wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11 GIỮA KÌ 1

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Các nước phát triển thường có_x000D_
a)
A. đầu tư nước ngoài ít.
b)
B. tỉ lệ sinh cao._x000D_
c)
C. chất lượng sống cao.
d)
D. cơ cấu dân số trẻ._x000D_
2.
Câu 2. Đặc điểm của các nước đang phát triển là_x000D_
a)
A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều._x000D_
b)
B. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều._x000D_
c)
C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều._x000D_
d)
D. năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều_x000D_
3.
Câu 3. : Các nước đang phát triển thường có_x000D_
a)
A. cơ cấu dân số già.
b)
B. tỉ lệ sinh rất thấp._x000D_
c)
C. đầu tư nước ngoài ít.
d)
D. GDP/người rất cao._x000D_
4.
Câu 4. Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là_x000D_
a)
A. trình độ phát triển kinh tế._x000D_
b)
B. sự phong phú về tài nguyên._x000D_
c)
C. sự đa dạng về thành phần chủng tộc._x000D_
d)
D. sự phong phú về nguồn lao động._x000D_
5.
Câu 5. Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thương mại thế giới phát triển mạnh._x000D_
b)
B. Đầu tư nước ngoài tăng chậm._x000D_
c)
C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng._x000D_
d)
D. Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn._x000D_
6.
Câu 6. Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?_x000D_
a)
A. ASEAN.
b)
B. EU.
c)
C. NAFTA.
d)
D. MERCOSUR._x000D_
7.
Câu 7. Thương mại thế giới phát triển mạnh là biểu hiện của toàn cầu hóa về_x000D_
a)
A. kinh tế.
b)
B. văn hóa.
c)
C. môi trường.
d)
D. khoa học._x000D_
8.
Câu 8. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về_x000D_
a)
A. thành phần chủng tộc.
b)
B. mục tiêu và lợi ích phát triển._x000D_
c)
C. lịch sử dựng nước, giữ nước.
d)
D. trình độ văn hóa, giáo dục._x000D_
9.
Câu 9. Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là_x000D_
a)
A. xuất hiện nhiều động đất
b)
B. nhiệt độ Trái Đất tăng_x000D_
c)
C. băng ở vùng cực ngày càng dày
d)
D. núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi_x000D_
10.
Câu 10. Nguyên nhân chính dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh vật là_x000D_
a)
A. nhiệt độ Trái Đất nóng lên._x000D_
b)
B. khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên._x000D_
c)
C. sử dụng chất nổ trong quá trình khai thác._x000D_
d)
D. diện tích rừng ngày càng thu hẹp._x000D_
11.
Câu 12. Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngọt là_x000D_
a)
A. khai thác rừng bừa bãi.
b)
B. nạn du canh du cư._x000D_
c)
C. lượng chất thải công nghiệp tăng.
d)
D. săn bắt động vật quá mức._x000D_
12.
Câu 13. Hậu quả của nhiệt độ Trái Đất tăng lên là_x000D_
a)
A. thảm thực vật bị thiêu đốt.
b)
B. mực nước ngầm hạ thấp._x000D_
c)
C. suy giảm hệ sinh vật.
d)
D. băng tan nhanh._x000D_
13.
Câu 14. Nguyên nhân nào sau đây gây nên hiệu ứng nhà kính?_x000D_
a)
A. Sự gia tăng khí CO2 trong khí quyển._x000D_
b)
B. Khí thải CFCs quá nhiều trong khí quyển._x000D_
c)
C. Tầng ô dôn mỏng dần và thủng ở Nam cực._x000D_
d)
D. Chất thải ra môi trường không qua xử lí._x000D_
14.
Câu 15. Những tài nguyên tự nhiên nào sau đây của châu Phi đang bị khai thác mạnh?_x000D_
a)
A. Động vật và rừng.
b)
B. Khoáng sản và rừng._x000D_
c)
C. Nước và khoáng sản.
d)
D. Biển và khoáng sản._x000D_
15.
Câu 16. Đặc điểm nổi bật của khí hậu châu Phi là_x000D_
a)
A. khô nóng.
b)
B. lạnh khô.
c)
C. nóng ẩm.
d)
D. lạnh ẩm._x000D_
16.
Câu 17. Địa danh nào sau đây là tên hoang mạc lớn nhất ở châu Phi?_x000D_
a)
A. Công-gô.
b)
B. Ê-ti-ô-pi.
c)
C. Xa-ha-ra.
d)
D. Cai-rô._x000D_
17.
Câu 18. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư – xã hội châu Phi?_x000D_
a)
A. Trình độ dân trí thấp.
b)
B. Nhiều hủ tục lạc hậu, bệnh tật._x000D_
c)
C. Xung đột sắc tộc, đói nghèo.
d)
D. Chỉ số phát triển con người cao._x000D_
18.
Câu 19. Địa danh nào sau đây là tên đồng bằng lớn nhất ở Mĩ La tinh?_x000D_
a)
A. La-pla-ta.
b)
B. Bra-xin.
c)
C. A-ma-dôn.
d)
D. Ca-ri-bê._x000D_
19.
Câu 20. Tài nguyên đất và khí hậu của Mĩ La- tinh rất thuận lợi cho phát triển_x000D_
a)
A. chăn nuôi gia cầm, thâm canh lúa nước._x000D_
b)
B. thâm canh lúa nước, cây ăn quả cận nhiệt._x000D_
c)
C. chăn nuôi đại gia súc, cây công nghiệp nhiệt đới._x000D_
d)
D. cây ăn quả nhiệt đới, cây dược liệu._x000D_
20.
Câu 21. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư, xã hội của Mĩ La –tinh?_x000D_
a)
A. Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông._x000D_
b)
B. Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao._x000D_
c)
C. Chênh lệch giàu nghèo rõ rệt._x000D_
d)
D. Hiện tượng đô thị hóa tự phát._x000D_
21.
Câu 22. Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do_x000D_
a)
A. tỉ suất tử thô rất thấp._x000D_
b)
B. quy mô dân số đông nhất thế giới._x000D_
c)
C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao._x000D_
d)
D. tỉ suất gia tăng cơ giới lớn._x000D_
22.
Câu 23. Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là_x000D_
a)
A. mở rộng mô hình sản xuất quảng canh._x000D_
b)
B. khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt._x000D_
c)
C. tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn._x000D_
d)
D. áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn._x000D_
23.
Câu 24. Nguyên nhân nào sau đây làm cho nền kinh tế của Mĩ La- tinh phát triển chậm, thiếu ổn định và phụ thuộc vào nước ngoài?_x000D_
a)
A. Thiếu đường lối phát triển độc lập, tự chủ._x000D_
b)
B. Sự biến động mạnh của thị trường thế giới._x000D_
c)
C. Cuộc khủng hoảng năng lượng toàn cầu._x000D_
d)
D. Tác động của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại._x000D_
24.

