NEW
Font size
WorksheetsÔn tập địa
Total questions: 49
Worksheet time: 4mins
Câu 1: cơ cấu ngành kinh tế được chia thành:
A.6nhóm
B.3 nhóm
C.4 nhóm
D. 5 nhóm
Câu 2: cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có:
A. Nông,lâm,ngư nghiệp
B. Công nghiệp,xây dựng
C.dịch vụ
D.hàng không- vũ trụ
Câu 3: các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở:
A. Châu âu
B. Bắc mĩ
C. Châu phi
D. Bắc á
Câu 4: phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển:
A. GNI bình quân đầu người cao
B. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều
C. Chỉ số phát triển con người cao
D. Còn có nợ nước ngoài nhiều
Câu 5: quốc gia thuộc nhóm nước đang phát triển
A. VIỆT NAM
B.LÀO
C. NHẬT BẢN
D.CAMPUCHIA
CÂU 6: CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN CÓ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ:
A. ỔN ĐỊNH
B. Tăng khá nhanh
C. GIẢM CHẬM
D. Giảm nhanh
CÂU 7: PHUƠNG DIỆN NÀO KHÔNG SD ĐỂ ĐÁNH GIÁ CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI LÀ:
A . VĂN HOÁ
B. THU NHẬP
C. SỨC KHOẺ
D .QUỐC GIA
CÂU 8: quốc gia thuộc nhóm nước đang phát triển là:
A. THÁI LAN
B. Hoa kì
C. Nhật bản
D. Pháp
Câu 9: nền kinh tế ở các nước phát triển đang chuyển từ nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế
A. Tri thức
B .nông nghiệp
C. văn hóa
D.dịch vụ
Câu 10: tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người có ký hiệu là ?
A.GNI
B.GPA
C.HDI
D.ANG
Câu 11 :toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về
A. kinh tế
B. văn hóa
C .khoa học
D .chính trị
Câu 12: biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?
A .thương mại thế giới phát triển nhanh
B .Tăng vai trò của các công ty đa quốc gia
C. các quốc gia gần nhau lập một khu vực
D. phát triển các hệ thống tài chính quốc tế
Câu 13 :điểm nào sau đây không thể hiện mặt tích cực của toàn cầu hóa kinh tế?
A. làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới
B .đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ
C .thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu
D .tăng cường sự hợp tác về kinh tế ,văn hóa giữa các nước
Câu 14 :các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?
A .Tài chính, ngân hàng ,bảo hiểm
B .nông nghiệp, Thủy lợi, giáo dục
C. văn hóa ,giáo dục ,công nghiệp
D. du lịch,công nghiệp ,giáo dục
Câu 15: xu hướng toàn cầu hóa ngày càng biểu hiện ở lĩnh vực
a. Dịch vụ
B.công nghiệp
C .xây dựng
D. nông nghiệp
Câu 16 :tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?
A hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ
B tổ chức thương mại thế giới
C hiệp hội các quốc gia Đông Nam á
D Liên minh châu âu
Câu 17: liên kết khu vực được đánh giá là thành công nhất trong lịch sử là
A EU
B. ASEAN
C. NAFTA
D. APEC
Câu 18: Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là
A tự chủ về kinh tế
B . nhu cầu đi lại giữa các nước
C thị trường tiêu thụ sản phẩm
D. Khai thác và sử dụng tài nguyên
Câu 19 :khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu
B. dịch bệnh viện rộng , bùng nổ dân số và hạn hán
C ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt
D. Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và chí rằng
Câu 20 :tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực là
A.vấn đề của châu phi
B vấn đề của châu Mỹ
C. vấn đề toàn cầu
D. vấn đề của châu á
Câu 21 :hiện nay châu lục nào sau đây đang khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất thế giới
A Châu á
B. châu phi
C châu âu
D.châu Mỹ
Câu 22 khu vực chịu tác động mạnh nhất của nạn đói ở châu á là
A Đông á
B Đông Nam á
C Nam á
D Tây Nam á
Câu 23 các cuộc xung đột ở thế kỷ XX liên quan đến vấn đề nào sau đây
A an ninh năng lượng
B thiếu nguồn nước
