wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thủy

Total questions: 49

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

dân cư thế giới có mấy loại quần cư chính thức

a)

hai loại hình

b)

ba loại hình

c)

bốn hình thức

d)

năm hình thức

2.

hoạt động kinh tế nào không đúng của quần cư đô thị

a)

sản xuất công nghiệp

b)

phát triển dịch vụ

c)

sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

d)

thương mại, du lịch

3.

đâu không phải siêu đô thị thuộc châu á

a)

cai-rô

b)

thiên tân

c)

mum-bai

d)

tokyo

4.

hai siêu đô thị đầu tiên trên thế giới là

a)

new york và bắc kinh

b)

new york và lon don

c)

lon don và thượng hải

d)

pari và tokyo

5.

đới nóng có vị trí khoảng từ đâu đến đâu

a)

xích đạo đến chí tuyến Bắc

b)

xích đạo đến chí tuyến Nam

c)

chí tuyến bắc đến chí tuyến nam

d)

chí tuyến bắc đến vòng cực bắc

6.

tại sao rừng rậm xanh quanh năm có nhiều tầng cây

a)

A. Do nhiều loài cây sinh trưởng mạnh, chiếm hết diện tích của các loài còn lại.

b)

Do trong rừng không đủ nhiệt độ và độ ẩm cho cây cối sinh trưởng.

c)

   C. Do mỗi loài cây thích hợp với điều kiện ánh sáng, nhiệt độ và độ ẩm khác nhau.

d)

. Do đất trong rừng nghèo dinh dưỡng, thường xuyên bị rửa trôi.

7.

Môi trường khô hạn nhất ở đới nóng là:

a)

Xích đạo ẩm      

b)

.   Nhiệt đới         

c)

Nhiệt đới gió mùa   

d)

Hoang mạc

8.

:  Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?

a)

Môi trường xích đạo ẩm.

b)

. Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường nhiệt đới.

d)

Môi trường địa trung hải.

9.

Từ 50B đến 50N là phạm vi phân bố của

a)

môi trường nhiệt đới.

b)

môi trường xích đạo ẩm.

c)

môi trường nhiệt đới gió mùa

d)

. môi trường hoang mạc.

10.

: Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:

a)

. xa van, cây bụi lá cứng.

b)

rừng lá kim

c)

rừng rậm xanh quanh năm.

d)

rừng lá rộng

11.

Loại rừng nào thường phân bố ở vùng cửa sông, ven biển?

a)

Rừng rậm nhiệt đới

b)

. Rừng rậm xanh quanh năm

c)

Rừng thưa và xa van

d)

. Rừng ngập mặn

12.

Kiểu môi trường nào có rừng rậm xanh quanh năm, động thực vật phong phú?

a)

. Xích đạo ẩm  

b)

. Nhiệt đới  

c)

. Nhiệt đới gió mùa  

d)

D. Hoang mạc

13.

Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm:

a)

Nóng và ẩm quanh năm

b)

Nắng nóng và mưa nhiều quanh năm

c)

Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm hơn 10°c

d)

Cả A, B, C đều đúng

14.

:  Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng

a)

giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.

b)

vĩ tuyến 50 đến chí tuyến Bắc (Nam).

c)

vĩ tuyến 50B đến vòng cực Bắc

d)

. chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N

15.

Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là:

a)

nhiệt độ trung bình năm không quá 200C, khí hậu mát mẻ quanh năm.

b)

nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm

c)

nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9).

d)

nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn.

16.

Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm.

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

. Môi trường nhiệt đới.

d)

Môi trường ôn đới

17.

Hạn chế của tài nguyên đất ở môi trường nhiệt đới là:

a)

. nghèo mùn, ít chất dinh dưỡng

b)

đất ngập úng, glây hóa

c)

đất bị nhiễm phèn nặng

d)

dễ bị xói mòn, rửa trôi hoặc thoái hóa

18.

Thiên nhiên môi trường nhiệt đới chủ yếu thay đổi theo

a)

. vĩ độ và độ cao địa hình

b)

đông – tây và theo mùa

c)

. bắc – nam và đông – tây.

d)

vĩ độ và theo mùa

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của môi trường nhiệt đới

a)

Nhiệt độ cao quanh năm (trên 200C).

b)

Trong năm có một thời kì khô hạn từ 3-9 tháng

c)

Có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh

d)

Lượng mưa trung bình năm rất lớn (từ 1500 – 2000mm).

