wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ 11

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A. A = 4 cm

b)

B. A = 3 cm

c)

C. A= –6 cm

d)

D. A = 12 m

2.

Trong dao động điều hòa, số dao động vật thực hiện được trong một giây được gọi là

a)

A. tần số dao động

b)

B. chu kỳ dao động.

c)

C. pha ban đầu

d)

D. tần số góc

3.

Pha của dao động cho phép xác định

a)

A. biên độ dao động

b)

B. trạng thái dao động

c)

C. tần số dao động

d)

D. chu kỳ dao động

4.

Chu kỳ dao động là

a)

A. thời gian vật thực hiện được một dao động

b)

 B. thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát

c)

C. thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu

d)

D. thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu

5.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Biên độ là đại lượng đại số

b)

B. Biên độ là đại lượng luôn dương

c)

C. Biên độ là đại lượng luôn âm

d)

D. Biên độ là đại lượng biến đổi theo thời gian

6.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

A. vmax = ωA

b)

B. vmax = ω2A

c)

B. vmax = ω2A

d)

D. v max = - ω2A

7.

Gia tốc trong dao động điều hòa xác định bởi

a)

A. a = ω\omega 2x

b)

B. a =  - ω\omega x2

c)

C. a =  - ω\omega 2x

d)

D. a = ω\omega 2x2

8.

Dao động tự do là dao động có chu kì

a)

A. chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc yếu tố bên ngoài

b)

B. chỉ phụ thuộc yếu tố bên ngoài, không phụ thuộc đặc tính của hệ

c)

C. chỉ phụ thuộc khối lượng vật dao động

d)

D. chỉ phuộc thuộc gia tốc trọng trường.

9.

Dao động nào sau đây của con lắc đơn là dao động tự do?

a)

A. Dao động của con lắc đơn trong chân không

b)

B. Dao động của con lắc đơn trong không khí

c)

C. Dao động của con lắc đơn trong nước

d)

D. Dao động của con lắc đơn trong dầu

10.

Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa là

a)

A. một đường hình sin

b)

B. một đường thẳng

c)

C. một đường elip

d)

D. một đường parabol

11.

Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?

a)

A. Một con muỗi đang đập cánh

b)

B. Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất

c)

C. Mặt trống rung động sau khi gõ

d)

D. Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ

12.

Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 16cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

A. 16cm

b)

B. 8cm

c)

C. 4cm

d)

D. 12cm

13.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(10πt + π/3) cm. Pha dao động của vật ở thời điểm t = 0,1 s là

a)

A. 4π/3 rad

b)

B. 40π/3 rad

c)

C. π/3 rad

d)

D. 5π/3 rad

14.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình bên. Biết chu kì dao động là 12s. Tốc độ cực đại của vật gần bằng giá trị nào sau đây?

a)

A. 1,2 cm/s

b)

B. 3,6 cm/s

c)

C. 1,8 cm/s

d)

D. 2,1 cm/s

15.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị li độ - thời gian. Tần số góc của dao động là

a)

A. 10 rad/s

b)

B. 10 π\pi rad/s

c)

C. 5 π\pi rad/s

d)

D. 5 rad/s

16.

Một dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Kết luận nào sau đây sai?

a)

A. A = 4 cm.

b)

B. T = 0,5s

c)

C. ω = 2π rad/s

d)

D. f = 1 Hz

17.

Một vật dđđh với theo phương trình x = Acos (ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động

a)

A. không đổi theo thời gian

b)

B. biến thiên điều hòa theo thời gian

c)

C. là hàm bậc nhất với thời gian

d)

D. là hàm bậc hai của thời gian

18.

Trong phương trình dđđh x = Acos(ωt + φ), (rad/s) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A. A

b)

B. ω

c)

C. (ωt + j)

d)

D. T

19.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(2πt + π/6) cm. Pha dao động của vật ở thời điểm t = 0,5 s là

a)

A. 7π/6 rad

b)

B. 10π/6 rad

c)

C. 5π/6 rad

d)

D. 4π/3 rad

20.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc w và tần số f của một dao động điều hòa ?

a)

A. ω\omega = f/2p.

b)

B. ω\omega .2 = p f

c)

C. f = ω2π\frac{\omega}{2\pi}

d)

D. ω\omega = 2πf\frac{2\pi}{f}

21.

Câu 21: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là

a)

A. 2,0 cm

b)

B. -1 cm

c)

C. 1 cm

d)

D. 0,2 cm

22.

Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ. Tại thời điểm t = 7s thì li độ của vật bằng

a)

A. 0cm

b)

B. 4cm

c)

C. -4cm

d)

D. -2cm

23.

Phương trình dđđh của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A. A

b)

B. 2A

c)

C. 4A

d)

D. A/2

24.

Vật dđđh theo phương trình x = -Acos (ωt + φ) (A > 0). Pha ban đầu của vật là

a)

A. φ + π

b)

B. φ

c)

C. – φ

d)

D. φ + π/2

25.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x=5cos(10πt+π3)(cm)x=5\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)  Li độ của vật khi pha dao động bằng (π)

a)

A. 5cm

b)

B. -5cm.

c)

C. 2,5cm

d)

D. -2,5cm

26.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π/2) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 1/4 s, chất điểm có li độ bằng

a)

A. 3cm\sqrt[]{3}cm

b)

B. 3cm\sqrt[]{3}cm

c)

C. 2 cm

d)

D. – 2 cm

27.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là

a)

A. 4 s

b)

B. 1/4 s

c)

C. 1/2 s

d)

D. 1/8 s

28.

Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x = 6cos(4t – π/2) với x tính bằng cm, t tính bằng s. Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là

a)

A. 24 cm/s2

b)

B. 96 cm/s2

c)

C. 1,5 cm/s2

d)

D. 144 cm/s2

29.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

A. Li độ

b)

B. Pha

c)

C. Pha ban đầu

d)

D. Độ lệch pha

30.

Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T = 1 s. Tần số góc ω\omega của dao động là

a)

A. π (rad/s).

b)

B. 2π (rad/s)

c)

C. 1(rad/s)

d)

D. 2 (rad/s).

31.

Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc ω\omega = 10π (rad/s). Tần số của dao động là

a)

A. 5Hz

b)

B.10Hz

c)

C. 20Hz

d)

D. 5π Hz

32.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: Tần số của dao động là

a)

A. 10Hz.

b)

B. 20Hz

c)

C.10πHz.

d)

D. 5Hz

33.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: Chu kì của dao động bằng

a)

A. 4s

b)

B. 2s

c)

C. 0,25cm

d)

D. 0,5s

34.

Một vật dđđh theo phương trình x = 2cos (5πt + π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là

a)

A. A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s).

b)

B. A = 2 cm và ω = 5 (rad/s)

c)

C. A = -2 cm và ω = 5π (rad/s)

d)

D. A = 2 cm và ω = 5π (rad/s)

35.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là

a)

A. 2Hz; 10 cm

b)

B. 2 Hz; 20cm

c)

C. 1 Hz; 10cm

d)

D. 1Hz; 20cm

36.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

a)

A. .

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là

a)

A.

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường parabol như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

a)

A. Vận tốc của vật.

b)

B. Thế năng của vật

c)

C. Động năng của vật

d)

D. Gia tốc của vật.

39.

Chọn câu sai.  Dao động cưỡng bức

a)

A. là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hoàn

b)

B. là dao động tuần hoàn

c)

C. có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

D. có biên độ dao động thay đổi theo thời gian

40.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là

a)

A. do trọng lực tác dụng lên vật

b)

B. do lực căng dây treo

c)

C. do lực cản môi trường

d)

D. do dây treo có khối lượng đáng kể

41.

Trong dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?

a)

A. Độ lớn vận tốc

b)

B. Li độ

c)

C. Biên độ

d)

D. Độ lớn gia tốc

42.

Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

a)

A. lực cản của môi trường càng lớn

b)

B. lực cản của môi trường nhỏ

c)

C. biên độ lực cưỡng bức nhỏ

d)

D. tần số của lực cưỡng bức càng lớn

43.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có hại?

a)

A. Không khí trong hộp đàn viôlon khi nghệ sĩ chơi nhạc

b)

B. Các phân tử nước trong lò vi sóng hoạt động

c)

C. Dao động của khung xe ô tô có tần số cưỡng bức bằng tần số riêng

d)

D. Vận động viên nhảy cầu mềm

44.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?

a)

A. Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li

b)

B. Đoàn quân hành quân qua cầu

c)

C. Bệ máy rung lên khi chạy

d)

D. Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta.

45.

Dao động tắt dần

a)

A. luôn có hại

b)

B. có biên độ không đổi theo thời gian.

c)

C. có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

D. luôn có lợi.

46.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

A. biên độ và gia tốc

b)

B. li độ và tốc độ

c)

C. biên độ và năng lượng

d)

D. biên độ và tốc độ

47.

gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi

a)

A. Li độ cực đại

b)

B. Vận tốc cực đại hoặc cực tiểu

c)

C. li độ cực tiểu

d)

D. vận tốc bằng 0

48.

Gắn quả cầu có khối lượng m1 vào lò xo, hệ dao động với chu kỳ T1 = 1,2s. thay quả cầu bằng quả cầu khác có khối lượng m2 thì hệ dao động với chu kì T2 = 1,6s. tính chu kỳ dao động của hệ khi gắn đồng thời 2 quả cầu vào lò xo:

a)

A. 2,8s

b)

B. 0,4s

c)

C. 2s

d)

D. 1,4s

49.

pha ban đầu của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

A. Cách kích thích dao động

b)

B. Pha ban đầu cấu con lắc lò xo

c)

C. cấu tạo con lắc lò xo

d)

D. cách chọn gốc thời gian

50.

vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k= 100N/m dao động điều hòa, thực hiện 10 dao động trong 4s. Tính khối lượng vật nặng

a)

A. 1kg

b)

B. 2kg

c)

C. 0,4kg

d)

D. 0,5kg

51.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, thời gian vật đi từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,1s. tần số dao động của con lắc là:

a)

A. 1Hz

b)

B. 5Hz

c)

C. 0,1Hz

d)

D. 10Hz

52.

Một vật dđđh theo phương trình: . Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D