NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP CUỐI KÌ 2 LỚP 10_2024
Total questions: 47
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Dân số thế giới tăng hay giảm là do
a)
sinh đẻ và tử vong.
b)
số trẻ tử vong hằng năm.
c)
số người nhập cư.
d)
số người xuất cư.
2.
Tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong tổng số lao động xã hội là biểu hiện của cơ cấu dân số theo
a)
tuổi.
b)
giới.
c)
lao động.
d)
văn hóa.
3.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
a)
lao động và giới.
b)
lao động và theo tuổi.
c)
tuổi và theo giới.
d)
gia tăng cơ học.
4.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh
a)
trình độ dân trí và học vấn của dân cư.
b)
tỉ lệ người biết chữ trong xã hội.
c)
số năm đến trường trung bình của dân cư.
d)
đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư
5.
Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là
a)
làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.
b)
tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.
c)
tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.
d)
góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động .
6.
Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá về mặt xã hội?
a)
Mở rộng và phát triển không gian đô
b)
Tạo áp lực về nhà ở, việc làm.
c)
Tăng sự chênh lệch trong phát triển kinh tế giữa thành thị và nông thôn
d)
Hình thành môi trường đô thị.
7.
Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá về môi trường là
a)
giá cả ở đô thị thường cao.
b)
tạo áp lực về nhà ở, việc làm.
c)
nguy cơ gia tăng tệ nạn xã hội
d)
môi trường bị ô nhiễm
8.
Ảnh hưởng tích cực của đô thị hoá về kinh tế là
a)
Tạo thêm nhiều việc làm mới
b)
Mở rộng và phát triển không gian đô thị
c)
Thay đổi cơ cấu nền kinh tế.
d)
Phổ biến lối sống thành thị
9.
Nguồn lực tạo điều kiện thuận lợi hay gây khó khăn trong việc trao đổi, hợp tác đặc biệt trong xu thế hội nhập của nền kinh tế là
a)
Vị trí địa lý
b)
Nguồn lực tự nhiên
c)
Nguồn lực kinh tế-xã hội
d)
Nguồn lực kinh tế-xã hội
10.
Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là
a)
tài nguyên thiên nhiên.
b)
vốn.
c)
vị trí địa lí.
d)
thị trường.
11.
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận:
a)
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
b)
Nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp – xây dựng và dịch vụ.
c)
Nông – lâm – ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
d)
Công nghiệp – xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
12.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
a)
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp – xây dựng, dịch vụ.
b)
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông – lâm – ngư nghiệp.
c)
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp – xâu dựng.
13.
Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo ngành?
a)
Công nghiệp và xây dựng.
b)
Khu vực kinh tế trong nước.
c)
Vùng kinh tế.
d)
Khu kinh tế.
14.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
a)
máy móc và cây trồng
b)
hàng tiêu dùng và vật nuôi
c)
cây trồng và vật nuôi (Các cơ thể sống).
d)
cây trồng và hàng tiêu dùng
15.
Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
a)
on giống.
b)
cơ sở thức ăn.
c)
hình thức chăn nuôi.
d)
thị trường tiêu thụ.
16.
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
a)
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.
b)
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
c)
Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.
d)
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.
17.
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
a)
đất đai.
b)
nguồn nước.
c)
khí hậu.
d)
sinh vật.
18.
Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
a)
Tự nhiên.
b)
Trồng trọt.
c)
Công nghiệp.
d)
Thủy sản.
19.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
a)
cơ sở.
b)
quyết định.
c)
tiền đề.
d)
quan trọng.
20.
Đâu là đặc điểm của nông, lâm, thuỷ sản?
a)
Khai thác hiệu quả các nguồn lực để phát triển kinh tế.
b)
Là thị trường tiêu thụ của các ngành kinh tế khác.
c)
Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.
d)
Có vai trò quan trọng trong giữ cân bằng sinh thái và môi trường.
21.
Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
a)
con giống.
b)
cơ sở thức ăn.
c)
hình thức chăn nuôi.
d)
thị trường tiêu thụ.
22.
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
a)
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
b)
thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
c)
làm thay đổi sự phân công lao động.
d)
giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
23.
Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là
a)
khai thác và chế biến.
b)
nặng (A) và nhẹ (B).
c)
khai thác và nặng (A).
d)
chế biến và nhẹ (B).
