wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ II - 12A6

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

.Vùng chuyên canh cà phê lớn nhất của nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng Bằng Sông Hồng.

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

.Tây Nguyên.

2.

Nhân tố được coi là có ảnh hưởng lớn nhất đến phân bố cây cà phê ở Tây Nguyên là

a)

khí hậu cận xích đạo

b)

đất đỏ badan.

c)

kinh nghiệm sản xuất

d)

địa hình phân bậc.

3.

Vấn đề đặt ra trong hoạt động chế biến lâm sản ở Tây Nguyên là

a)

phải chú trọng tới việc ngăn chặn nạn phá rừng.

b)

khai thác hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng.

c)

chú trọng đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng.

d)

đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

4.

Địa điểm du lịch nào sau đây thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu?

a)

Dầu Tiếng

b)

Mộc Bài

c)

Núi Bà Đen

d)

Côn Đảo.

5.

Thế mạnh nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

A. cây công nghiệp lâu năm, lúa gạo và chăn nuôi.

B. cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả và chăn nuôi.

C. cây lúa gạo, cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi.

D. cây lương thực, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Đâu không phải là thế mạnh nổi bật của Đông Nam Bộ?

a)

Phát triển sản xuất lương thực.

b)

Trồng các loại cây công nghiệp.

c)

Khai thác dầu khí quy mô lớn.

d)

xây dựng nhà máy thuỷ điện.

7.

 Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ là

A. đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp.

B. phát triển nuôi trồng thủy sản và ngành du lịch.

C.cung cấp nước tưới cho các vùng chuyên canh.

D. tiêu nước cho thượng nguồn sông Đồng Nai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt, triều cường diện rộng

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm.

c)

diện tích đất phèn, đất mặn lớn

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế.

9.

Đất phù sa ngọt ở đồng bằng sông Cửu Long phân bố tập trung ở

a)

Đồng Tháp Mười, Tứ Giác Long Xuyên.

b)

Đồng Tháp Mười, Hà Tiên.

c)

ven sông Hậu, Sông Tiền

d)

ven biển, Đồng Tháp Mười.

10.

Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở Đồng bằng sông Cửu Long vì

A. nước ngọt rất cần thiết cho phát triển nuôi trồng thủy sản.

B.đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn, cần nước ngọt để cải tạo.

C. thiếu nước ngọt cho đời sống sinh hoạt và cho sản xuất.

D. thiếu nước ngọt cho sản xuất nông nghiệp, công nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?

A. Có lịch sử khai thác lâu đời nhất nước ta.

B.Có trữ lượng dầu khí đứng đầu cả nước.

C. Phạm vi của vùng thay đổi theo thời gian.

D. Các ngành công nghiệp phát triển rất sớm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tài nguyên khoáng sản ở vùng biển nước ta?

A. Hệ sinh thái vùng biển với những loài sinh vật đặc sản.

B. Các bãi biển, vịnh biển, đảo, đầm phá, rừng ngập mặn.

C. Trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn tại thềm lục địa.

D. Năng lượng lớn từ gió, thuỷ triều, sóng biển, băng cháy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Tây Nguyên?

A. Giáp Lào, Biển Đông, Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Giáp hai nước Lào, Cam-pu-chia và Đông Nam Bộ.

C. Có vị trí chiến lược quan trọng về đối ngoại, an ninh.

D. Giao lưu thuận lợi với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Hoạt động kinh tế phát triển mạnh ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

phát triển cây ăn quả và lương thực.

b)

chăn nuôi trâu, nuôi trồng thuỷ sản.  

c)

trồng các cây công nghiệp lâu năm.

d)

tập trung khai thác gỗ, khoáng sản.

15.

 Người dân Tây Nguyên có nhiều kinh nghiệm trong

A. hoạt động thủ công nghiệp và công nghiệp.  

B. trồng, chế biến sản phẩm cây công nghiệp.  

C. thâm canh cây lương thực, nhất là lúa nước.  

D. nuôi trồng thuỷ sản; khai thác gỗ, lâm sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

CAO SU

b)

CÀ PHÊ

c)

DỪA

d)

CHÈ

17.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có thế mạnh tương đồng về

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản.

b)

phát triển chăn nuôi gia súc.

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác gỗ và lâm sản.

18.

