khoáng sản, rừng. 

c)

C. đất, nước, gió, năng lượng mặt trời. 

d)

   D. khoáng sản, nước, gió, các loài động, thực vật. 

29.

 Môi trường tự nhiên bao gồm 

a)

A. các thành phần của tự nhiên: địa hình, địa chất, đất trồng, khi hậu, nước, sinh vật. 

b)

B. các thành phần tự nhiên và xã hội. 

c)

C. các quan hệ xã hội trong sản xuất, trong phân phối, trong giao tiếp. 

d)

C. các quan hệ xã hội trong sản xuất, trong phân phối, trong giao tiếp. 

 

30.

Môi trường xã hội bao gồm 

a)

A. các quan hệ xã hội trong sản xuất, trong phân phối, trong giao tiếp . 

b)

B. các thành phần có trong tự nhiên và xã hội. 

c)

C. các quan hệ trong quá trình lao động của con người. 

d)

D. các đối tượng lao động do con người sản xuất ra. 

31.

Môi trường nhân tạo bao gồm 

a)

A. các đối tượng lao động do con người sản xuất ra và chịu sự chi phối của con người (các nhà ở, nhà máy, thành phố, ...).

b)

B. các thành phần có trong tự nhiên và xã hội.

c)

C. các quan hệ trong quá trình lao động của con người. 

d)

D. các quan hệ xã hội trong sản xuất, trong phân phối, trong giao tiếp. 

32.

Vì sao sự tồn tại của môi trường nhân tạo lại hoàn toàn phụ thuộc vào con người? 

a)

A. Là kết quả lao động của con người.     

b)

B. Là không gian sống của con người. 

c)

C. Là nguồn cung cấp tài nguyên thiên nhiên. 

d)

D. Là nơi chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra. 

33.

Vì sao đối với tài nguyên khoáng sản, phải sử dụng thật tiết kiệm, sử dụng tổng hợp và cần vật liệu thay thế?

a)

A. Do sự hình thành các tài nguyên khoáng sản phải mất hàng triệu năm, các tài nguyên này khi hao kiệt thì không phục hồi được. 

b)

B. Do số lượng các tài nguyên khoáng sản có hạn.

c)

C. Do tài nguyên khoáng sản phân bố không đồng đều. 

d)

D. Do các loại khoáng sản có giá trị kinh tế cao. 

34.

Thách thức lớn trong sử dụng hợp lí tài nguyên của loài người là 

a)

A. nguồn nhiên liệu bị cạn kiệt.        

b)

B. tài nguyên khoáng sản cạn kiệt. 

c)

C. nguồn năng lượng bị cạn kiệt.      

d)

  D. nhiều tài nguyên trên Trái Đất là có hạn và đang bị cạn kiệt. 

35.

Mục tiêu của sự phát triển bền vững mà loài người đang hướng tới là 

a)

A.  đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao trong môi trường sống lành mạnh. 

b)

B. có đời sống vật chất bằng sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên. 

c)

C. có đời sống tinh thần cao bằng sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lí. 

d)

D. sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên. 

36.

Hội nghị Thượng đỉnh Trái Đất ở Riô đê Gia-nê-rô diễn ra

a)

A. 1982.                  

b)

B. 1989                

c)

C.1992.                       

d)

D. 1995. 

37.

Ở các nước phát triển vấn đề môi trường gắn với những tác động nào?

a)

A. Phát triển dịch vụ.  

b)

B. Công nghiệp hóa..    

c)

  C. Nông nghiệp kém phát triển. 

d)

D. Phát triển công nghiệp và những vấn đề của đô thị.

38.

Các trung tâm phát thải khí lớn của thế giới là 

a)

A. EU, Nhật Bản, Hoa Kì.                              

b)

B. EU, Nhật Bản, Trung Quốc. 

c)

C. Nhật Bản, Hoa Kì, Trung Quốc.           

d)

      D. Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì. 

39.

Quốc gia nào sau đây không tham gia kí Nghị định thư Ki-ô-tô? 

a)

A. Nhật Bản. 

b)

B. Hoa Kì.  

c)

C. Trung Quốc.        

d)

D. Liên Bang Nga. 

40.

Châu lục nào có tỉ lệ gỗ khai thác để lấy củi chiếm 88%?

a)

A. Châu Á.   

b)

B. Châu Phi.  

c)

C. Châu Mĩ.  

d)

D. Châu Âu.

41.

Nhiều tài nguyên thiên nhiên bị cạn kiệt là do

a)

A. sản xuất xã hội không ngừng mở rộng.                 

b)

    B. ngành nông nghiệp phát triển. 

c)

C. ngành chăn nuôi phát triển.          

d)

   D. dịch vụ tăng. 

42.

Vì sao môi trường bị ô nhiễm và mất cân bằng sinh thái ? 

a)

A. Do tài nguyên thiên nhiên có giới hạn.                 

b)

B. Do sản xuất công nghiệp kém phát triển. 

c)

C. Do tác động của con người không hợp lí.              

d)

D. Do sản xuất nông nghiệp. 

43.

Tầng ôdôn bị thủng là do lượng khí 

a)

A. O2 tăng. 

b)

B. CO2 tăng.    

c)

C. C tăng.

d)

  D. SO2 tăng. 

44.

Môi trường ở các nước đang phát triển bị hủy hoại nghiêm trọng không phải do nguyên nhân nào sau đây? 

a)

A. Hậu quả chiến tranh.         

b)

B. Sức ép dân số. 

c)

C. Công nghiệp phát triển và các vấn đề của đô thị. 

d)

D. thiếu vốn, thiếu công nghệ, thiếu cán bộ khoa học- kĩ thuật. 

45.

Tại sao ngành khai thác và chế biến khoáng sản có vị trí đặc biệt quan trọng trong nền kinh tế nhiều nước đang phát triển? 

a)

A. Đó là nguồn xuất khẩu chủ yếu.            

b)

B. Do nợ nước ngoài nhiều. 

c)

C. Không bảo vệ môi trường.                   

d)

D. Nghèo khoáng sản. 

46.

Tại sao diện tích rừng ở các nước đang phát triển giảm mạnh? 

a)

A. Chiến tranh phá hoại.                     

b)

B. Công nghiệp chế biến gỗ. 

c)

C. Do du canh du cư làm nương rẫy.           

d)

D. Để lấy gỗ, củi, mở rộng diện tích canh tác và đồng cỏ.