20.

Đi từ vĩ tuyến 50 về phía hai chí tuyến, các thảm thực vật của môi trường nhiệt đới là:

a)

. rừng rậm xanh quanh năm, rừng thưa, xavan.

b)

rừng thưa, xa van, nửa hoang mạc

c)

rừng lá rộng, rừng thưa, xavan

d)

xa van, rừng thưa, nửa hoang mạc.

21.

Môi trường đới ôn hòa trong khoảng

a)

Giữa hai đường chí tuyến

b)

Từ chí tuyến đến vòng cực ở mỗi bán cầu

c)

Từ vòng cực đến cực ở mỗi bán cầu

d)

Từ xích đạo đến hai chí tuyến mỗi bán cầu

22.

Môi trường đới ôn hòa thay đổi từ vùng này sang vùng khác tùy thuộc vào: 

a)

Vĩ độ

b)

Ảnh hưởng của dòng biển

c)

Gió Tây ôn đới

d)

Tất cả đều đúng

23.

Thảm thực vật đới ôn hoà thay đổi:

a)

Từ Tây sang Đông

b)

Từ rừng lá rộng đến rừng hỗn giao và rừng lá kim

c)

Từ rừng hỗn giao đến rừng lá kim và rừng lá rộng

d)

Tất cả đều đúng

24.

Sự biến động thời tiết ớ đới ôn hoà không phải do nguyên nhân nào sau đây

a)

. Các đợt khí nóng ờ chí tuyến

b)

Các đợt khí lạnh ớ vùng cực

c)

Gió Tây ôn đới và các dòng biển ven bờ

d)

Gió mùa đông bắc lạnh

25.

Môi trường nào sau đây không thuộc đới ôn hòa

a)

Môi trường ôn đới hải dương.

b)

Môi trường địa trung hải.

c)

Môi trường ôn đới lục địa

d)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

26.

Chiếm diện tích lớn nhất ở đới ôn hòa là:

a)

Môi trường ôn đới hải dương.

b)

Môi trường ôn đới lục địa.

c)

Môi trường hoang mạc.

d)

Môi trường địa trung hải

27.

Thảm thực vật đới ôn hòa từ tây sang đông là:

a)

rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao.

b)

rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng cây bụi gai

c)

rừng lá rộng, rừng hỗn giao, rừng lá kim

d)

. rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng.

28.

Đặc điểm khí hậu của môi trường Địa Trung Hải là:

a)

ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnh lắm.

b)

khô hạn quanh năm, lượng mưa rất thấp

c)

mùa hạ nóng và khô, mùa đông ấm áp, mưa vào thu – đông.

d)

mùa đông rất lạnh và kéo dài, mùa hạ ngắn.

29.

Khí hậu đới ôn hòa mang tính chất trung gian, biểu hiện là:

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 200C, lượng mưa trung bình từ 1000 – 1500mm.

b)

Nhiệt độ trung bình năm khoảng 100C, lượng mưa trung bình từ 600 - 800mm.

c)

Nhiệt độ trung bình năm khoảng -10C, lượng mưa trung bình khoảng 500mm

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C, lượng mưa trung bình từ 1500 – 2500mm

30.

Khí hậu ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnh lắm là đặc điểm của môi trường

a)

ôn đới lục địa

b)

. ôn đới hải dương

c)

địa trung hải

d)

cận nhiệt đới ẩm

31.

Vị trí trung gian đã ảnh hưởng đến đặc điểm thời tiết ở đới ôn hòa như thế nào?

a)

Thời tiết thay đổi thất thường.

b)

Thời tiết quanh năm ôn hòa, mát mẻ

c)

Quanh năm chịu ảnh hưởng của các đợt khí lạnh.

d)

. Nhiệt độ không quá nóng, không quá lạnh.

32.

:  Trên lãnh thổ châu Á, xuất hiện môi trường hoang mạc với diện tích khá rộng lớn. Nguyên nhân chủ yếu là do

a)

có dòng biển lạnh chạy ven bờ.

b)

địa hình khuất gió.

c)

lãnh thổ nằm sâu trong nội địa.

d)

đón gió tín phong khô nóng

33.

Khí hậu của đới ôn hòa so với đới nóng và đới lạnh là:

a)

Thất thường hơn                     

b)

Ổn  định hơn

c)

Tính trung gian                       

d)

. Mưa nhiều hơn.

34.

