wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MOI TRƯƠNG VÀ THIÊN TAI

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

A. Đào hố dạng vẩy cá.                                               

b)

  B. Làm ruộng bậc thang.

            

c)

C. Trồng cây theo băng.                       

d)

D. Chống nhiễm mặn.

2.

Câu 3: Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

A. biến đổi khí hậu.                                               

b)

  B. phát triển nông nghiệp.

                                 

c)

C. chiến tranh tàn phá.          

d)

D. săn bắt động vật.

3.

Câu 4: Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất để bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta?

a)

A. Tích cực trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.

b)

B. Bảo vệ cảnh quan các khu bảo tồn thiên nhiên.

c)

C. Có kế hoạch bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có.

d)

D. Duy trì và phát triển cảnh quan, chất lượng rừng.

4.

Câu 5: Biện pháp nào sau đây không phải là kĩ thuật canh tác để hạn chế xói mòn trên đất dốc?

a)

A. Trồng cây theo băng.                                      

b)

    B. Chủ động tưới tiêu.

c)

C. Đào hố dạng vẩy cá.                                          

d)

D. Làm ruộng bậc thang.

5.

Câu 5: Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

a)

A. tăng cường khai thác.                                           

b)

     B. lập vườn quốc gia.

c)

    C. làm ruộng bậc thang.                 

d)

  D.tích cực trồng mới 

6.

Câu 10: Biện pháp chủ yếu để mở rộng diện tích đất nông nghiệp là

a)

A. khai khẩn đất hoang.                                          

b)

B. canh tác đất hợp lí.

c)

C. đa dạng cây trồng.                                             

d)

D. bón phân thích hợp.

7.

Câu 6: Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi là

a)

A. rừng ven biển.             

b)

  B. rừng đầu nguồn.                             

c)

C. rừng ngập mặn.        

d)

D. rừng sản xuất.                                       

8.

Câu 61. Nơi nào sau đây của nước ta thường xảy ra lũ ống?

    

a)

A. Miền núi.                    

b)

  B. Trung du.               

c)

       C. Đồng bằng.                  

d)

D. Ven biển

9.

Câu 60. Biện pháp bảo vệ vườn quốc gia ở nước ta là

   

a)

  A. săn bắt thú rừng.         

b)

  B. khai thác gỗ quý.              

c)

C. chống phá rừng.      

d)

D. tăng xuất khẩu gỗ.

10.

Câu 61. Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng đồng bằng nước ta là

    

a)

A. xây hồ thủy điện.         

b)

B. sơ tán dân.                   

c)

C. mở rộng đô thị.            

d)

D. chống hạn mặn.

11.

Câu 60. Biện pháp bảo vệ rừng phòng hộ ở nước ta là

    

a)

A. khai thác rừng.                                                      

b)

  B. trồng rừng trên núi.

   

c)

  C. bảo vệ cảnh quan.                                                  

d)

D. tăng vườn quốc gia.

12.

Câu 61. Hiện tượng hạn hán của nước ta

    

a)

A. chỉ có ở miền núi.                                               

b)

    B. nhiều nhất ở hải đảo.

                           

c)

C. rất ít ở đồng bằng.                           

d)

D. diễn ra ở nhiều nơi.

13.

Câu 60. Tài nguyên đất của nước ta bị suy thoái nhiều nơi do

    

a)

A. mưa lớn theo mùa.      

b)

  B. khai thác quá mức.       

c)

C. bón phân hữu cơ.         

d)

D. trồng trọt luân canh.

14.

Câu 60. Biện pháp bảo vệ khu bảo tồn thiên nhiên ở nước ta là

a)

     A. chống phá rừng.         

b)

   B. khai thác gỗ quý.             

c)

C. săn bắt thú rừng.    

d)

   D. chế biến gỗ.

15.

Câu 61. Biện pháp chủ yếu để giảm thiểu thiệt hại về người do lũ quét gây ra ở nước ta là

    

a)

A. phát triển thủy lợi.                                                 

b)

  B. quy hoạch dân cư.

    

c)

C. chống cháy rừng.                                                   

d)

D. cải tạo môi trường.

16.

Câu 60. Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là

    

a)

A. đóng cửa rừng.            .

b)

B. lập khu bảo tồn.              

c)

   C. hạn chế khai thác.   

d)

D. trồng rừng đầu nguồn

17.