C tranh giành đất đai
D xung đột tộc người
Câu 24 vấn đề nào sau đây không mang tính chất toàn cầu
A lương thực
B. Năng lượng
C. nguồn nước
D không khí
Câu 25 lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh truyền thống
A chiến tranh cục bộ
B an ninh lương thực
C an ninh kinh tế
D. biến đổi khí hậu
Câu 26 lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh phi truyền thông
A chiến tranh cục bộ
B xung đột sắc tộc
C. dịch bệnh toàn cầu
D.khủng bố vũ trang
Câu 27 năm 2021 nguồn năng lượng được sử dụng nhiều nhất là
A dầu mỏ
B. than
C nhiệt điện
D thủy điện
Câu 28 nhân tố có tác động trực tiếp đến sự phát triển kinh tế xã hội ở hầu hết các quốc gia trên thế giới là
A nguồn nước
B nguồn vốn
C năng lượng
D thị trường
Câu 29 dịch bệnh toàn cầu xảy ra vào năm 2019 là
A covid 17
B covid 19
C. Covid 21
D. Covid 23
Câu 30 ngành kinh tế đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất là
A nông nghiệp
B. công nghiệp
C xây dựng
D. dịch vụ
Câu 31 để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần hợp tác giữa
A các quốc gia trên thế giới
B các quốc gia phát triển
C. các quốc gia đang phát triển
D một số nước nghèo
Câu 32 diện tích của khu vực Mỹ Latinh khoảng
A. 35 triệu km²
B 20 triệu km²
C 25 triệu km²
D 30 triệu km²
Câu 33 các dạng địa hình chủ yếu của Mỹ Latinh là
A Đồng Bằng và sơn nguyên
B Sơn Nguyên và cao nguyên
C cao nguyên và núi thấp
D. núi cao và đồi trung du
Câu 34 khu vực Mỹ Latinh nằm hoàn toàn ở bán cầu
A. tây
B. Đông
C Nam
D. Bắc
Câu 35 khu vực Mỹ La Tinh không tiếp giáp với
A Thái Bình Dương
B Đại Tây Dương
C Bắc băng Dương
D nam đại dương
Câu 36 Sơn nguyên nào sau đây không nằm ở khu vực Mỹ Latinh
A. mehico
B. Brazil
C. Tây tạng
D guyana
Câu 37 kênh đào panama nối hai đại dương là
a.Đại Tây Dương và ấn Độ Dương
B Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
C đại Tây Dương và Bắc băng Dương
D Bắc băng Dương và nam đại dương
Câu 38 kênh đào nào nằm ở khu vực Mỹ Latinh
A Vĩnh tế
B Phụng hiệp
C xuy ê
D panama
Câu 39 quốc gia có dân số đông nhất khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là
A Brazil
B. dominica
C Colombia
D Argentina
Câu 40 ngành chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của khu vực Mĩ Latinh năm 2020 là
A nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản
B công nghiệp xây dựng
C dịch vụ
D thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Câu 41 quy mô dân số của khu vực Mĩ Latinh năm 2020 là
A 951 triệu người
B 652 triệu người
C 853 triệu người
D 754 triệu người
Câu 42 tỷ lệ gia tăng dân số của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là
A 1,94%
B 0,94%
C 1,49%
D 1,99%
Câu 43 mật độ dân số trung bình của khu vực Mĩ Latinh năm 2020 là
A 33 người / km²
B 43 người / km²
C 53 người/km²
D 63 người/ km²
Câu 44 năm 2020 GDP của Mỹ Latinh chiếm bao nhiêu trong tổng GDP thế giới
A gần 6%
B gần 7%
C gần 8%
D gần 9%
Câu 45 tỷ lệ dân thành thị ở khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là
A 61%
B 71%
C 81%
D 51%
Câu 46 người bản địa ở khu vực Mỹ Latinh là người
A Anh điêng
B Châu âu
C châu á
D người da đen gốc phi
Câu 47 Di sản được UNESCO công nhận ở khu vực Mỹ Latinh là
A. lễ hội Canavan
B.kim tự tháp
C vạn Lý Trường Thành
D. thánh địa Mỹ Sơn
Câu 48 cho bảng số liệu theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng dân số khu vực Mỹ Latinh giai đoạn 2000 đến 2020
A giảm liên tục
B tăng liên tục
C giảm không liên tục
B tăng không liên tục
Câu 49 cho bảng số liệu số dân của khu vực Mỹ Latinh giai đoạn 2000 đến 2020 theo bảng số liệu để thể số dân của khu vực Mĩ La tinh giai đoạn 2000 đến 2020 dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất
A tròn
B cột
C. miền
D kết hợp