Nhân tố nào là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ có vị trí hàng đầu trong sự phát triển kinh tế của nước ta?

A. Có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở phía Nam.

B.Có sự tích tụ lớn về vốn, kĩ thuật, nguồn lao động.

C. Có cơ sở hạ tầng giao thông vận tải tương đối tốt.

D. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn nhất của cả nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước không phải là do

A. vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi.

B. chính sách phát triển phù hợp, thu hút đầu tư.

C.dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

D. lao động lành nghề, cơ sở vật chất hiện đại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất nông nghiệp

b)

đất lâm nghiệp

c)

đất công nghiệp

d)

đất ở.

21.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là thuận lợi để Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng trọng điểm lúa lớn nhất ở nước ta?

a)

Sông ngòi dày đặc

b)

Diện tích đất phèn và đất mặn lớn.

c)

Tiềm năng lớn về đất phù sa ngọt

d)

Khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm

22.

Tài nguyên thiên nhiên nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

a)

thủy sản.

b)

du lịch biển

c)

dầu mỏ và khí đốt.

d)

đất đỏ ba dan.

23.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?

A. Có Hà Nội là thủ đô, trung tâm chính trị, văn hóa lớn nhất.

B. Tiềm năng nổi bật của vùng là lao động đông, chất lượng cao.

C. Các ngành dịch vụ, du lịch có nhiều điều kiện để phát triển.

D.Tài nguyên thiên nhiên nổi trội hàng đầu là các mỏ dầu khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

 Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Đà Nẵng.

c)

Quảng Nam.

d)

Khánh Hoà.

25.

Thành phố nổi tiếng về cà phê có chất lượng cao ở Tây Nguyên là

a)

Kon Tum

b)

Buôn Ma Thuột

c)

Plây ku.

d)

Đà Lạt.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng với Tây Nguyên?  

A. Các vùng đất badan và đất phù sa sông rất rộng lớn.  

B. Các cao nguyên badan rộng lớn ở độ cao khác nhau.  

C. Sản xuất hoàn toàn thâm canh, sử dụng nhiều vật tư.  

D. Có các đô thị quy mô lớn với công nghiệp chế biến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của Tây Nguyên?

a)

Có tính chất cận xích đạo.

b)

Mưa tập trung vào thu đông.

c)

Có một mùa mưa và một mùa khô

d)

Mùa khô sâu sắc và kéo dài.

28.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

Là vùng  có diện tích lớn ở nước ta

b)

Cao su, điều, hồ tiêu là cây chủ lực.

c)

Phát triển nhiều vùng chuyên canh.

d)

 Hầu hết sản phẩm dùng trong nước.

29.

Thế mạnh chủ yếu về điều kiện kinh tế - xã hội của Đông Nam Bộ không phải là

A. dân số đông, nguồn lao động dồi dào, có nhiều lao động trẻ.

B. lao động có trình độ và chuyên môn đào tạo chiếm tỉ lệ cao.

C. có cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ, hiện đại.

D. tỉ lệ dân nhập cư cao, có truyền thống sản xuất nông nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

 Đồng bằng sông Cửu Long có

a)

Lượng mưa lớn trong suốt cả năm.

b)

Nhiều loại đất phù sa khác nhau.

c)

Khoáng sản đa dạng và phong phú.

d)

Nhiều vũng, vịnh biển nước sâu.

31.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là thuận lợi để Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng trọng điểm lúa lớn nhất ở nước ta?

a)

Sông ngòi dày đặc.

b)

Diện tích đất phèn và đất mặn lớn.

c)

Tiềm năng lớn về đất phù sa ngọt.

d)

Khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

a)

Hội tụ được khá nhiều thế mạnh.

b)

Có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước.

c)

Đã được hình thành từ rất lâu đời

d)

Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố.

33.

Các mặt hàng xuất khẩu thế mạnh của vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

 

a)

 lúa gạo và thuỷ sản

b)

thuỷ sản và khoáng sản.

c)

 khoáng sản và dệt may.

d)

hàng điện tử và giày dép.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A. Lịch sử khai thác lâu đời với nền văn minh lúa nước.

B. Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào, có chất lượng.

