wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP DÂN CƯ

Total questions: 51

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Người Dao sinh sống ở độ cao

a)

Trên 1000m

b)

500 – 1000m

c)

700 – 1000m

d)

500 – 700m

2.

Duyên Hải Nam Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:

a)

Ba-na, cơ –ho, Khơ - me

b)

Ê –đê, mường, Hoa

c)

Chăm, Khơ-me, Hoa

d)

Vân Kiều,Thái, Chăm

3.

Nét Văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt nào?

a)

Ngôn ngữ, trang phục, đia bàn cư trú.

b)

Các nghề truyền thống của mỗi dân tộc,trang phục.

c)

Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ.

d)

Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán.

4.

Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm:

a)

Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.

b)

Chăm, Hoa, Nùng, Mông.

c)

Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều.

d)

Tày, Thái, Mường, Khơ-me.

5.

Trên các vùng núi cao ở Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của dân tộc:

a)

Mường

b)

Thái

c)

Dao

d)

Mông

6.

Hiện nay dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh:

a)

Rất cao

b)

Cao

c)

Trung bình

d)

Tương đối thấp

7.

Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào?

a)

Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.

b)

Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh.

c)

Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai

d)

Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí.

8.

Tỉ số giới tính là đại lượng thể hiện

a)

Số nam so với số nữ

b)

Số nữ so với số nam

c)

Số nam so với 100 nữ

d)

Số nữ so với 100 nam

9.

Tỉ số giới tính nước ta mất cân đối trong một thời gian dài do

a)

Tỉ lệ sinh cao

b)

Kinh tế chậm phát triển

c)

Chiến tranh

d)

Dịch bệnh

10.

Tỉ số giới tính ở một địa phương còn chịu ảnh hưởng bởi

a)

Tỉ suất tử

b)

Tỉ suất sinh

c)

Chiến tranh

d)

Chuyển cư

11.

Để giảm bớt tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số biện pháp phải thực hiện chủ yếu là:

a)

Nâng cao chất lương cuộc sống.

b)

Phân bố lại dân cư giữa các vùng.

c)

Nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề dân số.

d)

Thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.

12.

Nhận định không phải là đặc điểm phân bố dân cư ở nước ta

a)

Tỉ lệ dân số thành thị cao hơn tỉ lệ dân số ở nông thôn.

b)

Sống chủ yếu ở vùng nông thôn.

c)

Thưa thớt ở miền núi và cao nguyên

d)

Tập trung chủ yếu các vùng đồng bằng châu thổ và ven biển.

13.

Nước ta có trình độ đô thị hóa

a)

Cao

b)

Trung bình

c)

Rất thấp

d)

Thấp

14.

Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô

a)

Vừa

b)

Vừa và nhỏ

c)

Rất Lớn

d)

Lớn

15.

Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm nguồn lao động ở nước ta hiện nay?

a)

Người lao động có kinh nghiệm sản xuất phong phú

b)

Chất lượng nguồn lao động chưa được cải thiện.

c)

Người lao động còn hạn chế về trình độ chuyên môn.

d)

Nguồn lao động đổi dào và tăng nhanh.

16.

Đâu không phải là biều hiện của việc nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân?

a)

Nhiều dịch bệnh bị đẩy lùi

b)

Tỉ lệ tử vong và suy dinh dưỡng trẻ em ngày càng tăng

c)

Tuổi thọ người dân tăng lên

d)

Mức thu nhập bình quân đầu người tăng

17.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, công nghiệp và tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

b)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, công nghiệp và tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

c)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm.

d)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng.

18.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về

a)

Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

b)

Kinh nghiệm sản xuất

c)

Nguồn lao động bổ sung hàng năm

d)

Thể lực, trình độ chuyên môn

19.

Tỉ lệ người không làm trong nông nghiệp ở nông thôn đang có xu hướng:

a)

ngày càng tăng

b)

ngày càng giảm

c)

biến động

d)

ổn định

20.

vùng nào có mật độ dân số cao nhất?

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

21.

Nơi có mật độ dân số thấp nhất cả nước là

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

22.

Trên thế giới , nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số

a)

Rất cao

b)

Cao

c)

Thấp

d)

Trung Bình

23.

Tỉ số giới tính thấp nhất ở

a)

Đồng Bằng Sông Hồng

b)

Trung Du và miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

24.

Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu từ

a)

Cuối những năm 70 của thế kỉ XX

b)

Cuối những năm 60 của thế kỉ XX

c)

Cuối những năm 50 của thế kỉ XX

d)

Cuối những năm 40 của thế kỉ XX

25.

Khu vực Trường Sơn – Tây Nguyên là địa bàn cư trú của khoảng

a)

40 dân tộc

b)

30 dân tộc

c)

25 dân tộc

d)

20 dân tộc

26.

Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của khoảng

a)

40 dân tộc

b)

30 dân tộc

c)

25 dân tộc

d)

20 dân tộc

27.

Ở vùng thấp tả ngạn sông Hồng là địa bàn cư trú chủ yếu của:

a)

Dân tộc Ê-đê, Gia rai

b)

Dân tộc Dao, Mông.

c)

Dân tộc Thái, Mường.

d)

Dân tộc Tày; Nùng.

28.

Ở vùng thấp từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả là địa bàn cư trú chủ yếu của:

a)

Dân tộc Ê-đê, Gia rai.

b)

Dân tộc Thái, Mường.

c)

Dân tộc Dao, Mông.

d)

Dân tộc Tày; Nùng.