Câu 25. Cho bảng số liệu:Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?

a)
A. Ai-cập.
b)
B. Ác-hen-ti-na.
c)
C. Cô-oét.
d)

D. U-crai-na.

25.
Câu 26. Cho bảng số liệu Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh diện tích và dân số năm 2019 của một số quốc gia?_x000D_
a)
A. In-đô-nê-xi-a có diện tích và dân số lớn nhất._x000D_
b)
B. Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin._x000D_
c)
C. Ma-lai-xi-a có dân số cao hơn Cam-pu-chia._x000D_
d)
D. Phi-lip-pin có diện tích lớn hơn Cam-pu-chia._x000D_
26.
Câu 27. Cho bảng số liệu Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu nguời của Bru-nây và Xin-ga-po trong giai đoạn 2010 - 2018?_x000D_
a)
A. Bru-nây giảm, Xin-ga-po giảm._x000D_
b)
B. Bru-nây tăng, Xin-ga-po giảm._x000D_
c)
C. Bru-nây biến động, Xin-ga-po giảm._x000D_
d)
D. Bru-nây biến động, Xin-ga-po tăng._x000D_
27.
Câu 28. Cho biểu đồ sau Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với GDP của Thái Lan và Phi-lip-pin?_x000D_
a)
A. Phi-lip-pin tăng không liên tục._x000D_
b)
B. Thái Lan tăng chậm hơn Phi-lip-pin._x000D_
c)
C. Phi-lip-pin tăng ít hơn Thái Lan. _x000D_
d)
D. Thái Lan tăng nhanh hơn Phi-lip-pin._x000D_
28.

