wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tuyệt vọng

Total questions: 42

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng quyết định đến tốc độ tăng trưởng, nâng cao trình độ và mở rộng quy mô ngành dịch vụ nước ta?

a)

A. Dân cư.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Trình độ phát triển kinh tế.

d)

D. Tài nguyên thiên nhiên.

2.

Câu 2. Tuyến đường bộ có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía Tây nước ta là:

a)

A. Quốc lộ 1.

b)

B. Quốc lộ 6.

c)

C. Quốc lộ 9.

d)

D. Đường Hồ Chí Minh.

3.

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay?

a)

A. Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia.

b)

B. Các tuyến đường Đông - Tây là trục giao thông chính ở nước ta.

c)

C. Chưa hình thành được các đầu mối giao thông quan trọng ở hai miền Bắc - Nam.

d)

D. Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở phía đông nước ta.

4.

Câu 4. Nhận định nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải nước ta?

a)

A. Mạng lưới đường bộ rộng khắp cả nước và kết nối quốc tế.

b)

B. Nước ta có đầy đủ các loại hình giao thông vận tải.

c)

C. Dịch vụ vận tải ngày càng đa dạng, chất lượng nâng lên.

d)

Các loại hình giao thông đều phát triển rất nhanh.

5.

Câu 5. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành bưu chính viễn thông ở nước ta hiện nay?

a)

A. Là ngành đóng vai trò quan trọng vào mục tiêu chuyển đổi số quốc gia.

b)

B. Mạng lưới bưu chính chỉ phát triển và phân bố ở các thành phố lớn.

c)

C. Ngành viễn thông có sự lâu đời và các loại hình đa dạng.

d)

D. Chuyển phát nhanh là loại hình dịch vụ mới của ngành viễn thông.

6.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành dịch vụ?

a)

A. Thúc đẩy các ngành sản xuất phát triển mạnh.

b)

B. Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị sản xuất.

c)

C. Giúp bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

d)

D. Tạo thêm nhiều việc làm và tăng thu nhập.

7.

Câu 7. Ngành vận tải hàng không ở nước ta hiện nay:

a)

B. chủ yếu là vận chuyển hành khách.

b)

C. hoàn toàn là đường bay nội địa.

c)

D. có khối lượng vận chuyển lớn nhất.

8.

Câu 8. Giao thông vận tải đường sắt nước ta hiện nay:

a)

A. có mạng lưới rộng khắp ở các vùng.

b)

B. đã tự động hóa hoàn toàn hoạt động.

c)

C. chỉ tập trung vận chuyển hàng hóa.

d)

D. còn hạn chế phương tiện và thiết bị.

9.

Câu 9. Nội thương của nước ta hiện nay

a)

A. có thị trường riêng rẽ ở mỗi nơi.

b)

B. tập trung chủ yếu ở các vùng núi

c)

C. chỉ duy nhất Nhà nước nắm giữ.

d)

D. có các mặt hàng rất phong phú.

10.

Câu 10. Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

A. Là ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

B. Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

c)

C. Phân bố chủ yếu ở các thành phố lớn.

d)

D. Đã hình thành được các vùng du lịch và trung tâm du lịch.

11.

Câu 11. Đâu là trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia ở nước ta?

a)

A. Hạ Long.

b)

B. Hà Nội.

c)

C. Phú Quốc.

d)

D. Nha Trang.

12.

Câu 12. Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là

a)

A. chất lượng sản phẩm chưa cao.

b)

B. giá trị thuế xuất khẩu cao.

c)

C. tỉ trọng mặt hàng gia công lớn.

d)

D. nguy cơ ô nhiễm môi trường.

13.

Câu 13. Để ổn định giá và nâng cao chất lượng hàng hóa, hoạt động nội thương của nước ta đang đẩy mạnh theo hướng

a)

A. nhập khẩu hàng hóa các mặt hàng nhằm đáp ứng nhu cầu của người dân.

b)

B. thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

c)

C. phát triển các mạng lưới siêu thị và trung tâm thương mại.

d)

D. mở rộng thị trường buôn bán với các vùng sâu vùng xa.

14.

Câu 14: Thế mạnh để chăn nuôi gia súc ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. Mùa khô kéo dài.

b)

C. Diện tích đất đồng cỏ lớn

15.

