wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 10- LUYỆN TẬP KTGK2 (LỚP 10C9)

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là

a)

cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.

b)

cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.

c)

C. cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.

d)

cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

2.

Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa

a)

giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

b)

số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm.

c)

số trẻ em nam so với tổng số dân.

d)

số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm.

3.

Cơ cấu dân số thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là

a)

cơ cấu dân sổ theo lao động.      

b)

cơ cấu dân số theo độ tuổi. 

c)

cơ cấu dân số theo giới.

d)

cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá.

4.

Thông thường, nhóm tuổi từ 0 -14 tuổi được gọi là hhóm

a)

trong độ tuổi lao động

b)

rên độ tuổi lao động.

c)

dưới độ tuổi lao động. 

d)

độ tuổi chưa thể lao động.

5.

Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có

         

a)

dân số trẻ.                    

b)

dân số già. 

c)

dân số trung bình.    

d)

dân số cao.

6.

Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0-14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi trên 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có

    

a)

dân số trẻ.

b)

dân số già

c)

dân số trung bình.  

d)

dân số cao.

7.

Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là

a)

nguồn lao động.  

b)

lao động có việc làm.   

c)

lao động đang hoạt động kinh tế.

d)

những người có nhu cầu vệ việc làm.

8.

Nguồn lao động được phân làm hai nhóm

a)

nhóm có việc làm ổn định và nhóm chưa có việc làm.

b)

nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm.

c)

nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế.

d)

nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động.

9.

Trong các cơ cấu dân số, loại cơ cấu quan trọng nhất trong sự phát triển kinh tế-xã hội của một quốc gia là

a)

cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.

b)

cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ văn hóa.

c)

cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo tuổi.

d)

cơ cấu theo giới và cơ cấu theo trình độ văn hóa.

10.

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

Nội trợ.        

b)

Những người tàn tật.

c)

Học sinh, sinh viên.

d)

Những người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.

11.

Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu xã hội được gọi là

a)

đô thị hóa.    

b)

sự phân bố dân cư.

c)

lãnh thổ.    

d)

cơ cấu dân số.

12.

Mật độ dân số được xác định là

a)

số lao động trên một đơn vị diện tích.

b)

số dân trên một đơn vị diện tích.

c)

số dân trên tổng diện tích lãnh thổ.

d)

số dân trên diện tích đất cư trú.

13.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là

a)

Khí hậu.

b)

Đất đai.

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Nguồn nước.

14.

Nhận định nào sau đây là biểu hiện của tỷ lệ dân số thành thị tăng?

a)

Quá trình đô thị hóa.

b)

Số dân nông thôn giảm đi.

c)

Sự phân bố dân cư không hợp lý.

d)

Mức sống giảm xuống

15.

Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là

a)

làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.

b)

tỷ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.

c)

tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.

d)

góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động .

16.

Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)

làm thay đổi sự phân bố dân cư.

b)

ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng.

c)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

làm thay đổi tỷ lệ sinh tử.

17.

Ý nào đúng khi nói đến đặc điểm đô thị hóa?

a)

Tỷ lệ dân nông thôn tăng

b)

Dân cư phân tán, lẽ tẻ

c)

Tốc độ tăng dân số nhanh

d)

Phổ biến lối sống thành thị

18.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

c)

vị trí địa lý, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp

19.

Ý nào không đúng về vai trò của nguồn lực tự nhiên?

a)

Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.

b)

Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống vừa phục vụ phát triển kinh tế.

c)

Quyết định sự phát triển của nền kinh tế và xã hội loài người.

d)

Sự giàu có và đa dạng về tài nguyên thiên nhiên tạo lợi thế cho sự phát triển.

20.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm:

a)

nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp – xây dựng, dịch vụ.

b)

cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư.

c)

cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ

d)

cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh thổ

21.

Cơ cấu ngành kinh tế của các nhóm nước và thế giới đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-thủy sản, tăng tỷ trọng ngành công nghiệp  xây dựng.

b)

tăng tỉ trọng nhanh nông-lâm-thủy sản, giảm tỷ trọng ngành dịch vụ

c)

giữ nguyên tỉ trọng ngành nông-lâm-thủy sản, thay đổi tỷ trọng ngành công nghiệp-xây dựng.

d)

giảm trọng ngành nông-lâm-thủy sản, tăng tỷ trọng ngành dịch vụ.

22.

Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là

a)

khoa học – kỹ thuật và công nghệ.

b)

vốn.

c)

thị trường tiêu thụ.

d)

con người.

23.

Ý nào không đúng về vai trò của nguồn lực tự nhiên ?

a)

Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.

b)

Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế.

c)

Sự giàu có và đa dạng về tài nguyên thiên nhiên tạo lợi thế quan trọng cho sự phát triển.

d)

 Quyết định sự phát triển của nền kinh tế và xã hội loài người.

