wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ I

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dạng kí hiệu nào sau đây không thuộc phương pháp kí hiệu?

a)

Hình học.

b)

Chữ.

c)

Mũi tên

d)

Tượng hình.

2.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân

chính gây nên hiện tượng

a)

 sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

lệch hướng chuyển động của các vật thể.

d)

khác nhau giữa các mùa trong một năm.

3.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

4.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến

5.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

6.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

địa hình dốc.

7.

 Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc.

8.

Độ muối trung bình cua nước biển là

a)

33 %0.

b)

34 %0.

c)

35%0.

d)

36%0.

9.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng

b)

xoay tròn.

c)

chiều ngang.

d)

xô vào bờ.

10.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió

b)

bão

c)

động đất

d)

núi lửa

11.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

12.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?

a)

độ ẩm.

b)

độ rắn.

c)

độ phì

d)

nhiệt độ.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

c)

Quyết định thành phần khoáng vật

d)

Quyết định thành phần cơ giới.

14.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm.

b)

Ẩm và khí.

c)

Khí và nhiệt.

d)

Nhiệt và nước

15.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời

d)

nhân của Trái Đất.

16.

Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tối sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Nhiệt độ.   

b)

Gió.  

c)

Nước.

d)

Độ ẩm.

17.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

a)

sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất. 

b)

 Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

lệch hướng chuyển động của các vật thể.

d)

 khác nhau giữa các mùa trong một năm.

18.

Hướng gió thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động

b)

kí hiệu 

c)

. chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

19.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến

20.

 Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo

d)

Ôn đới, chí tuyến.

21.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm.

d)

lượng nước sông chảy ra.

22.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất

d)

gió.

23.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng.

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn.

d)

không trăng và có trăng.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương.

b)

 Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.

c)

Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.

d)

 Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

25.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm

d)

vụn bở.

26.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa.

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

27.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

28.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

29.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm

b)

lạnh khô

c)

khô

d)

ẩm

30.

Thổi từ khu vực áp cao cực về khu vực áp thấp ôn đới là gió

a)

mậu dịch

b)

Tây ôn đới

c)

Đông cực

d)

Mùa

31.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Thổ nhưỡng

d)

Sinh vật

32.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

          

a)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ sinh vật sinh sống.     

33.

 Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng. 

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.T

34.

. Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

 

a)

bề mặt Trái Đất.

b)

tầng khí đối lưu.

c)

ở thềm lục địa.

d)

lớp Man-ti trên.

35.

Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.

b)

trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.

c)

Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.

d)

 Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.

36.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bên ngoài Trái Đất.   

c)

bức xạ của Mặt Trời. 

d)

nhân của Trái Đất.nhân của Trái Đất.

37.

               Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

nơi tiếp giáp với tầng ôdôn.    

b)

đỉnh của tầng đối lưu.

c)

đỉnh núi cao nhất thế giới.     

d)

nơi tiếp giáp tầng iôn.

38.

                      Các nhân tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển và phân bố sinh vật là

a)

nhiệt, ẩm, ánh sáng, nước.  

b)

nhiệt, ẩm, ánh sáng, gió.

c)

chế độ nhiệt và ánh sáng.

d)

bức xạ Mặt Trời và độ ẩm

39.

                Nhân tố quyết định dẫn đến sự hình thành các vành đai thực vật ở vùng núi là

a)

khí hậu.  

b)

độ ẩm.   

c)

ánh sáng.      

d)

nguồn nước.

40.

                    Đâu là nguyên nhân chính làm cho thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật?

a)

Vì thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật.

b)

Vì thực vật là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật.

c)

Vì sự phát triển của thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.

d)

Vì sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật nhỏ.

41.

                   Ảnh hưởng rõ nhất của con người tới sự phân bố của sinh vật thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi.

b)

Cung cấp nguồn thức ăn cho các loài động vật.

c)

Trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

d)

Mở rộng diện tích rừng trên thế giới.

42.

              Nhận xét nào sau đây không đúng về sự phân bố của sinh vật?

a)

Sinh vật phân bố đều trong toàn bộ sinh quyển.

b)

Sinh vật phân bố tập trung ở nơi có thực vật mọc.

c)

Khu vực phân bố tập trung sinh vật dày khoảng vài chục mét ở phía trên và phía dưới bề mặt đất.

d)

Sinh vật phân bố từ đáy đại dương và đáy lớp vỏ phong hóa lên tới nơi tiếp giáp tầng ô dôn.

43.

                   Hoạt động nào sau đây của con người ảnh hưởng tích cực tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Săn bắt động vật hoang dã.      

b)

Đốt nương làm rẫy.

c)

Xả trực tiếp nước thải vào môi trường.      

d)

Lập các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia.

44.
Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc nơi địa hình thấp thuộc vùng khí hậu ôn đới thì nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông là
a)
nước mưa.
b)
băng tuyết.
c)
nước ngầm.
d)
hồ ao.
45.
Các sông miền Ôn đới lạnh và miền núi cao có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ
a)
nước mưa.
b)
nước ngầm.
c)
băng tuyết tan.
d)
sự bốc hơi.
46.
Trên đại dương, các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào sau đây?
a)
Vùng cực.
b)
Chí tuyến.
c)
Xích đạo.
d)
Vĩ độ 30°- 40°.
47.
Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật chủ yếu thông qua các yếu tố
a)
gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.
b)
nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.
c)
khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.
d)
khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.
48.
Yếu tố nào sau đây của địa hình ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật ở vùng núi?
a)
Độ dốc và hướng sườn.
b)
Độ dốc và độ cao.
c)
Cấu trúc và độ cao.
d)
Hướng sườn và độ cao.
49.

SỰ PHÂN BỐ SINH VẬT TRÊN TRÁI ĐẤT PHỤ THUỘC VÀO…?

a)

khí hậu

b)

nhiệt độ

c)

độ ẩm

d)

lượng mua

50.

Nhân tố nào sau đây không có vai trò điều hòa chế độ nước sông?

a)

Nước ngầm

b)

Thực vật

c)

Các dòng biển

d)

Hồ, đầm