wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 55

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay khu vực Đông Nam Á gồm bao nhiêu nước

a)

13

b)

11

c)

10

d)

12

2.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây

a)

Thái Bình Dương và đại Tây dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương và đại Tây dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc băng Dương

3.

Đông Nam Á là vị trí cầu nối giữa

a)

Lục địa á âu với lục địa Phi

b)

Lục địa á âu với lục địa Australia

c)

Lục địa á âu với nam Mỹ

d)

Lục địa Australia với nam cực

4.

Đông Nam Á biển đảo gồm các quốc gia

a)

Indonesia,Malaixia,Philippines, Đông Timor,Brunei, Singapore

b)

Indonesia, Myanma,Philippines ,Đông Timor, Brunei, Singapore

c)

Indonesia,Thái Lan,Malaixia,Brunei, Singapore

d)

Indonesia,lào, Philippines, Thái Lan, Myanma

5.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa

a)

Malaysia

b)

Singapore

c)

Thailand

d)

Indonesia

6.

Đông Nam Á có vị trí địa lý chính trị rất quan trọng vì

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới tập trung nhiều thành phần dân Tộc

c)

Nên kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa

d)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương,cầu nối hai lục địa,là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

7.

Đông Nam Á biển đảo nằm có khí hậu

a)

Nhiệt đới gió mùa và xích đạo

b)

Nhiệt đới và xích đạo

c)

Cận nhiệt đới gió mùa và xích đạo

8.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới gió mùa

9.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn

b)

Núi và cao nguyên

c)

Các thung lũng rộng

d)

Đồi núi và núi lửa

10.

Loại đất chủ yếu ở các nước Đông Nam Á là

a)

Phù sa và đất xám

b)

Phù sa và đất Feralit

c)

Phù sa và potdon

d)

Feralit và potdon

11.

Núi lửa và động đất là thiên tai thường xảy ra ở nước nào trong khu vực Đông Nam Á

a)

Indonesia,Philippines

b)

Indonesia và Malaixia

c)

Singapore và Thái Lan

d)

Brunei và Malaixia

12.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á có mùa đông lạnh

a)

Phía Bắc của lào

b)

Phía Nam Việt Nam

c)

Phía Bắc của Myanma

d)

Phía Bắc Philippines

13.

Loại thiên tai thường xảy ra đối với các nước khu vực Đông Nam Á là

a)

Bão, lũ lụt, động đất, sóng thần

b)

Núi lửa, bão tuyết, bão cát, giá rét

c)

Động đất, bão tuyết, lũ lụt, hạn hán

d)

Gió khô nóng, sóng thần, bão cát

14.

Điểm khác biệt của phía Bắc Việt Nam ở phía Bắc Myanma so với các nước trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Mùa đông lạnh

b)

Mùa đông mưa nhiều

c)

Mưa nhiều vào mùa hạ

d)

Khô nóng vào mùa hạ

15.

Nguyên nhân chủ yếu gây nhiều bão và khu vực Đông Nam Á là do

a)

Vị trí nằm kế sát vành đai lửa Thái Bình Dương

b)

Có áp thấp nhiệt đới hoạt động mạnh

c)

Khai thác tài nguyên không hợp lý

d)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

16.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-van

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-ta

17.

Điều kiện tự nhiên quan trọng hàng đầu để phát triển nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, nhiều sông

b)

Vùng biển rộng lớn giầu tiềm năng trừ lào

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

18.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình

c)

Nằm trong vành đai sinh Khoáng

d)

Nằm kê sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

19.

Quốc gia nào của Đông Nam Á không tiếp giáp biển

a)

Thái Lan

b)

Campuchia

c)

Lào

d)

Myanma

20.

Eo biển có vị trí chiến lược đặc biệt quan trọng của Đông Nam Á và thế giới trên đường hàng hải quốc tế núi Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương là

a)

ma lắc ca

b)

Ma-xa-ca

c)

Ba-si

d)

Xun-da

21.

Dân cư đông nam Á phân bố không đều thể hiện ở

a)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới

b)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo

c)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ ba dan

22.

Đầu năm Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia

b)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á âu và lục địa Australia

c)

Nằm tiếp giáp với các đại dương lớn

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

23.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm dân cư đông nam Á

a)

Dân số đông nhưng mật độ thấp hơn mức trung bình của thế giới

b)

Có số người trong độ tuổi lao động dưới 50%

c)

Tập trung đông ở đồng bằng châu thổ vùng ven biển

d)

tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên đang ở mức độ rất cao

24.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm

b)

Thiếu lao động có tay nghề, trình độ chuyên môn

c)

Lao động không cần cù,siêng năng

d)

Khả năng tiếp thu khoa học,kĩ thuật hạn chế

25.

Tại sao nguồn lao động ở khu vực Đông Nam Á lại dồi dào

a)

Dân số đông,cơ cấu dân số già

b)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

c)

Đây là khu vực thu hút dân nhập cư

d)

Tỷ lệ người ngoài độ tuổi lao động tăng

26.

Số dân khu vực Đông Nam Á tăng nhanh chủ yếu do

a)

Thu hút dân cư từ các nước khác

b)

Tỷ lệ tử có xu hướng giảm rất nhanh

c)

Cơ cấu dân số già tốt học được nâng cao

d)

Dân số đông, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên khá cao

27.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển thủy điện

b)

Phát triển lâm nghiệp

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phát triển chăn nuôi

28.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

b)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

c)

Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại

d)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

29.

