wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tạp khối 11

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ LBNga rộng lớn nằm cả ở 2 châu lục nào?

a)

Châu Mĩ và châu Âu

b)

Châu Âu và châu Phi.

c)

Châu Á và châu Mĩ.

d)

Châu Âu và châu Á.

2.

Liên bang Nga giáp 2 đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

3.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản phát triển theo hướng thâm canh là do

a)

ứng dụng được tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

lực lượng lao động ít.

c)

diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

diện tích đất canh tác nhiều.

4.

Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

b)

tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 2%.

c)

diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm dưới 14% diện tích tự nhiên.

d)

phát triển theo hướng thâm canh.

5.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành

a)

công nghiệp chế tạo máy.

b)

công nghiệp sản xuất điện tử.

c)

công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

d)

công nghiệp dệt, sợi vải các loại.

6.

Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía Tây LB Nga là

a)

đồng bằng.

b)

sơn nguyên.

c)

bồn địa.

d)

núi cao.

7.

Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là

a)

tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.

b)

nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp.

c)

chủ yếu đồi thấp và đầm lầy.

d)

thấp và nhiều ô trũng ngập nước.

8.

Địa hình chủ yếu của phần lãnh thổ phía Đông LB Nga là

a)

đồng bằng và vùng trũng.

b)

đồng bằng và cao nguyên.

c)

núi và cao nguyên.

d)

cao nguyên và sơn nguyên.

9.

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành

a)

công nghiệp chế tạo.

b)

công nghiệp sản xuất điện tử.

c)

công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

d)

công nghiệp dệt, vải các loại, sợi. 

10.

Phổ biến trên lãnh thổ LB Nga là loại rừng nào?

a)

Rừng ngập mặn.

b)

Rừng tai-ga (Rừng lá kim).

c)

Rừng thông.

d)

Rừng nhiệt đới thường xanh.

11.

Nhân tố chính làm cho khí hậu Nhật Bản phân hoá thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt đới là

a)

Nhật Bản là một quần đảo.             

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.   

c)

các dòng biển nóng và lạnh.

d)

lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc Nam.

12.

Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng là

a)

Vừa phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp.

b)

Vừa phát triển kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.

c)

Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.

d)

Vừa nhập nguyên liệu, vừa xuất sản phẩm.

13.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của LB Nga là

a)

Bão và áp thấp nhiệt đới.

b)

Khí hậu băng giá, khắc nghiệt.

c)

Bão tuyết, núi lửa, động đất.

d)

Ngập lụt, hạn hán, lũ quét.

14.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành

a)

công nghiệp chế tạo máy.

b)

công nghiệp sản xuất điện tử.

c)

công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

d)

công nghiệp dệt, sợi vải các loại.

15.

Vấn đề dân cư mà nhà nước LB Nga quan tâm nhất hiện nay là

a)

đô thị hóa tự phát.

b)

mật độ dân số thấp.

c)

dân số giảm và già hóa dân số.

d)

nhiều dân tộc.

16.

Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là

a)

lúa gạo.

b)

lúa mì.

c)

ngô. 

d)

tơ tằm.

17.

Vào thập niên 90 của thế kỉ XX, dân số của LB Nga có xu hướng giảm chủ yếu do những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Gia tăng tự nhiên giảm.     

b)

Tỉ suất tử thô giảm.

c)

Gia tăng tự nhiên âm, di cư ra nước ngoài.

d)

Tỉ suất sinh thô giảm.

18.

Đây là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp của Nga.

a)

quỹ đất nông nghiệp lớn phù hợp với nhiều loại cây trồng, có nhiều đồng cỏ.

b)

có nhiều hệ thống sông lớn cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp.

c)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

d)

cơ sở hạ tầng để phát triển nông nghiệp rất hiện đại.

19.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

a)

vực biển sâu.

b)

sóng thần, triều cường.

c)

ngư trường lớn.

d)

vùng xoáy nguy hiểm.

20.

Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

động đất.   

b)

hạn hán.

c)

ngập lụt.    

d)

núi lửa.

21.

LB Nga là nước đầu tiên trên thế giới

a)

đưa người lên Mặt Trăng.

b)

đưa con người lên vũ trụ.

c)

phóng tàu thăm dò Sao Hỏa.

d)

phát hiện hố đen vũ trụ.

22.

Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

b)

tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 2%.

c)

diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm dưới 14% diện tích tự nhiên.

d)

phát triển theo hướng thâm canh.

23.

LB Nga là quốc gia đứng đầu thế giới về

a)

các ngành khoa học thực nghiệm.

b)

nghiên cứu vật lí lí thuyết.

c)

nghiên cứu hóa học lượng tử.

d)

các ngành khoa học cơ bản.

24.

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành

a)

công nghiệp chế tạo.

b)

công nghiệp sản xuất điện tử.

c)

công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

d)

công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.

25.

Thời kì đầy khó khăn, biến động về kinh tế - chính trị của LB Nga là

a)

thập niên 80 của thế kỉ XX.

b)

thập niên 90 của thế kỉ XX.

c)

giai đoạn sau năm 2000.   

d)

giai đoạn trước năm 1980.

26.

Sản lượng tơ tằm của Nhật Bản

a)

đứng hàng đầu thế giới.

b)

đứng hàng thứ hai thế giới.

c)

đứng hàng  thứ ba thế giới.

d)

đứng hàng  thứ tư thế giới.

27.

