wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA TUẦN 3 THÁNG 3 - MÔN ĐỊA KHỐI 12

Total questions: 51

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Họ và tên học sinh : ...............................

BẮT BUỘC : (ghi theo mẫu dành cho khối 12 lớp a6 : 5106...STT...họ tên.....)

4 lines
2.

Khó khăn lớn nhất trong việc xuất khẩu thủy sản của nước ta giai đoạn hiện nay là

a)

Mạng lưới các cơ sở công nghiệp chế biến chưa tương xứng với tiềm năng.

b)

thị trường thế giới có nhiều biến động phức tạp và khó tính.

c)

cơ sở hạ tầng vật chất kĩ thuật còn thấp kém.

d)

bão, gió mùa Đông Bắc làm hạn chế số ngày ra khơi của ngư dân.

3.

Câu 2: Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là:

a)

A. Đất đai

b)

B.Khí hậu

c)

C.Nước

d)

D.Sinh vật

4.

Câu 5: Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là:

a)

A. Chọn lọc lai tạo giống

b)

B. Sử dụng phân bón thích hợp

c)

C. Tăng cường thủy lợi

d)

D. Cải tạo đất, mở rộng diện tích.

5.

Câu 11: Nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vì

a)

A. Tài nguyên đất nước ta phong

phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit.

b)

B. Nước ta có thể trồng được từ

các loại cây nhiệt đới cho đến một số cây cận nhiệt và ôn đới.

c)

. Khí hậu cận nhiệt đới ẩm gió

mùa có sự phân hóa theo mùa

d)

C. D. Lượng mưa phân bố không đều

trong năm .

6.

Câu 13: Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê hàng đầu nước ta là vì:

.

a)

A. Có nhiều diệt tích đất phù

sa phù hợp với cây cà phê.

b)

B. Có nguồn nước rất phong

phú.

c)

C. Có độ cao lớn nên khí hậu

mát mẻ

d)

D. Có nhiều diện tích đất

feralit rất thích hợp với cây cà phê.

7.

Câu 18: Yếu tố tự nhiên nào sau đây có không ảnh hưởng tới hoạt động sản xuất lương thực ở nước ta trên diện rộng :

a)

A. Đất

b)

B. khí hậu

c)

C. khoáng sản

d)

D.Nguồn nước

8.

Câu 19: Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc đến thời vụ là:

a)

A. Đất trồng

b)

B. Nguồn nước tưới

c)

C. Khí hậu

d)

D. Giống cây trồng.

9.

Hình thành các vùng chuyên canh đã thể hiện :

a)

Sự phân bố cây trồng cho phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.

b)

Sự thay đổi cơ cấu cây trồng cho phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp

c)

Sự khai thác có hiệu quả hơn nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta.

d)

Cơ cấu cây trồng đang được đa dạng hoá cho phù hợp với nhu cầu thị trường

10.

Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện:

a)

Sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.

b)

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

c)

Việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.

11.

Trung du và miền núi nước ta là vùng thích hợp nhất để trồng các loại cây

a)

cây rau đậu

b)

cây ăn quả

c)

cây lương thực

d)

cây công nghiệp lâu năm

12.

Trâu được nuôi nhiều nhất ở:

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long. Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc

13.

Đối với ngành chăn nuôi, khó khăn nào sau đây đã được khắc phục?

a)

Giống gia súc, gia cầm cho năng suất vẫn thấp

b)

Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa tràn lan trên diện rộng

c)

Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định

d)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được đảm bảo

14.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là :

a)

Tạo sự đa dạng sinh học

b)

Điều hoà nguồn nước của các sông

c)

Điều hoà khí hậu, chắn gió bão

d)

Cung cấp gỗ và lâm sản quý.

15.

Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta vì

a)

Nhu cầu vế tài nguyên rừng rất lớn và phổ biến

b)

Nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển

c)

Độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng

d)

Rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào trong các tỉnh sau có giá trị sản xuất thủy sản chiếm trên 50% trong tổng giá trị sản xuất nông –lâm –thủy sản của cả tỉnh (năm 2007)?

a)

A. Quảng Ngãi

b)

B. Bình Định

c)

C. An Giang

d)

D. Cà Mau

17.