Trong những năm gần đây ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp dệt may, da giày

b)

Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại

c)

Công nghiệp lắp ráp ôtô,xe máy, thiết bị điện tử

d)

Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ suất khẩu

30.

Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây là

a)

Brunei, Indonesia, Việt Nam

b)

Singapore, Indonesia, Campuchia

c)

Brunei, Malaixia, Thái Lan

d)

Indonesia,Thái Lan, Campuchia

31.

Cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu dừa

b)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

c)

Lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía

d)

Lúa gạo, củ cải, đường hồ tiêu, mía

32.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á

a)

Trồng cây công nghiệp,cây ăn quả

b)

Trồng lúa nước

c)

Chăn nuôi trâu bò lợn gà

d)

Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

33.

Các nước đứng hàng đầu về suất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Lào và Indonesia

b)

Thái Lan và Việt Nam

c)

Philippines và Indonesia

d)

Thái Lan và Malaixia

34.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

b)

Nhiều thiên tai, dịch bệnh

c)

Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

35.

Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mỹ La Tinh là

a)

Thế mạnh về cây trồng lương thực

b)

Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn

c)

Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới

d)

Thế mạnh về trồng cây thực phẩm

36.

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

Phương tiện khai thác lạc hậu ,chậm đổi mới công nghệ

b)

Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão

c)

Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

37.

Cơ cấu GDP của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

Tỷ trọng các khu vực không thay đổi nhiều

b)

Giảm tỷ trọng khu vực 1 tăng, tỷ trọng khu vực 2 và 3

c)

Giảm tỷ trọng 1và khu vực 2, tăng tỷ trọng khu vực 3

d)

Tăng tỉ trọng khu vực 1, giảm tỉ trọng khu vực 2,3

38.

Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây là

a)

Thái Lan

b)

Indonesia

c)

Việt Nam

d)

Philippines

39.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định việc hình nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Có đất feralit đồi núi

b)

Đất phù sa màu mỡ ở các đồng bằng

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

40.

Diện tích gieo trồng lúa gạo của các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm là do

a)

Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của nhân dân

b)

Thời tiết trong khu vực diễn biến thất thường

c)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng

d)

Chuyển đổi mục đích đất sang đất chuyên dùng

41.

Vì sao Indonesia là quốc gia sản xuất nhiều gạo nhất khu vực Đông Nam Á nhưng không đứng đầu về suất khẩu gạo

a)

Dân số đông nhu cầu lương thực lớn

b)

Chất lượng gạo thấp không có khả năng cạnh tranh

c)

Chất lượng và giá thành thấp

d)

Phần lớn gạo làm nguyên liệu cho công nghiệp

42.

Cà phê cao su hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

Khí hậu nóng ẩm đất badan màu mỡ

b)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

d)

Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp lớn

43.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Thay thế cây lương thực

b)

Xuất khẩu thu ngoại tệ

c)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Khai thác thế mạnh về đất đai

44.

trong sản xuất nông nghiệp khó khăn chung của các nước Đông Nam Á là

a)

Khí hậu bất thường, thiên tai, dịch bệnh

b)

Động đất, núi lửa thường xuyên xảy ra

c)

Thiếu giống cây trồng, vật nuôi

d)

Rừng bị cạn kiệt, đất đai bị xói mòn nghiêm trọng

45.

Năm nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, Indonesia, Malaixia, Philippines, Singapore

b)

Thái Lan, Indonesia, Malaixia, Philippines, Singapore

c)

Thái Lan, Indonesia, Malaixia, Brunei, Singapore

d)

Thái Lan, Indonesia, thái Lan, Việt Nam Singapore

46.

ASEAN bao gồm

a)

10 thành viên

b)

11 thành viên

c)

9 thành viên

d)

8 thành viên

47.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm

a)

1975

b)

1984

c)

1995

d)

1997

48.

Cho đến năm 2020 nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa ra nhập ASEAN

a)

Đông Timor

b)

Lào

c)

Myanma

d)

Brunei

49.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

Tạo dựng được môi trường hòa bình ổn định trong khu vực

b)

Thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài

c)

Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tăng cường các chuyến thăm của các nhà lãnh đạo

50.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở để hình thành ASEAN

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

c)

Sử dụng chung một loại tiền

d)

Giờ có sự tương đồng về địa lý ,văn hóa, xã hội của các nước

51.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị

b)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển

c)

Thông qua ký Kết các hiệp ước

d)

Thông qua các chuyến thăm của các nguyên thủ quốc gia

52.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

b)

Phát triển kinh tế ,văn hóa ,giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

c)

Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

d)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác

53.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết

a)

Tôn giáo và sự hòa hợp dân tộc ở mỗi quốc gia

b)

Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài

c)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường trước lý

d)

Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mô da

54.

sea game là hoạt động hợp tác của ASEAN thông qua

a)

Các hoạt động văn hóa, thể thao

b)

Việc ký kết các hiệp ước

c)

Việc tổ chức các hội nghị

d)

Các dự án chương trình phát triển

55.

Đâu Là một trong những thách thức lớn của ASEAN

a)

Trình độ phát triển không đều giữa các nước thành viên

b)

Vấn đề tranh chấp biển Đông

c)

Chỉ có 10 trên 11 quốc gia gia nhập ASEAN

d)

Bất đồng quan điểm giữa các thành viên cũ và mới