Thành tựu nổi bật về mặt xã hội của LB Nga sau năm 2000 là

a)

thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô Viết.

b)

sản lượng các ngành kinh tế tăng.

c)

giá trị xuất siêu ngày càng tăng.

d)

đời sống nhân dân được cải thiện.

28.

Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

cận nhiệt đới và ôn đới.

b)

cận cực và ôn đới.

c)

nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

cận cực và cực.

29.

Hiện nay, LB Nga nằm trong nhóm nước

a)

có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.

b)

có nền công nghiệp hàng đầu thế giới.

c)

có tỉ lệ thất nghiệp thấp nhất thế giới.

d)

có giá trị nhập siêu lớn nhất thế giới.

30.

Khí hậu đặc trưng của phần phía bắc Nhật Bản là

a)

mùa đông ngắn, ấm và mưa nhiều.

b)

mùa hạ nóng, có mưa to và bão.

c)

mùa hạ mát, ít mưa, nhiều bão.

d)

mùa đông lạnh, kéo dài, nhiều tuyết.

31.

Các ngành công nghiệp hiện đại của LB Nga gồm

a)

hàng không, điện tử -tin học.

b)

luyện kim đen, sản xuất giấy.

c)

khai thác gỗ, chế tạo máy.

d)

luyện kim màu, chế tạo máy.

32.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.

b)

Thiếu lao động bổ sung.

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm.

d)

Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.

33.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại nguồn tài chính lớn cho nền kinh tế Nga hiện nay là

a)

chế tạo máy.    

b)

luyện kim màu.     

c)

sản xuất giấy.

d)

khai thác dầu khí.

34.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của loại gió nào sau đây

a)

gió mùa.

b)

tín phong.

c)

gió Tây.

d)

gió phơn.

35.

Cho đến hiện nay, LB Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu về

a)

công nghiệp dệt may.

b)

công nghiệp vũ trụ, nguyên tử.

c)

cơ khí, chế tạo máy.

d)

điện tử, tin  học.

36.

Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản

a)

trở thành cường quốc hàng đầu.   

b)

bị suy sụp nghiêm trọng.

c)

tăng trưởng và phát triển nhanh.

d)

được đầu tư phát triển mạnh.

37.

Ngành công nghiệp nào được xem là thế mạnh khẳng định vị trí cường quốc của Nga?

a)

năng lượng.

b)

chế tạo máy.

c)

quốc phòng.

d)

điện tử - tin học.

38.

Vào thập niên 70 của thế kỉ XX Nhật Bản tập trung cao độ cho phát triển các ngành

a)

điện lực.

b)

luyện kim.

c)

giao thông vận tải.

d)

sản xuất ô tô.

39.

Các trung tâm công nghiệp của LB Nga phần lớn đều tập trung ở

a)

ven Bắc Băng Dương.

b)

cao nguyên Trung Xibia.

c)

đồng bằng Đông Âu.

d)

vùng Viễn đông rộng lớn.

40.

Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước

a)

có trữ lượng khoáng sản lớn.

b)

nghèo khoáng sản.

c)

có nguồn dầu khí dồi dào.

d)

giàu tài nguyên.

41.

Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông-xibia?

a)

Hàng không.

b)

Đường biển.

c)

đường sắt.

d)

Đường sông.

42.

Thủ đô Matxcova nổi tiếng thế giới về loại hình vận tải nào sau đây?

a)

Hàng không.

b)

Tàu điện ngầm.

c)

đường ống.

d)

Đường biển.

43.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển phía Đông.

b)

quần đảo Hô-cai-đô.

c)

ven biển phía Tây.

d)

quần đảo Kiu-xiu.

44.

Nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế và thu hút đầu tư nước ngoài, LB Nga chú trọng đầu tư giao thông vận tải theo hướng

a)

tăng số lượng phương tiện vận tải.

b)

hiện đại hóa đường xe điện ngầm.

c)

nâng cấp và mở rộng hệ thống đường.

d)

Xây dựng nhiều hải cảng mới.

45.

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?

a)

Hiện đại và phát triển nhanh chóng.

b)

Còn lạc hậu và chậm đổi mới.

c)

Mạng lưới dày đặc, tỏa khắp cả nước.

d)

Tương đối phát triển với đủ loại hình.

46.

Biện pháp nào sau đây không đúng với sự điều chỉnh chiến lược kinh tế của Nhật Bản sau năm 1973?

a)

Đầu tư phát triển khoa học kỹ thuật và công nghệ.

b)

Tập trung cao độ vào các ngành then chốt, có trọng điểm.

c)

Đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài.

d)

Hiện đại hoá và hợp lí hoá các xí nghiệp nhỏ và trung bình.

47.

Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

a)

thương mại và du lịch.

b)

thương mại và tài chính.

c)

tài chính và du lịch.

d)

tài chính và giao thông vận tải.

48.

Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng Tây xibia là

a)

than.

b)

quặng sắt.

c)

dầu khí.

d)

kim cương.

49.

Ngành công nghiệp sản xuất nào của Nhật Bản đứng thứ 2 thế giới?

a)

Sản phẩm tin học.

b)

Vi mạch và chất bán dẫn.

c)

Vật liệu truyền thông.

d)

Sản xuất người máy.

50.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của LB Nga là

a)

Matxcova và Xanh-pê-téc pua.

b)

Matxcova và Kha-ba-rôp.

c)

Xanh pê-tec-pua và Vla-đi-vô-xtoc.

d)

Vla-đi-vô-x-tốc và Nô-vô-xi-biêc.