Hoang mạc có ở hầu hết các châu lục và chiếm

a)

Gần 1/3 diện tích đất nổi của Trái Đất

b)

Gần 1/2 diện tích đất nổi của Trái Đất

c)

. Gần 1/4 diện tích đất nổi của Trái Đất.

d)

Gần 1/5 diện tích đất nổi của Trái Đất.

35.

: Ý nào sau đây không đúng về vị trí các hoang mạc trên thể giới

a)

Tập trung dọc theo hai đường chí tuy

b)

Nơi có các dòng biển lạnh cháy qua

c)

Nằm sâu trong nội địa

d)

Nơi có các dòng biển nóng chảy qua

36.

Phần lớn các hoang mạc nằm:

a)

. Châu Phi và châu Á.

b)

Hai bên đường chí tuyến và giữa đại lục Á-Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Âu và nằm sâu trong nội địa.

37.

Các dòng hải lưu lạnh chảy gần bờ:

a)

Ảnh hưởng lớn đến việc hình thành các hoang mạc.

b)

Ảnh hưởng rất ít đến việc hình thành các hoang mạc

c)

Hầu như không ảnh hưởng đến việc hình thành các hoang mạc.

d)

Không có ảnh hưởng lớn đến việc hình thành các hoang mạc.

38.

Diện tích của các hoang mạc ngày nay diễn biến ra sao

a)

Thu hẹp dần     

b)

Ngày càng mở rộng    

c)

Giữ nguyên diện tích     

d)

Đóng băng

39.

Hoang mạc  lớn nhất thế giới là

a)

Ôxtraylia    

b)

.   A-ta-ca-ma     

c)

Gô-Bi             

d)

.   Xahara

40.

Trong các hoang mạc đôi chỗ có các ốc đảo là:

a)

Nơi có nước nhưng không có các loài sinh vật và con người sống ở đó.

b)

Nơi khô hạn nhất của hoang mạc

c)

Nơi có các loài sinh vật và có rất nhiều nước

d)

Nơi có nước, các loài sinh vật và con người sống ở đó.

41.

Các hoang mạc thuộc đới ôn hoà

a)

Có diện tích lớn hơn các hoang mạc thuộc đới nóng.

b)

. Có diện tích nhỏ hơn các hoang mạc thuộc đới nóng

c)

Có nhiệt độ lớn hơn các hoang mạc thuộc đới nóng

d)

Đới ôn hòa có nhiều hoang mạc hơn đới nóng

42.

: Trong các hoang mạc thường

a)

Lượng mưa rất lớn

b)

Lượng bốc hơi rất thấp

c)

Biên độ nhiệt trong ngày và trong năm rất lớn

d)

Biên độ nhiệt trong ngày và trong năm rất nhỏ.

43.

Thực vật sống ở hoang mạc có đặc điểm thích nghi :

a)

Lá biến thành gai                 

b)

Thân mộng nước                  

c)

Rễ dài               

d)

Tất cả đều đúng

44.

Loài động vật nào sau đây phát triển mạnh ở hoang mạc

a)

ngựa

b)

c)

trâu

d)

lạc đà

45.

Các loài sinh vật thích nghi được môi trường hoang mạc có

a)

Lạc đà, linh dương, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là.

b)

Lạc đà, linh trưởng, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là.

c)

Lạc đà, hươu, nai, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là.

d)

Lạc đà, voi, sư tử, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là.

46.

Ở đới lạnh, khu vực có Mặt Trời di chuyển là là suốt ngày đêm ở đường chân trời trong suốt 6 tháng liền là:

a)

Vòng cực Bắc (Nam).

b)

cực bắc (nam)

c)

. Từ vòng cực đến vĩ tuyến 800

d)

Từ vĩ tuyến 800 đến hai cực.

47.

Điểm nổi bật của khí hậu đới lạnh là

a)

ôn hòa.

b)

thất thường.

c)

vô cùng khắc nghiệt

d)

thay đổi theo mùa.

48.

Thiên tai xảy ra thường xuyên ở đới lạnh là

a)

núi lửa

b)

bão cát

c)

bão tuyết

d)

động đất

49.

 Quần cư nông thôn là hình thức tổ chức sinh sống chủ yếu

a)

thôn xóm, làng mạc

b)

hoạt động kinh tế chủ yếu là sản xuất nông nghiệp

c)

dân cư không tập trung với mật độ cao như thành thị

d)

các phương án trên đều đúng