C. Tập trung tiềm lực kinh tế mạnh nhất, phát triển cao.

D. Nhiều khu công nghiệp tập trung, thu hút đầu tư lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Thế mạnh để phát triển du lịch biển đảo của nước ta là

a)

nhiều bãi tắm rộng, cảnh đẹp.

b)

vùng biển có nhiều khoáng sản.

c)

nhiều vụng biển kín, cửa sông

d)

nguồn lợi sinh vật biển dồi dào.

36.

Ý nghĩa của các quần đảo nước ta về lãnh thổ là  

A. cơ sở khẳng định chủ quyền vùng biển xung quanh.  

B. cung cấp tài nguyên khoáng sản và sinh vật đa dạng.  

C. phát triển các loại hình hoạt động du lịch biển đảo.  

D. thuận lợi cho giao thông biển và tàu thuyền trú ẩn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây quan trọng nhất của Tây Nguyên?

a)

CHÈ

b)

CAO SU

c)

HỒ TIÊU

d)

CÀ PHÊ

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phát triển thuỷ điện ở Tây Nguyên?

A. Vùng đã khai thác và phát triển thuỷ điện khá sớm.

B. Tổng sản lượng thuỷ điện của vùng dẫn đầu cả nước.

C. Tập trung trên các sông Sê San, Srê Pôk, Đồng Nai.

D. Tổng công suất các nhà máy ở sông Sê San lớn nhấ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Cơ cấu cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên đa dạng hơn Đông Nam Bộ chủ yếu là do

A. lao động có kinh nghiệm trồng cây công nghiệp.

B. có nguồn nước dồi dào từ các hệ thống sông và hồ.

C. khí hậu cận xích đạo phân hóa theo độ cao địa hình. 

D. nhiều bề mặt cao nguyên xếp tầng khá bằng phẳng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

 Thế mạnh ở Đông Nam Bộ đối với khai thác thuỷ sản là

. 

a)

 thềm lục địa rộng lớn với trữ lượng lớn dầu mỏ, khí tự nhiên.

b)

biển rộng, giàu nguồn lợi sinh vật, gần với các ngư trường lớn.

c)

biển ấm, có nhiều bãi tắm và phong cảnh thiên nhiên hấp dẫn.

d)

vùng biển rộng, bờ biển có các vũng biển và có cửa sông sâu.

41.

 Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

tiến hành cải tạo đất đai, mở rộng diện tích canh tác.

b)

mở rộng diện tích canh tác, xây dựng công trình thủy lợi.

c)

xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.

d)

thay đổi cơ cấu cây trồng, tiến hành cải tạo đất đai.

42.

 Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt, triều cường diện rộng

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm.

c)

diện tích đất phèn, đất mặn lớn

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế.

43.

Hoạt động đánh bắt thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi hơn Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

có nguồn thuỷ sản rất phong phú.

b)

trong năm có mùa lũ kéo dài.

c)

người dân có nhiều kinh nghiệm.

d)

công nghiệp chế biến phát triển.

44.

Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta?

a)

Bắc Bộ

b)

Miền Trung.

c)

Phía Nam

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

45.

. Đặc điểm nào sau đây không đúng với các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

A. Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật được ưu tiên đầu tư.

B. Có đóng góp quan trọng vào quy mô GDP và tăng trưởng.

C. Diện tích không thay đổi, sản xuất tự động hóa toàn bộ.

D. Thu hút đầu tư lớn, làm nền tảng thúc đẩy kinh tế cả nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

A. Sẽ hình thành các ngành công nghiệp có lợi thế về tài nguyên và thị trường.

B. Đã phát triển mạnh nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa chất lượng cao.

C. Nằm ở vị trí chuyển tiếp giữa các vùng Bắc Bộ và phía nam của đất nước.

D. Thế mạnh hàng đầu là khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, r

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Thế mạnh để phát triển giao thông vận tải biển nước ta là

a)

nhiều bãi tắm rộng, cảnh đẹp

b)

vùng biển có nhiều khoáng sản.

c)

nhiều vụng biển kín, cửa sông

d)

nguồn lợi sinh vật biển dồi dào.

48.

Ý nghĩa lớn nhất của các quần đảo xa bờ ở nước ta là  

A. có tiềm năng lớn để phát triển nhiều ngành.  

B. căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương.  

C. nơi neo đậu của tàu thuyền đánh bắt xa bờ.  

D. cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D