Câu 15. Khó khăn lớn trong sản xuất nông nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. có một mùa đông lạnh.

b)

B. vùng đất trồng đê kém màu mỡ.

c)

C. thời tiết thất thường và ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.

d)

D. nhiều vùng bị ngập nước thường xuyên.

16.

Câu 16. Thế mạnh để phát triển sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng là có nhiều

a)

A. đất phù sa.

b)

B. mặt nước.

c)

C. nước khoáng.

d)

D. đảo ven bờ.

17.

Câu 17. Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển

a)

A. lúa nước.

b)

B. cây công nghiệp lâu năm.

c)

C. cây công nghiệp hàng năm.

d)

D. các loại cây rau đậu.

18.

Câu 18. Duyên hải Nam Trung Bộ giáp với

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

19.

Câu 19. Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

a)

A. biển có nhiều bãi tôm, bãi cá.

b)

B. hệ thống sông ngòi dày đặc.

c)

C. ít thiên tai xảy ra.

d)

D. lao động có trình độ cao.

20.

Câu 20. Ngành bưu chính nước ta hiện nay

a)

A. chỉ tập trung cho hoạt động công ích.

b)

B. có mạng lưới rộng khắp ở các vùng.

c)

C. không kết hợp tất cả các khu vực.

d)

D. có phần lớn là lao động trình độ cao.

21.

Câu 21. Đặc điểm nào không đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào.

b)

B. Có diện tích lớn thứ 2 trong 6 vùng kinh tế.

c)

C. Tiếp giáp 2 vùng kinh tế.

d)

D. Giáp biển Đông rộng lớn.

22.

Câu 22: Vai trò chủ yếu của các nhà máy thủy điện đối với Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. Bảo vệ môi trường sinh thái.

b)

B. Phát triển du lịch.

c)

C. Giữ nước cho sản xuất nông nghiệp.

d)

D. Tạo động lực mới cho phát triển công nghiệp.

23.

Câu 23: Cây công nghiệp được trồng nhiều nhất và quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. Cây cà phê.

b)

B. Cây chè.

c)

C. Cây cao su.

d)

D. Cây mía.

24.

Câu 24: Đồng bằng sông Hồng gồm 2 thành phố trực thuộc Trung ương là

a)

A. Hà Nội và Hải Phòng.

b)

B. Hà Nội và Đà Nẵng.

c)

C. Hải Dương và Việt Trì.

d)

D. Hưng Yên và Bắc Ninh.

25.

Câu 25: Ngành công nghiệp chế biến thực phẩm của Đồng bằng sông Hồng phát triển chủ yếu dựa vào lợi thế nào?

a)

A. Nguồn nguyên liệu, lao động và thị trường.

b)

B. Lịch sử phát triển, nguyên liệu và thị trường.

c)

C. Đầu tư nước ngoài, thị trường và lao động.

d)

D. Cơ sở hạ tầng, nguồn vốn và lao động.

26.

Câu 26: Đặc điểm nào không đúng về vị trí và lãnh thổ của Bắc Trung Bộ?

a)

A. Tất cả các tỉnh đều giáp biển.

b)

B. Lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

c)

C. Tiếp giáp với Lào và Trung Quốc.

d)

D. Giáp Trung du miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

27.

Câu 27: Hai tỉnh trồng nhiều lúa nhất ở Bắc Trung Bộ là

a)

A. Thanh Hóa, Quảng Bình.

b)

B. Nghệ An, Hà Tĩnh.

c)

C. Quảng Bình, Quảng Trị.

d)

D. Thanh Hóa, Nghệ An.

28.

Câu 28: Các tỉnh ở Bắc Trung Bộ lần lượt từ nam ra bắc là

a)

A. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

b)

B. Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

c)

C. Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Nghệ An, Thanh Hóa.

d)

D. Thừa Thiên Huế, Quảng Trị, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa.

29.

Câu 29: Rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ rất được chú trọng trồng và bảo vệ để

a)

A. Chắn gió, bão; ngăn cát bay, cát chảy.

b)

B. Điều hòa nguồn nước.

c)

C. Chống lũ đột ngột trên các sông.

d)

D. Tạo cảnh quan ven biển.

30.

Câu 30: Để khai thác tổng hợp các thế mạnh trong nông nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần

a)

A. Đẩy mạnh khai thác rừng đặc dụng và rừng sản xuất.

b)

B. Tăng cường trồng rừng ven biển, đánh bắt thủy sản.

c)

C. Khai thác thế mạnh của rừng, đồng bằng và biển.

d)

D. Hình thành vùng chuyên canh kết hợp với sản xuất.

31.