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài nhà nước.

c)

Giảm dần tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước.

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng

18.

Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III.

b)

tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

c)

tăng nhanh tỉ trọng khu vực III và I, giảm tỉ trọng khu vực II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I.

19.

Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta là

a)

tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước.

b)

giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước.

c)

giảm tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tăng tỉ trọng kinh tế tập thể.

20.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP trong những năm qua ổn định.

c)

tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.

d)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

21.

Cơ cấu lãnh thổ kinh tế đang chuyển dịch theo hướng

a)

hình thành các vùng kinh tế động lực.

b)

hình thành các ngành kinh tế trọng điểm.

c)

hình thành các khu vực tập trung cao về công nghiệp.

d)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

22.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta

a)

ĐBS Hồng

b)

ĐBS Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

23.

Trong khu vực Đông Nam Á, năm 2006 dân số nước ta xếp thứ 3 sau

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

Ma-lai-xi-a và Thái Lan.

c)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

d)

Phi-lip-pin và Ma-lai-xi-a

24.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Bắc

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Bắc

25.

Dân số nước ta đông tạo ra những thuận lợi gì?

a)

Xuất khẩu lao động lớn.

b)

Lao động dồi dào, thị trường lớn.

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm.

d)

Lao động đông, văn hóa đa dạng.

26.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn cho việc

a)

Sử dụng có hiệu quả nguồn lao động, tài nguyên.

b)

nâng cao tay nghề cho lao động.

c)

bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

27.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giảm chủ yếu là do

a)

tuổi thọ trung bình trong dân số tăng.

b)

giáo dục dân số, sức khỏe sinh sản.

c)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

d)

dân số đang già hóa, kết hôn muộn.

28.

Thế mạnh của nguồn lao động nước ta là

a)

chất lượng lao động ngày càng tăng.

b)

ý thức trách nhiệm rất cao.

c)

nhiều công nhân, kĩ thuật lành nghề.

d)

lao động trình độ đại học có tỉ lệ lớn.

29.

Ở nước ta, tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh phù hợp với

a)

xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao.

d)

phát triển các ngành nghề truyền thống.

30.

Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

a)

Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.

b)

Phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

d)

Chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn

31.

Lao động nước ta giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực

a)

nông-lâm-ngư nghiệp.

b)

du lịch.

c)

công nghiệp-xây dựng

d)

thương mại

32.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là

a)

thiếu tác phong công nghiệp, trình độ chưa cao.

b)

tập trung quá đông ở thành thị, thể lực chưa tốt.

c)

tập trung trong các ngành sản xuất đơn giản.

d)

lao động nước ta quá đông, thiếu kĩ năng làm việc

33.

Nguyên nhân dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta là

a)

công nghiệp hóa, hiện điện hóa

b)

kết quả của xây dựng nông thôn mới.

c)

cơ khí hóa, thủy lợi hóa

d)

đô thị hóa, hóa học hóa

34.

Thu nhập bình quân của lao động của nước ta thuộc loại trung bình thấp trên thế giới là do

a)

Năng suất lao động thấp

b)

Phần lớn lao động sống ở nông thôn

c)

Người lao động thiếu cần cù, sáng tạo

d)

Độ tuổi trung bình của người lao động cao

35.

Ở nước ta, tình trạng thiếu việc làm là nét đặc trưng của khu vực nào?

a)

Nông thôn.

b)

Đồng bằng.

c)

thành thị

d)

miền núi

36.

Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta là

a)

Phát triển các ngành công nghiệp và dịch vụ

b)

Đẩy mạnh đào tạo để nâng cao chất lượng nguồn lao động

c)

Phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

37.

Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị của các vùng Tây Nguyên, Tây Bắc thấp hơn nhiều so với trung bình cả nước là do:

a)

đô thị các vùng này vẫn còn tỉ lệ khá lớn dân cư làm nông nghiệp.

b)

đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở các đô thị.

c)

những nơi này có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành sử dụng nhiều lao động.

d)

triển khai có hiệu quả công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình.

38.