Câu 61. Một trong những nguyên nhân gây ngập lụt ở đồng bằng sông Hồng.

    

a)

A. Triều cường.                

b)

B. Lũ nguồn.                     

c)

C. Nước biển dâng.         

d)

  D. Mật độ xây dựng cao.

18.

Câu 60: Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

   A. định canh định cư.                                                        

b)

  B. chống ô nhiễm nước.

  

c)

C. bảo vệ vốn rừng.                                                         

d)

    D. ban hành sách đỏ.

19.

Câu 61: Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của động đất?

a)

   A. Đông Bắc.                       

b)

   B. Tây Nguyên.                   

c)

C. Đông Nam Bộ.                 

d)

D. Tây Bắc.

20.

Câu 61: Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ít nghiêm trọng nhất nơi nào sau đây?

  

a)

A. Tây Nguyên.                     

b)

B. Miền Bắc.                         

c)

C. Nam Trung Bộ.                            

d)

D. Nam Bộ.

21.

Câu 60: Nguồn hải sản nước ta bị giảm sút rõ rệt nhất là ở

 

a)

  A. ven biển và ngoài khơi.                                        

b)

B. vùng cửa sông, ven biển.

  

c)

C. vùng cửa sông và ngoài khơi.                               

d)

D. các đảo ven bờ và ngoài khơi.

22.

Câu 60: Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

  

a)

A. đẩy mạnh trồng rừng.                                           

b)

B. quy định việc khai thác.

 

c)

  C. quy hoạch dân cư.                                              

d)

   D. xây hồ thủy điện.

23.

Câu 9: Thời gian khô hạn kéo dài nhất ở các tỉnh nào sau đây?

a)

A. Ninh Thuận và Bình Thuận.                              

b)

B. Sơn La và Nghệ An.

c)

C. Quảng Bình và Quảng Trị.                                 

d)

D. Sơn La và Lai Châu.

24.

Câu 7: Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là

a)

A. ven biển đồng bằng sông Hồng.                        

b)

B. ven biển Trung Bộ.

c)

C. ven biển Nam Trung Bộ.                                    

d)

D. ven biển Nam Bộ.

25.

Câu 61: Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lũ quét?

a)

A. Đồng bằng.                  

b)

B. Cửa sông.                     

c)

C. Vùng biển.                   

d)

D. Miền núi.

26.

Câu 60: Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là do

a)

A. nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.

b)

B. địa hình nhiều đồi núi, đất đá vụn bở và nghèo mùn.

c)

C. chế độ mưa phân hóa theo mùa, độ dốc của địa hình.

d)

D. địa hình đồi núi thấp, mưa lớn và tập trung theo mùa.

27.

 Câu 85: Mục đích của việc trồng rừng trên đất dốc là

  

a)

  A. ngăn triều cường.  

b)

B. chống xói mòn đất. 

c)

C. phòng động đất       

d)

D. tăng thâm canh.

28.

Câu 84: Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào sau đây?

a)

A. Sản xuất.                             

b)

  B. Đặc dụng.                             

c)

C. Phòng hộ.                             

d)

D. Đầu nguồn.

29.

Câu 8: Thiên tai nào thường xảy ra bất thường, khó dự báo, gây hậu quả rất nghiêm trọng?

a)

A. Lũ quét.                                                               

b)

    B. Hạn hán.

c)

C. Bão.                                                                                       

d)

D. Triều cường. 

30.

Câu 82: Biện pháp để cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là

a)

A. đào hố vảy cá. 

b)

B.bón phân thích hợp.

c)

C. trồng cây theo băng. 

d)

D. làm ruộng bậc thang.

31.

Câu 81: Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi nước ta là

a)

A. nhiễm phèn.                           

b)

B. xói mòn.                                

c)

C. glây hóa.                              

d)

D. nhiễm mặn.

32.

Câu 80: Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được phép tiến hành ở

a)

A. vườn quốc gia.                 

b)

     B. các khu bảo tồn.                 

c)

C. rừng phòng hộ.                    

d)

D. rừng sản xuất.

33.

Câu 79: Độ che phủ rừng của nước ta đang tăng lên là do

a)

A. diện tích rừng tăng 

b)

B. chất lượng rừng phục hồi. 

c)

C. đẩy mạnh khai thác.

d)

D. môi trường trong lành hơn.

34.

