wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về dân số và nông nghiệp

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính

b)

lao động và theo tuổi

c)

tuổi và theo giới tính

d)

tuổi và trình độ văn hóa

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của tiến bộ khoa học-kỹ thuật đến sự phân bổ nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Hạn chế được những ảnh hưởng của tự nhiên

b)

Mở rộng khả năng phân bố của sản xuất nông nghiệp

c)

Thực hiện số hóa nền nông nghiệp nhằm nâng cao năng suất

d)

Ảnh hưởng rất lớn tới hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp

3.

Nông nghiệp hiện nay đang phải đối mặt với vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Diện tích đất trồng có nguy cơ bị thu hẹp, tác động của biến đổi khí hậu.

b)

Tác động của biến đổi khí hậu, việc sử dụng nhiều phân bón vô cơ.

c)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật gây thoái hoá đất, ô nhiễm môi trường.

d)

Dân số quá đông nên nhu cầu các sản phẩm nông nghiệp tăng nhanh.

4.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

Gia tăng cơ học.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

Tỉ suất sinh thô.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

5.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

Hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

Tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

Hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

Tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

6.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành:

a)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

c)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

7.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

a)

Đất đai, địa hình

b)

Vốn đầu tư, thị trường

c)

Khí hậu, sinh vật

d)

Sinh vật, nguồn nước

8.

Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần

a)

Nâng cao năng xuất nông nghiệp

b)

Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

c)

Nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản

d)

Cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Không đều trong không gian.

b)

Có biến động theo thời gian.

c)

Hiện tượng xã hội có quy luật.

d)

Hình thức biểu hiện quần cư.

10.

Quá trình đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống đô thị.

b)

Tăng tỉ trọng lao động trong nông nghiệp.

c)

Tăng số lượng và quy mô của các thành phố.

d)

Tăng tỷ trọng dân thành thị trong tổng số dân.

11.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

Điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

Lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

Cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

Bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

12.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến tỷ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

Sự phát triển kinh tế.

b)

Thu nhập được cải thiện.

c)

Tiến bộ về y tế và khoa học kỹ thuật.

d)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

13.

Sự bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nhất nào sau đây?

a)

Kinh tế-xã hội phát triển chậm.

b)

Tài nguyên môi trường bị ô nhiễm, suy giảm.

c)

Chất lượng cuộc sống của người dân thấp.

d)

Sức ép lên kinh tế-xã hội và môi trường.

14.

Chọn bảng số liệu: Sản lượng thủy sản của của một số nước trên thế giới, năm 2019 (Đơn vị: triệu tấn)

a)

Tròn.

b)

Cột.

c)

Miền.

d)

Đường.

15.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu dân số thành thị và nông thôn.

b)

Tỉ trọng dân thành thị và nông thôn.

c)

Quy mô số dân thành thị và nông thôn.

d)

Quy mô và cơ cấu dân thành thị và nông thôn.

16.

Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, LBNga, Nhật Bản.

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, LBNga, Đan Mạch.

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, LBNga, Bra-xin.

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, LBNga, Hoa Kì.

17.

Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất

a)

gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.

b)

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.

c)

tử thô và số lượng người nhập cư.

d)

gia tăng tự nhiên và người xuất cư.

18.

Các quốc gia, khu vực nào sau đây có dân số tập trung đông đúc vào loại hàng đầu thế giới?

a)

Ấn Độ, Trung Quốc, Tây Âu.

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Bắc Mỹ.

c)

Trung Quốc, Tây Âu, Đông Nam Á.

d)

Trung Quốc, Tây Âu, Tây Nam Á.

19.

Các đô thị là nơi sản xuất hàng hóa lớn chủ yếu là do

a)

tạo ra động lực cho sự tăng trưởng, giàu có tài nguyên thiên nhiên.

b)

có sự chú ý của các nhà đầu tư, giao thông phát triển, nhiều khoáng sản.

c)

lực lượng lao động có chuyên môn cao, cơ sở kỹ thuật phát triển.

d)

có sự chú ý của các nhà đầu tư, có tài nguyên thiên nhiên phong phú.

20.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Khoa học công nghệ.

b)

Đường lối chính sách.

c)

Tài nguyên thiên nhiên.

d)

Dân cư và lao động.

21.

Để đánh giá tổng giá trị của tất cả các sản phẩm và dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc gia tạo ra trong một năm, người ta dựa vào chỉ số

a)

tổng sản phẩm trong nước (GDP).

b)

tổng thu nhập quốc gia (GNI).

c)

GDP/người.

d)

GNI/người.

22.

Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp phần hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

23.

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng.

b)

Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất.

c)

Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động.

d)

Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp.

24.

Ngành chăn nuôi phát triển theo các quy luật sinh học là do

a)

phụ thuộc chặt chẽ vào nguồn thức ăn.

b)

có đối tượng sản xuất là các vật nuôi (cơ thể sống).

c)

chịu tác động mạnh mẽ của điều kiện tự nhiên.

d)

có quan hệ chặt chẽ với công nghiệp chế biến thực phẩm.

25.

