wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối kì 1

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Dân tộc lớn nhất nước ta là gì

a)

Kinh

b)

Tày

c)

Mường

d)

Ba Na

2.

nhận xét nào đúng về tình hình các ngành kinh tế nước ta

a)

nông lâm ngư nghiệp phát triển, xây dựng và dịch vụ giảm

b)

nông lâm ngư nghiệp phát triển, xây dựng và dịch vụ phát triển

c)

nông lâm ngư nghiệp giảm, xây dựng và dịch vụ giảm

d)

nông lâm ngư nghiệp giảm, xây dựng và dịch vụ phát triển

3.

vai trò ngành giao thông vận tải

a)

Đáp ứng nhu cầu đi lại của người dân

b)

Tăng giá trị, an ninh, quốc phòng

c)

tất cả các ý trên

4.

các mặt hàng nhập khẩu hiện tại của nước ta

a)

Máy móc

b)

thiết bị

c)

nguyên, nhiên liệu

d)

máy móc, thiết bị, nguyên nhiên liệu

5.

các mặt hàng xuất khẩu của nước ta

a)

gạo

b)

thủy sản

c)

dầu thô

d)

khoáng sản

e)

tất cả các ý trên đều đúng

6.

nước ta có mấy loại đường giao thông vận tải

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

7.

Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm:

a)

11 tỉnh

b)

13 tỉnh

c)

15 tỉnh

d)

14 tỉnh

8.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

đồng

b)

sắt

c)

đá vôi

d)

than đá

9.

Giới hạn phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

dãy Tam Đảo.       

b)

dãy Con Voi

c)

dãy Tam Điệp

d)

dãy Bạch Mã

10.

Thế mạnh về tự nhiên nào dưới đây đã tạo cho vùng Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Có một mùa đông lạnh

b)

Đất phù sa màu mỡ.

c)

Nguồn nước mặt phong phú

d)

Địa hình bằng phẳng

11.

Hai khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

12.

Hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn của nước ta là

a)

Cần Thơ, Đà Nẵng

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội, Hải Phòng

d)

TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ

13.

Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất về khối lượng vận chuyển hàng hoá ở nước ta là

a)

đường sông

b)

đường biển

c)

đường bộ

d)

đường sắt

14.

Tổ hợp nhiệt điện lớn nhất nước ta là

a)

Cà Mau.                        

b)

Phả Lại.                   

c)

Phú Mĩ.                    

d)

Uông Bí.

15.

Quốc lộ 1A là quốc lộ chạy từ

a)

Lạng Sơn đến Cà Mau.                                   

b)

Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh.

 

c)

 Hà Giang đến Cà Mau.     

d)

Hà Giang đến Hà Nội.

16.

Loại đất nào dưới đây chiếm diện tích lớn nhất nước ta?

  

a)

  A. Phù sa.                   

b)

 B. Mùn núi cao.           

c)

        C. Feralit.                   

d)

     D. Đất cát biển.

17.

Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào là tài nguyên du lịch thiên nhiên?

  

a)

  A. Các công trình kiến trúc.                                 

b)

 B. Các lễ hội truyền thống.

  

c)

C. Văn hóa dân gian.                       

d)

                                  D. Các bãi tắm đẹp.

18.

Đồng bằng sông Hồng là vùng có diện tích

a)

  A. lớn nhất nước ta.         

b)

B. bằng Đông Nam Bộ.

  

c)

  C. nhỏ nhất nước ta.                                     

d)

                                       D. lớn hơn Bắc Trung Bộ.

19.

 Đường sắt Thống Nhất nối liền tỉnh thành nào sau đây?

 

a)

  A. Hà Nội – Hải Phòng.                         

b)

                                    B. Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.

  

c)

  C. Hà Nội – Lào Cai.                               

d)

                                    D. Hà Nội – Huế.

20.

Về mặt tự nhiên Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung nào dưới đây?

v

a)

  A. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ.               

b)

  B. Chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn.

c)

  C. Chịu tác động rất lớn của biển.   

d)

 D. Chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình.

21.

Loại nào sau đây không thuộc tài nguyên du lịch nhân văn?

v

a)

  A. Lễ hội truyền thống.         

b)

                                     B. Công trình kiến trúc.

c)

  C. Hang động cacxtơ.                       

d)

   D. Làng nghề truyền thống.

22.