Việc sử dụng lao động ở nước ta còn chưa hợp lí là do:

a)

tốc độ phát triển sản xuất chưa phù hợp với tốc độ tăng dân số và nguồn lao động.

b)

năng suất lao động còn thấp làm chậm sự phân công lao động xã hội.

c)

phần lớn lao động vẫn hoạt động trong nông nghiệp với năng suất lao động thấp.

d)

nền kinh tế còn chậm phát triển không tạo đủ việc làm cho số lao động gia tăng hằng năm.

39.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta gồm:

a)

2 nhóm ngành với 29 ngành

b)

2 nhóm ngành với 30 ngành

c)

3 nhóm ngành với 29 ngành

d)

3 nhóm ngành với 30 ngành

40.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng:

a)

Tăng tỉ lệ nhóm ngành công nghiệp khai thác

b)

Tăng tỉ lệ nhóm ngành công nghiệp chế biến

c)

Giảm tỉ lệ nhóm ngành công nghiệp chế biến

d)

Tăng tỉ lệ nhóm ngành sản xuất phân phối điện, khí, nước

41.

Đặc điểm phân bố công nghiệp của vùng núi Bắc Bộ là:

a)

Có nhiều trung tâm công nghiệp qui mô nhỏ và trung bình

b)

Chủ yếu là các điểm công nghiệp phân bố gần vùng nguyên liệu

c)

Có nhiều khu công nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Có cơ cấu ngành đa dạng, nhiều ngành hiện đại

42.

Ở nước ta, khu vực có mức độ tập trung công nghiệp theo lãnh thổ cao nhất là

a)

A. Tây Nguyên và Tây Bắc.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

c)

C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

43.

Câu 58. Ngành công nghiệp cần phải đi trước một bước trong quá hình công nghiệp hoá của các quốc gia đang phát triển là

a)

cơ khí.

b)

điện lực.

c)

hoá chất

d)

luyện kim.

44.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?

a)

Sản lượng điện trên thế giới năm 2002 và năm 2015.

b)

Cơ cấu sử dụng năng lượng thế giới năm 2002 và năm 2015.

c)

Cơ cấu sản lượng điện bình quân đầu người thế giới năm 2002 và năm 2015.

d)

Cơ cấu sản lượng điện thế giới năm 2002 và năm 2015.

45.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là đặc trưng của quá trình đô thị hoá?

a)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.

b)

Dân cư tập trung trong các thành phố lớn và cực lớn.

c)

Các tuyến giao thông phát triển, kết nối đô thị với nông thôn.

d)

Phổ biến rộng rãi lối sông thành thị.

46.

Câu 1. Đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm gì?

a)

A. Trình độ đô thị hóa thấp.

b)

B. Tỉ lệ dân thành thị giảm.

c)

C. Phân bố đô thị đều giữa các vùng.

d)

D. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

47.

Câu 3: Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là

a)

A. Phát triển và mở rộng hệ mạng lưới đô thị.

b)

B. Giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn.

c)

C. Kiểm soát việc nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố.

d)

D. Xây dựng nông thôn mới, đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn.

48.

Câu 6: Năm đô thị trực thuộc Trung ương của nước ta là

a)

A. Hà Nội. TP. Hồ Chí Minh, Huế, Hải Phòng , Đà Nẵng.

b)

B. Hà Nội. TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Huế, Cần Thơ.

c)

C. Hà Nội. TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

d)

D. Hà Nội. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ, Bình Dương.

49.

Câu 12: Ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế là

a)

A. Mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa.

b)

B. Tăng tỉ lệ lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật.

c)

C. Tác động tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

D. Tăng cường thu hút đầu tư cơ cấu kinh tế.

50.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15, nếu chỉ xét số lượng đô thị loại hai (năm 2007) thì vùng có ít nhất là

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Tây Nguyên.

51.

Câu 16. Nhận định nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa ở nước ta?

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế góp phần thúc đẩy mạnh mẽ quá trình đô thị hóa.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế là quá trình tách biệt với quá trình đô thị hóa.

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế làm hạn chế sự phát triển của quá trình đô thị hóa.

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế vừa thúc đẩy vừa hạn chế quá trình đô thị hóa.