24.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một đất nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là

a)

nguồn lực tự nhiên.

b)

nguồn lực kinh tế - xã hội.

c)

nguồn lực bên trong.

d)

nguồn lực bên ngoài.

25.

Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lý từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là

a)

nguồn lực tự nhiên.

b)

nguồn lực tự nhiên – xã hội.

c)

nguồn lực từ bên trong.

d)

nguồn lực từ bên ngoài

26.

Nguồn lực bên trong có vai trò

a)

quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước.

b)

B. quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước.

c)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước.

d)

ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước.

27.

Đặc điểm quan trọng nhất trong sản xuất nông nghiệp

a)

sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.

b)

sản xuất phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

cây trồng vật nuôi là đối tượng lao động.

28.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không nghành nào có thể thay thế được là

a)

cung cấp nguyên liệu cho các nghành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

c)

tạo việc làm cho người lao động.

d)

sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

29.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là

a)

sản xuất có tính mùa vụ.

b)

sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

d)

ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất.

30.

Trong sản xuất nông nghiệp cần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì

a)

Nông nghiệp trở thành nhanh sản xuất hàng hóa.

b)

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

c)

Quy mô và phương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.

d)

Con người không thể làm thay đổi được tự nhiên

31.

Đặc điểm điển hinh của sản xuất nông nghiệp, nhất là trong trồng trọt đó là

a)

có tính mùa vụ.    

b)

phụ thuộc vào đất trồng.     

c)

không có tinh mùa vụ.

d)

phụ thuộc vào nguồn nước.

32.

Là nền tảng của sản xuất nông nghiệp dùng để chỉ ngành

a)

trồng trọt. 

b)

chăn nuôi.    

c)

đánh bắt.  

d)

nuôi trồng.

33.

Lúa gạo được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Đông Nam Á    

b)

Nam Á  

c)

Châu Á gió mùa

d)

Châu Á gió mùa

34.

Loại cây lương thực dễ tính, được trồng rộng rãi nhất là  

a)

lúa mì. 

b)

lúa gạo.

c)

ngô.

d)

khoai tây.

35.

Cây lúa gạo thích hợp với điều kiện sinh thái nào sau đây ?

a)

Khí hậu ẩm, khô, đất màu mỡ.

b)

Khí hậu nóng, mưa nhiều, đất ẩm.

c)

Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.

d)

Khí hậu khô nóng, đất thoát nước.

36.

Đặc điểm sinh thái nào phù hợp với cây cao su ?

 

a)

Cần nhiều đất tốt và phân bón. 

b)

Đòi hỏi nhiệt, ẩm cao, chống chịu tốt gió bão.

c)

Ưa nhiệt, ẩm, không chịu được với gió bão.

d)

Ưa nhiệt, không chịu được với gió bão.

37.

. Ý nào sau đây không phải là vai trò của rừng ?

a)

Điều hòa lượng nước trên mặt đất. 

b)

Cung cấp lâm sản, dược liệu quý.         

c)

Là lá phổi xanh của trái đất

d)

Làm cho trái đất nóng lên .

38.

Để bảo vệ rừng và tài nguyên rừng, biện pháp cần làm là

  

a)

không khai thác sử dụng nguồn lợi từ rừng nữa.

b)

tăng cường khai thác nhiều hơn nguồn thú rừng.

c)

thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và các vườn quốc gia.

d)

chặt phá các khu rừng già để trồng lại rừng mới.

39.

Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm.

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng , dễ tiêu hóa , không gây béo phì.

40.

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại.

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt.

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt.

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt.

41.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây ?

a)

Dịch vụ thú y.

b)

Thị trường tiêu thụ.

c)

Cơ sở nguồn thức ăn.

d)

Giống gia súc , gia cầm.

42.

 Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay là do

a)

Ngành trồng trọt cung cấp.

b)

Ngành thủy sản cung cấp.

c)

Công nghiệp chế biến cung cấp.

d)

Ngành lâm nghiệp cung cấp.

43.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Thành tựu khoa học kỹ thuật.

c)

Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.

d)

Kinh nghiệm sản xuất của con người.

44.

Phân bố gia cầm khác với phân bố của chăn nuôi trâu, bò, dê, cừu là

a)

gắn với các vùng sản xuất lương thực và thị trường.

b)

gắn với các vùng trồng rau quả và cây công nghiệp.

c)

gắn với các vùng nuôi trồng thủy sản và ngư nghiệp.

d)

gắn với các đô thị - nơi có thị trường tiêu thụ lớn.

45.

Loại gia súc nhỏ được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là:

a)

b)

lợn

c)

d)

cừu