MANHJ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Một số nước và vùng lãnh thổ đã trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ nhất định về công nghiệp gọi chung là các nước

a)

công nghiệp mới.

b)

phát triển.

c)

công nghiệp.

d)

đang phát triển.

30.

: Chưa hoàn thành quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, có cơ cấu kinh tế còn lạc hậu là nhóm nước

a)

A. đang phát triển.

b)

B. công nghiệp mới

c)

C. công nghiệp.

d)

D. phát triển.

31.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

A. thành phần dân tộc và tôn giáo.

b)

B. quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. trình độ khoa học - kĩ thuật.

d)

D. nguồn tài nguyên thiên nhiên

32.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

A. 2005.

b)

2006

c)

2007

d)

2008

33.

Trong các tổ chức liên kết kinh tế sau, tổ chức kinh tế nào có GDP/người cao nhất

a)

A. ASEAN.

b)

B. APEC.

c)

C. EU.

d)

D. NAFTA

34.

Tính đến tháng 1/2007, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới là

a)

. 149

b)

150

c)

151

d)

152

35.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

A. thúc đẩy tự do hóa thương mại.

b)

. củng cố thị trường chung Nam Mĩ.

c)

C. giải quyết xung đột giữa các nước.

d)

D. tăng cường liên kết giữa các khối kinh

36.

Nguyên nhân chủ yếu gây nên hiệu ứng nhà kính trên toàn thế giới là chất khí

a)

CFCS

b)

NO2

c)

CO2

d)

. CH4

37.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

Mất cân bằng giới tính

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Cạn kiệt nguồn nước ngọt

d)

Động đất và núi lửa.

38.

Trong các hồ tự nhiên sau đây hồ nào không nằm ở Châu Phi?

a)

A. Tôn lê - Xáp

b)

B. Victoria.

c)

C. Sát.

d)

D. Tangania.

39.

Khoáng sản Đồng tập trung nhiều nhất ở vùng nào của châu Phi?

a)

A. Bắc Phi

b)

B. Trung, Nam Phi.

c)

C. Tây Phi.

d)

D. Đông Phi.

40.

Hai con sông nổi tiếng nhất ở châu Phi là

a)

A. Amadôn và Nigiê

b)

B. Nin và Công gô.

c)

C. Cônggô và Vônga.

d)

D. Nin và Amadôn

41.

Hai hoang mạc nổi tiếng nhất ở châu Phi là

a)

A. Xahara và Tha.

b)

B. Xahara và Antacama

c)

C. Xahara và Gôbi.

d)

D. Xahara và Namip.

42.

Khu vực tập trung nhiều rừng rậm nhiệt đới ở châu Phi là

a)

. Bắc Phi.

b)

Nam Phi

c)

Đông Phi

d)

Ven vịnh ghine

43.

: Dầu khí là nguồn tài nguyên có giá trị quyết định đối với sự phát triển kinh tế của vùng

a)

A. Bắc Phi.

b)

B. Nam Phi.

c)

C. Đông Phi

d)

D. Tây Phi

44.

: Khu vực “sừng châu Phi” là tên gọi để chỉ

a)

A. Đảo Mađagaxca

b)

B. Mũi Hảo Vọng

c)

C. Bán đảo Xômali.

d)

D. Vịnh Ghinê

45.

Lãnh thổ châu Phi đối xứng qua

a)

A. xích đạo.

b)

B. chí tuyến Bắc.

c)

C. chí tuyến Nam.   

d)

D. kinh tuyến gốc.

46.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

A. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao.

b)

B. Số người trong độ tuổi lao đông đông.

c)

C. Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao.                  

d)

D. Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới.

47.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho cảnh quan hoang mạc phổ biến ở châu Phi?

a)

A. Địa hình cao.

b)

B. Khí hậu khô nóng.

c)

C. Lục địa hình khối.

d)

D. Dòng biển lạnh.

48.

Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây nhập siêu lớn nhất?

a)

A. Ai-cập

b)

B. Ác-hen-ti-na.

c)

C. Cô-oét

d)

D. U-crai-na.

49.

: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến hiện tượng biến đổi khí hậu toàn cầu?

a)

A. Lượng khí thải CO2 tăng nhanh.

b)

B. Gia tăng lượng rác thải sinh hoạt

c)

C. Gia tăng lượng khí thải CFCs.

d)

D. Ô nhiễm môi trường các đại dương.