29.

Các dân tộc ít người chủ yếu sống tập trung ở :

a)

Đồng bằng và và trung du

b)

Trung Du và duyên hải

c)

Miền núi và trung du

d)

Đồng bằng và duyên hải

30.

Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng bằng, trung du, duyên hải

b)

Miền Núi và duyên hải

c)

Hải đảo và miền núi

d)

Nước Ngoài

31.

Ý nào sau đây không đúng khi nhận xét về dân tộc Kinh?

a)

Là lực lượng lao động đông đảo trong các ngành kinh tế

b)

Sinh sống chủ yếu ở trung du và miền núi

c)

Có nhiều kinh nghiệm trong thâm canh lúa nước

d)

Có dân số đông nhất, chiếm khoảng 86% dân số cả nước

32.

Nơi phân bố chủ yếu của các dân tộc ít người không phải là

a)

Nơi có vị trí quan trọng về an ninh quốc phòng

b)

Nơi có tiềm năng lớn về tài nguyên thiên nhiên

c)

Đồng bằng châu thổ màu mỡ

d)

Vùng thượng nguồn các con sông

33.

Vùng nào dưới đây là nơi cư trú của nhiều dân tộc ít người nhất nước ta?

a)

Nam Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Trường sơn – Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

34.

Dân tộc ít người nào tập trung chủ yếu ở đô thị?

a)

Mông

b)

Dao

c)

Hoa

d)

Tày

35.

Dân tộc ít người nào thường sống trên vùng núi cao?

a)

Mông

b)

Khơ-me

c)

Thái

d)

Tày

36.

Nhờ cuộc vận động định canh định cư gắn với xóa đói giảm nghèo mà một số dân tộc vùng núi cao nước ta đã hạn chế được tình trạng

a)

bùng nổ dân số

b)

đô thị hóa tự phát

c)

tự cung tự cấp

d)

du canh du cư

37.

Để nâng cao đời sống các dân tộc vùng cao biện pháp nào sau đây chưa được thực hiện?

a)

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải

b)

Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên

c)

Xóa đói giảm nghèo

d)

Định canh định cư

38.

So với các nước trên thế giới dân số Việt Nam đứng thứ

a)

58

b)

8

c)

14

d)

3

39.

Nhận xét nào dưới dây đúng về dân số Việt Nam

a)

Là nước có dân số trung bình

b)

Là nước ít dân

c)

Là nước khá đông dân

d)

Là nước đông dân

40.

Hiện nay cơ cấu dân số nước ta có đặc điểm

a)

Cơ cấu dân số già có xu hướng trẻ hóa

b)

Cơ cấu dân số trẻ có xu hướng già hóa

c)

Cơ cấu dân số già

d)

Cơ cấu dân số trẻ

41.

Với đặc điểm là quốc gia đông dân nước ta có lợi thế về

a)

Cải thiện chất lượng cuộc sống, giải quyết việc làm

b)

Khai thác sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

c)

Kinh nghiệm của người lao động trong sản xuất nông nghiệp

d)

Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

42.

Ý nào sau đây không đúng khi nhận xét về tỉ số giới tính (số nam so với 100 nữ) ở nước ta?

a)

Tỉ số giới tính chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi yếu tố chuyển cư

b)

Tỉ số giới tính khi sinh không có sự chênh lệch

c)

Tỉ số giới tính có sự chênh lệch lớn giữa các vùng

d)

Tỉ số giới tính đang tiến tới cân bằng

43.

Mật độ dân số nước ta có xu hướng

a)

Giữ nguyên và ít biến động

b)

Biến động mạnh

c)

Ngày càng tăng

d)

Ngày càng giảm

44.

Dân cư nước ta không tập trung đông ở

a)

Ven biển

b)

Đồng bằng

c)

Đô thị

d)

Cao nguyên

45.

Dân cư nước ta sinh sống chủ yếu ở

a)

Trên miền núi

b)

Nông thôn

c)

Thành thị

d)

Ngoại ô các thành phố

46.

Trung du và miền núi có mật độ dân số thấp hơn Đồng bằng chủ yếu là do

a)

Lịch sử định cư muộn hơn

b)

Nguồn lao động ít hơn

c)

Phần lớn diện tích đất làm lâm nghiệp

d)

Điều kiện tự nhiên khó khăn

47.

Ý nào sau đây không thể hiện đặc điểm đô thị hóa nước ta

a)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

b)

Lan tỏa lối sống thành thị về nông thôn

c)

Sự mở rộng quy mô các thành phố

d)

Số dân thành thị tăng nhanh

48.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Trình độ đô thị hóa chưa cao

b)

Phân bố đô thị đồng đều trên cả nước

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm

d)

Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng

49.

Ý nào sau đây đúng về đặc điểm lao động nước ta?

a)

Có kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp, dịch vụ

b)

Lao động nước ta có thể lực tốt

c)

Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo vẫn chiếm tỉ lệ cao

d)

Tập trung chủ yếu ở thành thị

50.

Lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong ngành

a)

du lịch

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

công nghiệp

51.

Ý nào sau đây không đúng về chất lượng cuộc sống của người dân nước ta những năm qua?

a)

Người dân được hưởng các dịch vụ xã hội ngày càng tốt hơn

b)

Chất lượng cuộc sống của dân cư đồng đều giữa các vùng

c)

Tỉ lệ tử vong, suy dinh dưỡng trẻ em giảm

d)

Tuổi thọ trung bình người dân tăng lên