Sản lượng thủy sản nuôi trồng ở các nước hiện nay có tốc độ tăng nhanh hơn khai thác thủy sản do

a)

khắc phục dịch bệnh, được Nhà nước ưu tiên đầu tư.

b)

chủ động sản xuất, đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.

c)

diện tích mặt nước tăng, được Nhà nước ưu tiên đầu tư.

d)

tăng cường cải tiến kỹ thuật, khắc phục dịch bệnh.

26.

Dân số của Việt Nam năm 2015 là 93.4 triệu người, tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam là 1%. Vậy dân số của Việt Nam năm 2016 là

a)

94.334 triệu người

b)

94.344 triệu người

c)

94.434 triệu người

d)

94.444 triệu người

27.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là

a)

gắn với thị trường các địa phương và các vùng.

b)

thúc đẩy chuyên môn hóa trong nông nghiệp.

c)

tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho lao động.

d)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng xuất khẩu.

28.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là

a)

cơ sở vật chất.

b)

công cụ lao động.

c)

tư liệu sản xuất.

d)

đối tượng lao động.

29.

Ở các nước phát triển, nông nghiệp đang dần mang tính chất công nghiệp thể hiện ở

a)

nông nghiệp cơ giới hóa, hóa học hóa, ngày càng có sự tham gia của các ngành dịch vụ.

b)

sản xuất mang tính chất hàng hóa, sử dụng lao động có trình độ cao ngày càng nhiều.

c)

sử dụng máy móc và sản phẩm công nghiệp, áp dụng quy trình công nghiệp và sản xuất.

d)

các sản phẩm của ngành nông nghiệp là nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.

30.

Tháp dân số có đặc điểm đáy mở rộng, đỉnh thu hẹp và sườn thoải, thể hiện

a)

tỉ suất sinh thấp, tuổi thọ trung bình cao, dân số tăng nhanh.

b)

tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình cao, dân số tăng chậm.

c)

tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình thấp, dân số tăng nhanh.

d)

tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình cao, dân số tăng nhanh.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của nguồn lực dân cư, nguồn lao động đối với sự phát triển kinh tế của quốc gia?

a)

Dân cư và nguồn lao động vừa là yếu tố đầu vào của hoạt động kinh tế.

b)

Góp phần tạo ra sản phẩm, tạo ra sự tăng trưởng, tạo nhu cầu của nền kinh tế.

c)

Làm giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ.

d)

Là nguồn lực quan trọng nhất, yếu tố quyết định đến phát triển kinh tế đất nước.

32.

Yếu tố nào hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh?

a)

Phong tục tập quán.

b)

Trình độ phát triển kinh tế.

c)

Chính sách dân số.

d)

Tự nhiên - sinh học.

33.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở.

b)

quan trọng.

c)

tiền đề.

d)

quyết định.

34.

Trong các cây sau, cây nào là cây công nghiệp?

a)

Chè, cà phê.

b)

Lạc, lúa gạo.

c)

Mía, lúa mì.

d)

Lúa mì, ngô.

35.

Đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu là do

a)

đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.

b)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm.

c)

tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

d)

nâng cao dinh dưỡng cho người dân.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên?

a)

Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.

b)

Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.

c)

Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.

d)

Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

b)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác và chế biến.

c)

Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

Có mối liên kết chặt chẽ tạo thành chuỗi giá trị nông sản.

38.

Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là

a)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.

b)

nâng cao sản xuất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

c)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.

d)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

39.

Cho bảng số liệu sau: SỐ DÂN CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 1960-2020 Năm 1960 1980 2000 2005 2020 Số dân (triệu người) 180,7 227,2 282,2 296,5 331,5 (Nguồn: WB, 2022) Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số Hoa Kỳ, giai đoạn 1960–2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?

a)

cột, tròn.

b)

cột, đường.

c)

cột, miền.

d)

đường, kết hợp.

40.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Cơ cấu dân số.

b)

Quy mô số dân.

c)

Loại quần cư.

d)

Mật độ dân số.

41.

Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Phi.

c)

Châu Mỹ.

d)

Châu Á.

42.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

nguồn lao động và dân trí

b)

trình độ dân trí và học vấn

c)

học vấn và nguồn lao động

d)

dân trí và người làm việc

43.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Khí hậu, thị trường, vốn

b)

Đất, khí hậu, dân số

c)

Dân số, nước, sinh vật

d)

Sinh vật, đất, khí hậu

44.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm

b)

và giữa năm

c)

và cuối năm

d)

cùng thời điểm

45.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

khí hậu

b)

sinh vật

c)

địa hình

d)

đất đai

46.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo

b)

Thu nhập được cải thiện

c)

Sự phát triển kinh tế

d)

Tiến bộ về y tế và khoa học kỹ thuật

47.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn

c)

lá phổ xanh cân bằng sinh thái

d)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu

48.

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng

b)

Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp

c)

Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất

d)

Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động

49.

Tỉ lệ dân số hoạt động theo khu vực kinh tế thường thay đổi theo

a)

không gian và thời gian

b)

tâm lý xã hội

c)

trình độ dân trí của người dân

d)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội

50.

Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

a)

không biến động

b)

xu hướng tăng

c)

xu hướng giảm

d)

tăng nhanh ở nước phát triển