Yếu tố nào sau đây tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?

 

a)

  A. Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.   

b)

B. Nền kinh tế phát triển năng động.

 .

c)

  C. Giao thông vận tải phát triển.           

d)

 D. Sự phân bố dân cư và phát triển kinh tế.

23.

Đông Nam Bộ đang dẫn đầu cả nước về diện tích:

a)

A. Cây điều               

b)

        

B. Cây hồ tiêu         

c)

         

C. Đậu tương       

d)

D. Cả ba loại

24.

tam giác tăng trưởng của đồng bằng sông hồng

a)

HN-HP-Quảng Ninh

b)

HN-HP-Lào Cai

c)

HN-Nghệ An-Thanh Hóa

25.

đặc điểm lãnh thổ bắc trung bộ

a)

hẹp ngang, kéo dài

b)

rộng ngang

c)

eo hẹp, ngắn

26.

địa hình bắc trung bộ

a)

từ tây sang đông (núi, đồng bằng, biển đảo)

b)

từ bắc xuống nam

c)

từ đông sang tây

27.

trung tâm kinh tế lớn bắc trung bộ

a)

thanh hóa

b)

vinh

c)

huế

d)

cả 3 đáp án trên

28.

vai trò giao thông vận tải bắc trung bộ

a)

có vai trò quan trọng, cầu nối địa bàn trung truyển bắc nam tây đông

b)

không có vai trò gì

29.

15 tỉnh của TDMN bắc bộ phân bố như nào

a)

đông 11 tỉnh

tây 4 tỉnh

b)

đông 12 tỉnh

tây 3 tỉnh

c)

đông 4 tỉnh

tây 11 tỉnh

d)

đông 14 tỉnh

tây 1 tỉnh

30.

đặc điểm khoáng sản TDMN Bắc bộ

a)

giàu khoáng sản nhất cả nước, có trữ lượng lớn nhất (than đá)

b)

khoáng sản có trữ lượng ít nhất

c)

khoáng sản có trữ lượng vừa đủ

31.

đặc điểm dân cư TDMN Bắc bộ

a)

MĐDS thấp, nhiều dân tộc ít người sinh sống, đời sống khó khăn

b)

MĐDS cao, nhiều dân tộc ít người sinh sống, đời sống khó khăn

c)

MĐDS cao, chủ yếu là dân tộc Việt, đời sống sung túc

d)

MĐDS thấp, nhiều dân tộc ít người sinh sống, đời sống phát triển

32.

những khó khăn của TDMN Bắc bộ

a)

địa hình dốc

b)

nhiều thiên tai

c)

thường xuyên sảy ra rét đậm

d)

cả 3 ý trên

33.

khó khăn của bắc trung bộ

a)

thiên tai bão lũ thường xuyên

b)

địa hình khó nhằn

c)

dân trí thấp

34.

đồng bằng sông hồng có bao nhiêu tỉnh

a)

10

b)

11

c)

12

d)

8

35.

loại đắt chủ yếu ở đồng bằng sông hồng

a)

đất phù xa

b)

đất nặn

c)

đất thịt

d)

đất xét

36.

khó khăn trong sx lương thực của đồng bằng sông hồng

a)

đất nông nghiệp giảm, ngày càng thu hẹp

b)

nguồn lao động giảm

c)

yêu cầu sản lượng, kĩ thuật ngày càng cao

d)

thời tiết không phù hộ

37.

kinh tế chủ yếu phía tây của bắc trung bộ

a)

trồng rừng

b)

cây cn lâu năm

c)

chăn nuôi

d)

cả 3

38.

kinh tế chủ yếu phía đông của bắc trung bộ

a)

sx lương thực

b)

cây cn lâu năm

c)

ptrien cn dịch vụ

d)

cả 3

39.

các ngành công nghiệp ở đồng bằng sông hồng

a)

luyện kim, cơ khí, hóa chất

b)

vl xây dựng, sx hàng tiêu dùng, chế biến thực phẩm

c)

tất cả ý trên

40.

bắc trung bộ có mấy tỉnh

a)

6

b)

5

c)

7

d)

9

41.

nước ta có bao nhiêu tỉnh thành

a)

63

b)

64

c)

54

d)

62

42.

đặc điểm dân cư đồng bằng sông hồng

a)

MDDS cao nhất cả nước

b)

MDDS thấp nhất cả nước