Câu 78: Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

A. Đào hố dạng vẩy cá.   

b)

B. Làm ruộng bậc thang. 

c)

C. Trồng cây theo băng.

d)

D. Chống nhiễm mặn.

35.

Câu 77: việc thực hiện biện pháp kỹ thuật nông nghiệp trên đất dốc nhằm

a)

A. hạn chế xói mòn đất.  

b)

  B. chống xâm nhập mặn  

c)

C. bảo vệ diện tích rừng.   

d)

D. tích nước ở hồ chứa

36.

Câu 76: Biện pháp mở rộng rừng sản xuất ở nước ta

a)

A. tích cực trồng mới.        

b)

B. tăng rùng đầu nguồn.   

c)

C. tăng xuất khẩu gỗ quý

d)

.D. khai thác, bảo vệ rừng.

37.

Câu 74: tài nguyên rừng nước ta hiên nay

a)

A. có các biên pháp bảo vệ.             

b)

B. chủ yéu là rừng đặc dụng  

c)

C. không có rừng thứ sinh.        

d)

   D. dành riêng cho khai thác.

38.

Câu 73: biện pháp sử dụng hợp lí rùng sản xuất ở nước ta,.

a)

A. làm hồ chứa nước.       

b)

  B. mở rộng kênh rạch            

c)

C. tăng độ phì đất rừng. 

d)

D. ban hành sách đỏ.

39.

Câu 72: bão thường gây thiẹt hại lớn cho nơi nào ở nước ta?

a)

A. vùng duyên hải.             

b)

B. thung lũng sông.            

c)

C. đảo ở phía Nam .         

d)

  D. Bán bình nguyên.

40.

Câu 71: Biện pháp cải tạo đất hoang ở vùng đồi núi nước ta là

a)

A. trồng rừng ngập mặn   

b)

B. bón phân hoá học              

c)

C. chồng nhiễm phèn   

d)

D. kết hợp nông lâm

41.

Câu 70: Biện pháp bảo vệ đất trồng ở vùng dồi núi nước ta là

              

a)

  A. làm ruộng bậc thang  

b)

B. trồng trọt luân canh.    

c)

C. tích cực khai hoang.   

d)

D. áp dụng quảng canh.

42.

Câu 69: thiên tai nào sau đây ở nước ta có thể dự báo khá chính xác nhờ vào các thiết bị vệ tinh khí tượng?

 

a)

   A. động đất.  

b)

B. lũ nguồn.  

c)

  C. sạt lở đất.               

d)

  D. Bão biển.

43.

Câu 68: giải pháp để giảm thiểu thiệt hại do lũ quét gây ra

  

a)

  A. cải tạo môi trường.  

b)

B. trồng cây lâu năm.   

c)

C. tăng diện tích đất.  

d)

D. quy hoạch dân cư.

44.

Câu 66: Nguyên nhân gây ra hiện tượng ngập lụt ở Đồng bằng SCL là

   

a)

A. nước biển dâng, bão.  

b)

B. mưa lũ, triều cường. 

c)

C. áp thấp, lũ nguồn về.  

d)

D. dải hội tụ, bờ biển dài.

45.

Câu 64: Các đồng bằng ở nước ta cần phải cải tạo đất nông nghiệp do

   

a)

A. dân số tăng nhanh.  

b)

B. nhiều khu chế xuất.    

c)

C.  ô nhiễm môi trường.  

d)

D. khả năng mở rộng ít.

46.

Câu 60: Biện pháp bảo vệ tài nguyên nước ở nước ta là

a)

A. đẩy mạnh thâm canh.  

b)

B. xây hồ thủy lợi. 

c)

  C. tăng khai thác gỗ.  

d)

D. phát triển du canh.

47.

Hạn hán ở nước ta

a)

A. được dự báo rất chính xác.                                                    

b)

B. ngày càng nghiêm trọng.

c)

C. tập trung ở ven biển.                                                               

d)

D. chỉ xảy ra ở miền núi.

48.

Câu 8: Vùng đồi trung du nước ta là nơi thường có

a)

   A. nhiễm mặn đất.         

b)

   B. sạt lở bờ biển.             

c)

C. sóng thần.               

d)

     D. xói mòn đất.