24.
Nhân tố tự nhiên nào có ảnh hưởng trực tiếp đến việc xác định cơ cấu và phân bố sản xuất công nghiệp là
a)
Khoáng sản, quỹ đất, nguồn nước
b)
vốn, công nghệ, thị trường
c)
vị trí địa lí.
d)
dân cư và nguồn lao động
25.
Tác động tích cực của công nghiệp đối với môi trường là
a)
làm đa dạng, phong phú và làm tăng giá trị của tài nguyên thiên nhiên.
b)
ít ạo ra cảnh quan văn hoá thân thiện và tích cực đối với cuộc sống.
c)
cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.
d)
biến đổi cảnh quan tự nhiên theo hướng tiêu cực đối với con người.
26.
Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp năng lượng
a)
khai thác than.
b)
khai thác dầu khí.
c)
điện lực.
d)
điện tử tin học.
27.
Ngành công nghiệp nào sau đây cần lao động trẻ, có trình độ chuyên môn kĩ thuật, là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới
a)
cơ khí.
b)
hóa chất.
c)
điện tử - tin học.
d)
năng lượng.
28.
Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
a)
nhiều diện tích rộng.
b)
nhiều kim loại, điện.
c)
lao động trình độ cao.
d)
tài nguyên thiên nhiên.
29.
Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
Dệt - may.
b)
Da - giày.
c)
Rượu, bia.
d)
Nhựa.
30.
Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là
a)
dùng cho các ngành công nghiệp khác.
b)
phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân
c)
đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
d)
phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.
31.
Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là
a)
đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.
b)
thời gian xây dựng tương đối ngắn.
c)
quy trình sản xuất tương đối đơn giản.
d)
thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.
32.
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
a)
điểm công nghiệp.
b)
khu công nghiệp.
c)
trung tâm công nghiệp.
d)
vùng công nghiệp.
33.
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
a)
khu vực có ranh giới rõ ràng.
b)
nơi có một đến hai xí nghiệp.
c)
có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
d)
gắn với đô thị vừa và lớn.
34.
Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
a)
Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
b)
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
c)
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.
d)
Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
35.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
a)
Có ranh giới không rõ ràng.
b)
Có vị trí địa lí thuận lợi.
c)
Tập trung nhiều xí nghiệp.
d)
Tiết kiệm được chi phí sản xuất.
36.
Ngành dịch vụ phát triển mạnh có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh tế?
a)
Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.
b)
Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.
c)
Phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.
d)
Thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.
37.
Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
a)
dịch vụ công.
b)
dịch vụ tiêu dùng.
c)
dịch vụ kinh doanh.
d)
dịch vụ cá nhân.
38.
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?
a)
Thương nghiệp, y tế.
b)
Hành chính công, thủ tục hành chính
c)
Tài chính, tín dụng.
d)
Giáo dục, bảo hiểm.
39.
Đối tượng của giao thông vận tải là
a)
con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
b)
chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
c)
những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
d)
các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
40.
Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng
a)
tốc độ chuyên chở.
b)
sự tiện nghi cho khách.
c)
sự chuyên chở người.
d)
an toàn cho hàng hóa.
41.
Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản,...)?
a)
Đường ô tô.
b)
Đường sông.
c)
Đường biển.
d)
Đường sắt.
42.
Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là
a)
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
b)
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
43.
Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là
a)
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
b)
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
44.
Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
a)
Không đòi hỏi nguồn vốn đầu tư nhiều.
b)
thời gian xây dựng tương đối dài.
c)
quy trình sản xuất tương đối phức tạp.
d)
thời gian hoàn vốn tương đối dài.
45.
Cơ cấu dân số theo giới không phải biểu thọ tương quan giữa giới
a)
nam so với tổng dân số.
b)
nữ so với tổng dân số.
c)
nam so với giới nữ.
d)
nữ so với giới nam.
46.
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng lương thực của thế giới năm 2000 và 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
Kết hợp.
b)
Tròn.
c)
Miền.
d)
Đường.
47.
Theo bảng số liệu, để thể hiện bình quân lương thực đầu người của thế giới, giai đoạn 2000 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
Kết hợp.
b)
Tròn.
c)
Miền.
d)
Cột.
Reset