Câu 31: Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

A. Đà Nẵng và Khánh Hòa.

b)

B. Đà Nẵng và Bình Thuận.

c)

C. Khánh Hòa và Bình Định.

d)

D. Khánh Hòa và Quảng Nam.

32.

Câu 32: Thế mạnh tự nhiên để đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. Nhiều đảo ven bờ, có vịnh nước sâu.

b)

B. Có hệ thống cửa sông, nhiều bãi triều rộng.

c)

C. Vùng biển rộng, sinh vật phong phú.

d)

D. Có bãi tắm đẹp, cảnh quan hấp dẫn.

33.

Câu 33: Các trung tâm kinh tế của Duyên hải Nam Trung Bộ phân bố thành dải dọc ven biển chủ yếu là do

a)

A. Cơ sở hạ tầng đảm bảo, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

b)

B. Dân cư và lao động đông, vị trí địa lí thuận lợi.

c)

C. Điều kiện tự nhiên thuận lợi, giao thông thuận lợi.

d)

D. Lịch sử khai thác từ lâu đời và thị trường rộng lớn.

34.

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng cá biển trong tổng sản lượng hải sản khai thác, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Biểu đồ tròn.

b)

B. Biểu đồ miền.

c)

C. Biểu đồ đường.

d)

D. Biểu đồ kết hợp.

35.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có địa hình phân lòn là đồi núi, xen kẽ các cao nguyên, có diện tích đất feralit lớn, tạo điều kiện hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả và rau tập trung. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao thuận lợi cho trồng đa dạng các loại cây công nghiệp, cây ăn quả.

a) Phát triển cây công nghiệp, cây ăn quả là một trong các thế mạnh đặc trưng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b) Loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng số một của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là cây cà phê.

c) Tận dụng lợi thế về khí hậu, đất đai, địa hình, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thể trồng các loại cây ăn quả nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới.

d) Hướng phát triển các cây trồng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gắn liền với công nghiệp chế biến, xây dựng nền nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao.

a)

Đúng Sai Đúng Đúng ( Loại cây cn <sai>)

b)

Đúng Đúng Sai Đúng

c)

Sai Đúng Sai Sai á

d)

Đúng Sai Sai Đúng

36.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích lãnh thổ lớn ở nước ta. Vùng có địa hình đa dạng, phức tạp, gồm các dãy núi cao, điển hình là dãy Hoàng Liên Sơn. Đất feralit đỏ vàng chiếm 2/3 diện tích của vùng. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh, phân hóa rõ rệt theo độ cao địa hình. Điều này tạo ra thế mạnh để phát triển các ngành kinh tế khác nhau như: trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn…

a) Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn ở nước ta.

b) Vùng có thế mạnh để phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

c) Sự phân hóa địa hình, đất đai, khí hậu là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.

d) Cây chè phát triển mạnh trong vùng chủ yếu do lãnh thổ rộng, diện tích đất feralit lớn.

a)

Đúm Đúm Đúm Xai ( Cây chè<sai>)

b)

Đúng Sai Đúng Sai

c)

Sao Đúng Đúng Sao

d)

Đúng Sai Sai Đúm

37.

Phần lớn diện tích của Đồng bằng sông Hồng được bồi đắp bởi hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình, tạo nên nền đất phù sa màu mỡ. Đây là điều kiện thuận lợi cho sản xuất lương thực. Ngoài ra, khu vực này còn có tiềm năng phát triển mạnh về công nghiệp, dịch vụ, thương mại.

Khu vực ven biển có địa hình đa dạng với nhiều vũng vịnh, cửa sông, đảo quan trọng, điển hình như Vân Đồn, Cát Bà, Cô Tô, Bạch Long Vĩ. Vùng biển này có tiềm năng to lớn cho phát triển du lịch, thủy sản, giao thông vận tải biển. Nhìn chung, địa hình và đất đai ở Đồng bằng sông Hồng mang lại nhiều lợi thế cho sự phát triển kinh tế đa dạng, đặc biệt là nông nghiệp, du lịch và khai thác tài nguyên biển.

a) Đồng bằng sông Hồng được bồi đắp chủ yếu bởi hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

b) Địa hình, đất đai mang lại nhiều lợi thế cho sự phát triển kinh tế, đặc biệt là ngành công nghiệp.

c) Khu vực ven biển thuận lợi cho phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.

d) Đất đai và địa hình là yếu tố quyết định sự đa dạng cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng.

a)

Đúng Đúng Sai Đúng

b)

Đúng Sai Đúng Sai (Địa hình-Đất đai<sai>)

c)

Sai Đúng Đúng Sai

d)

Sai Đúng Sai

38.
a)

Đúng Sai Đúng Sai

b)

Đúng Đúng Sai Đúng

c)

Đúng Sai Sai Đúng (Diện tích rừng trồng x2<sai>)

d)

Sai Đúng Sai Đúng

39.

Đồng bằng sông Hồng có vai trò quan trọng đối với giao thông vận tải nước ta, là cơ sở khoa học kỹ thuật cao nhất cả nước. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng rất đa dạng như: Địa hình bằng phẳng, đất phù sa màu mỡ, nền nhiệt ẩm dồi dào. Đặc biệt trong nền có một mùa đông lạnh. Sông ngòi của Đồng bằng sông Hồng có giá trị nhiều mặt, tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất là than.

a) Đồng bằng sông Hồng là vùng có quy mô dân số không lớn.

b) Vị trí địa lí của vùng ít thuận lợi cho phát triển giao thông vận tải.

c) Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh để phát triển du lịch biển, nuôi trồng và khai thác thủy sản và cả giao thông vận tải biển.

d) Đồng bằng sông Hồng thuận lợi để phát triển nông nghiệp nhiệt đới và trồng cây ưa lạnh trong vụ đông.

a)

Đúng Đúng Sai Sai

b)

Đúng Sai Đúng Đúng

c)

Sai Sai Đúng Đúng ( ĐBSH là-Vị trí<sai>)

d)

Đúng Sai Đúng Sai

40.

(Biểu đồ sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021, thể hiện dữ liệu từ bảng số liệu.)

  • a) Sản lượng hải sản khai thác tăng liên tục giai đoạn 2010 – 2021.

  • b) Cá biển chiếm tỉ trọng cao nhất trong sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ.

  • c) Sản lượng cá biển giai đoạn 2015 – 2020 có tốc độ tăng nhanh hơn giai đoạn 2010 – 2015.

  • d) Sản lượng khai thác hải sản và cá biển tăng liên tục chủ yếu do Duyên hải Nam Trung Bộ có vùng biển rộng, nhiều tôm cá, người dân có kinh nghiệm.

a)

Đúng Sai Sai Sai

b)

Đúng Đúng Sai Sai (Sản lượng cá-Sản lượng kthac<sai>)

c)

Đúng Sai Đúng Sai

d)

Đúng Đúng Đúng Sai

41.

Hang Sơn Đoòng là hang động tự nhiên lớn nhất thế giới đã biết, nằm tại xã Tân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Hang Sơn Đoòng nằm trong quần thể hang động Phong Nha – Kẻ Bàng và là một phần của hệ thống ngầm nối với hơn 150 động khác ở Việt Nam gần biên giới với Lào.

a) Hang Sơn Đoòng là sản phẩm của quá trình ngoại lực.

b) Phong hóa vật lý là quá trình chủ yếu tạo ra hang động.

c) Hang động thường xuất hiện ở những nơi có đá khó hòa tan.

d) Hang động là dạng địa hình biểu hiện của địa hình khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa.

a)

Đúng Sai Sai Sai

b)

Sai Đúng Sai Đúng

c)

Đúng Sai Sai Đúng (Phong hoá - Hang động thường<sai>)

d)

Đúng Đúng Sai

42.

a) Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục từ 2018 – 2021.

b) Giá trị ngành thủy sản khai thác luôn lớn gấp 10 lần nuôi trồng.

c) Cơ cấu ngành thủy sản đang thay đổi theo xu hướng giảm tỉ trọng ngành khai thác.

d) Hoạt động nuôi trồng thủy sản đang được đẩy mạnh là do nhu cầu thị trường lớn.

a)

Sai Đúng Đúng Đúng

b)

Đúng Sai Sai Đúng

c)

Đúng Sai Đúng

d)

Đúng Sai Đúng Đúng (Giá trị<sai>)